Tìm kiếm Bài giảng
Luyện tập Trang 38

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Hà
Ngày gửi: 16h:49' 23-10-2022
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 152
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Hà
Ngày gửi: 16h:49' 23-10-2022
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 152
Số lượt thích:
0 người
Giáo viên: Bùi Thị Hà
Toán
Luyện tập.
Bài 1: a) Chuyển các phân số thập phân sau
thành hỗn số (theo mẫu):
162
10
;
734
10
;
5608
100
;
605
100
Toán
Luyện tập.
Mẫu:
162
10
Cách làm:
= 16
2
10
16 2
62
2
10
16
Toán
Luyện tập.
4
734
=73
10
10
8
5608
= 56
100
100
5
=6
100
100
605
Bài 1: b) Chuyển các hỗn số của phần a) thành
số thập phân (theo mẫu):
Mẫu:
16
2
10
= 16,2
Toán
Luyện tập.
Bài 1: b) Chuyển các hỗn số của phần a) thành số
thập phân (theo mẫu):
73
56
6
4
10
8
100
5
100
= 73,4
= 56,08
= 6,05
Toán
Luyện tập.
Bài 2: Chuyển các phân số thập phân sau thành số
thập phân, rồi đọc các số thập phân đó:
834
10
;
1954
100
;
2167
1000
Bài 2: Chuyển các phân số thập phân sau thành
số thập phân, rồi đọc các số thập phân đó:
834
10
= 83,4
1954
100
= 19,54
2167
1000
= 2,167
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
(theo mẫu):
2,1 m = .... dm
8,3 m = ..... cm
21 dm
Mẫu: 2,1m = ....
5,27 m = ...... cm
3,15 m = ...... cm
Cách làm:
1
m = 2 m 1 dm = 21 dm
2,1 m = 2
10
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
(theo mẫu):
21 dm
2,1 m = ......
527 cm
5,27 m = ......
8,3 m = 830
...... cm
315 cm
3,15 m = ......
1
2
5,2
14
1000
a
b
0,014
52
10
1 b
2 a
3
4
7
6
10
19
10
c
9
1
10
d
67
10
3 d
4 c
Toán
Luyện tập.
Bài 1: a) Chuyển các phân số thập phân sau
thành hỗn số (theo mẫu):
162
10
;
734
10
;
5608
100
;
605
100
Toán
Luyện tập.
Mẫu:
162
10
Cách làm:
= 16
2
10
16 2
62
2
10
16
Toán
Luyện tập.
4
734
=73
10
10
8
5608
= 56
100
100
5
=6
100
100
605
Bài 1: b) Chuyển các hỗn số của phần a) thành
số thập phân (theo mẫu):
Mẫu:
16
2
10
= 16,2
Toán
Luyện tập.
Bài 1: b) Chuyển các hỗn số của phần a) thành số
thập phân (theo mẫu):
73
56
6
4
10
8
100
5
100
= 73,4
= 56,08
= 6,05
Toán
Luyện tập.
Bài 2: Chuyển các phân số thập phân sau thành số
thập phân, rồi đọc các số thập phân đó:
834
10
;
1954
100
;
2167
1000
Bài 2: Chuyển các phân số thập phân sau thành
số thập phân, rồi đọc các số thập phân đó:
834
10
= 83,4
1954
100
= 19,54
2167
1000
= 2,167
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
(theo mẫu):
2,1 m = .... dm
8,3 m = ..... cm
21 dm
Mẫu: 2,1m = ....
5,27 m = ...... cm
3,15 m = ...... cm
Cách làm:
1
m = 2 m 1 dm = 21 dm
2,1 m = 2
10
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
(theo mẫu):
21 dm
2,1 m = ......
527 cm
5,27 m = ......
8,3 m = 830
...... cm
315 cm
3,15 m = ......
1
2
5,2
14
1000
a
b
0,014
52
10
1 b
2 a
3
4
7
6
10
19
10
c
9
1
10
d
67
10
3 d
4 c
 








Các ý kiến mới nhất