Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Điệp Thanh Út
Ngày gửi: 12h:37' 22-10-2022
Dung lượng: 695.5 KB
Số lượt tải: 56
Nguồn:
Người gửi: Điệp Thanh Út
Ngày gửi: 12h:37' 22-10-2022
Dung lượng: 695.5 KB
Số lượt tải: 56
Số lượt thích:
0 người
BÀI GIẢNG ĐIỆN TỬ
GIÁO VIÊN: ĐIỆP THANH ÚT
Toán
* Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
1000
1 km =……….m
1
0,001
1m =………. km = ……….km
1000
100
1m =………..cm
1
0,01
1cm =………. m =……….m
100
Toán
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân.
a. Ví dụ 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
6m 4dm = .......m
Cách làm:
4
m = 6,4m
6m 4dm 6
10
Vậy:
6m 4dm = 6,4 m
b.Ví dụ 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
3m 5cm = .......m
5
m = 3,05m
Cách làm: 3m 5cm 3
100
Vậy:
3m 5cm = 3,05m
Toán
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân.
Để viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân, em làm
như thế nào?
Để viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân, ta làm
như sau:
+ Ta chuyển đổi thành hỗn số với đơn vị đo cần chuyển
+ Sau đó, viết dưới dạng số thập phân.
Toán
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân.
Bài 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
a. 8 m 6 dm
8,6 m
= .....
b. 2 dm 2 cm
2,2 dm
= .....
= 3,07
..... m
d. 23 m 13 cm = 23,13
..... m
c. 3 m 7 cm
Mẫu:
Cách làm:
6
m = 8,6 m
8 m 6 dm 8
10
Toán
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân.
Bài 2: Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân
a) Có đơn vị đo là mét.
3 m 4 dm
3,4 m
= ......
2,05 m
= .......
21 m 36 cm = 21,36
....... m
2 m 5 cm
b) Có đơn vị đo là đề-xi-mét.
8,7 dm
8 dm 7cm = .......
4,32 dm
4 dm 32 mm = ........
73 mm
0,73 dm
= .....
Toán
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân.
Bài 3: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a. 5 km 302 m =
5,302
....... km
b. 5 km 75 m = 5,075
....... km
c. 302 m
= 0,302
........ km
Toán
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân.
42 m 5 cm = 42,5 m
S
107 m = 0,107 km
2 dm 64 mm = 26,4 cm
Đ
4 hm 5 m = 4,5 dam
Đ
S
GIÁO VIÊN: ĐIỆP THANH ÚT
Toán
* Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
1000
1 km =……….m
1
0,001
1m =………. km = ……….km
1000
100
1m =………..cm
1
0,01
1cm =………. m =……….m
100
Toán
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân.
a. Ví dụ 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
6m 4dm = .......m
Cách làm:
4
m = 6,4m
6m 4dm 6
10
Vậy:
6m 4dm = 6,4 m
b.Ví dụ 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
3m 5cm = .......m
5
m = 3,05m
Cách làm: 3m 5cm 3
100
Vậy:
3m 5cm = 3,05m
Toán
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân.
Để viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân, em làm
như thế nào?
Để viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân, ta làm
như sau:
+ Ta chuyển đổi thành hỗn số với đơn vị đo cần chuyển
+ Sau đó, viết dưới dạng số thập phân.
Toán
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân.
Bài 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
a. 8 m 6 dm
8,6 m
= .....
b. 2 dm 2 cm
2,2 dm
= .....
= 3,07
..... m
d. 23 m 13 cm = 23,13
..... m
c. 3 m 7 cm
Mẫu:
Cách làm:
6
m = 8,6 m
8 m 6 dm 8
10
Toán
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân.
Bài 2: Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân
a) Có đơn vị đo là mét.
3 m 4 dm
3,4 m
= ......
2,05 m
= .......
21 m 36 cm = 21,36
....... m
2 m 5 cm
b) Có đơn vị đo là đề-xi-mét.
8,7 dm
8 dm 7cm = .......
4,32 dm
4 dm 32 mm = ........
73 mm
0,73 dm
= .....
Toán
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân.
Bài 3: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a. 5 km 302 m =
5,302
....... km
b. 5 km 75 m = 5,075
....... km
c. 302 m
= 0,302
........ km
Toán
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân.
42 m 5 cm = 42,5 m
S
107 m = 0,107 km
2 dm 64 mm = 26,4 cm
Đ
4 hm 5 m = 4,5 dam
Đ
S
 







Các ý kiến mới nhất