Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Luyện tập Trang 38

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Hà
Ngày gửi: 16h:49' 23-10-2022
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 152
Số lượt thích: 0 người
Giáo viên: Bùi Thị Hà

Toán

Luyện tập.
Bài 1: a) Chuyển các phân số thập phân sau
thành hỗn số (theo mẫu):
162
10

;

734
10

;

5608
100

;

605
100

Toán

Luyện tập.

Mẫu:

162
10

Cách làm:

= 16

2
10

16 2
62
2

10
16

Toán

Luyện tập.
4
734
=73
10
10
8
5608
= 56
100
100
5
=6
100
100
605

 Bài 1: b) Chuyển các hỗn số của phần a) thành
số thập phân (theo mẫu):
Mẫu:

16

2
10

= 16,2

Toán

Luyện tập.
Bài 1: b) Chuyển các hỗn số của phần a) thành số
thập phân (theo mẫu):
73
56
6

4
10
8
100
5
100

= 73,4
= 56,08
= 6,05

Toán

Luyện tập.
Bài 2: Chuyển các phân số thập phân sau thành số
thập phân, rồi đọc các số thập phân đó:
834
10

;

1954
100

;

2167
1000

 Bài 2: Chuyển các phân số thập phân sau thành
số thập phân, rồi đọc các số thập phân đó:
834
10

= 83,4

1954
100

= 19,54

2167
1000

= 2,167

Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
(theo mẫu):
2,1 m = .... dm
8,3 m = ..... cm
21 dm
Mẫu: 2,1m = ....

5,27 m = ...... cm
3,15 m = ...... cm

Cách làm:
1
m = 2 m 1 dm = 21 dm
2,1 m = 2
10

Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
(theo mẫu):

21 dm
2,1 m = ......

527 cm
5,27 m = ......

8,3 m = 830
...... cm

315 cm
3,15 m = ......

1

2

5,2

14
1000

a

b

0,014

52
10

1 b

2 a

3

4

7
6
10

19
10

c
9
1
10

d
67
10

3 d

4 c
468x90
 
Gửi ý kiến