Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Hà
Ngày gửi: 19h:25' 23-10-2022
Dung lượng: 11.7 MB
Số lượt tải: 34
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Hà
Ngày gửi: 19h:25' 23-10-2022
Dung lượng: 11.7 MB
Số lượt tải: 34
Số lượt thích:
0 người
Toán
Hàng của số thập
phân.
Đọc, viết số thập
phân
Mục tiêu
1
Tên các hàng của số thập
phân
2
Đọc, viết số thập phân
3
Chuyển số thập phân
thành hỗn số có chứa
phân số thập phân
Khởi động
Viết hỗn số 7 thành số thập phân rồi đọc số
đó.
7,21 đọc là bảy phẩy hai mươi mốt
Viết phân số thành số thập phân rồi đọc số
đó.
0,581 đọc là không phẩy năm trăm tám mươi mốt
Khám phá
Số thập phân
Hàng
Quan hệ
3
7
5
Trăm Chục Đơn vị
,
4
0
6
Phần
mười
Phần
trăm
Phần
nghìn
Mỗi đơn vị của một hàng bằng 10 đơn vị của hàng
thấp hơn liền sau.
Mỗi đơn vị của một hàng bằng (hay 0,1) đơn vị
của hàng cao hơn liền trước.
Số thập
phân
Hàng
3
7
Trăm Chục
5
Đơn
vị
,
4
0
6
Phần
mười
Phần
trăm
Phần
nghìn
Phần nguyên
Phần thập phân
4 phần
mười,
0 phần
trăm,
6 phần
Ba trăm bảy mươi lăm phẩy
bốn trăm
nghìn
3 trăm, 7 chục, 5
đơn vị
Đọc số
linh sáu
0
Đơn vị
,
1
9
8
5
Phần
mười
Phần
trăm
Phần
nghìn
Phần
chục
nghìn
Trong số thập phân 0,1985:
- Phần nguyên gồm có: 0 đơn vị.
- Phần thập phân gồm có: 1 phần mười, 9 phần
trăm, 8 phần nghìn, 5 phần chục nghìn.
Số thập phân 0,1985 đọc là: không phẩy một nghìn
chín trăm tám mươi lăm.
0,1985
Luyện tập
1/ Đọc số thập phân; nêu phần
nguyên, phần thập phân và giá trị
theo vị trí của mỗi chữ số ở từng
hàng.
a) 2,35
c) 1942,54
b)
301,80
d) 0,032
a) 2,35
- Đọc là: hai phẩy ba mươi lăm
- Phần nguyên là: 2
- Phần thập phân là:
- Gồm: 2 đơn vị, 3 phần mười, 5 phần trăm
b) 301,80
- Đọc là: ba trăm linh một phẩy tám mươi
- Phần nguyên là: 301
- Phần thập phân là:
- Gồm: 3 trăm, 0 chục, 1 đơn vị, 8 phần mười,
0 phần trăm
c) 1942,54
- Đọc là: một nghìn chín trăm bốn mươi hai
phẩy năm mươi tư
- Phần nguyên là: 1942
- Phần thập phân là:
- Gồm: 1 nghìn, 9 trăm, 4 chục, 2 đơn vị, 5 phần
mười, 4 phần trăm
d) 0,032
- Đọc là: không phẩy không trăm ba mươi hai
- Phần nguyên là: 0
- Phần thập phân là:
- Gồm: 0 đơn vị, 0 phần mười, 3 phần trăm,
2 phần nghìn
2/ Viết số thập phân có:
Gồm
a) Năm đơn vị, chín phần mười
c) Năm mươi lăm đơn vị, năm phần
mười, năm phần trăm, năm phần
nghìn (tức là năm mươi lăm đơn vị
và năm trăm năm mươi lăm phần
nghìn).
Viết số
5,
9
55,555
3/ Viết các số thập phân sau thành
hỗn số có chứa phân số thập phân
(theo mẫu).
a) 2,6
= 2
c) 25,05
= 2
b) 5,46
= 5
d) 326,705 =3
Củng cố
- Tên các hàng của số thập phân.
- Muốn đọc một số thập phân, ta đọc lần lượt
từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết đọc
phần nguyên, đọc dấu “phẩy”, sau đó đọc
phần thập phân.
- Muốn viết một số thập phân, ta viết lần
lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết
viết phần nguyên, viết dấu “phẩy”, sau đó
viết phần thập phân.
Thank you!
Hàng của số thập
phân.
Đọc, viết số thập
phân
Mục tiêu
1
Tên các hàng của số thập
phân
2
Đọc, viết số thập phân
3
Chuyển số thập phân
thành hỗn số có chứa
phân số thập phân
Khởi động
Viết hỗn số 7 thành số thập phân rồi đọc số
đó.
7,21 đọc là bảy phẩy hai mươi mốt
Viết phân số thành số thập phân rồi đọc số
đó.
0,581 đọc là không phẩy năm trăm tám mươi mốt
Khám phá
Số thập phân
Hàng
Quan hệ
3
7
5
Trăm Chục Đơn vị
,
4
0
6
Phần
mười
Phần
trăm
Phần
nghìn
Mỗi đơn vị của một hàng bằng 10 đơn vị của hàng
thấp hơn liền sau.
Mỗi đơn vị của một hàng bằng (hay 0,1) đơn vị
của hàng cao hơn liền trước.
Số thập
phân
Hàng
3
7
Trăm Chục
5
Đơn
vị
,
4
0
6
Phần
mười
Phần
trăm
Phần
nghìn
Phần nguyên
Phần thập phân
4 phần
mười,
0 phần
trăm,
6 phần
Ba trăm bảy mươi lăm phẩy
bốn trăm
nghìn
3 trăm, 7 chục, 5
đơn vị
Đọc số
linh sáu
0
Đơn vị
,
1
9
8
5
Phần
mười
Phần
trăm
Phần
nghìn
Phần
chục
nghìn
Trong số thập phân 0,1985:
- Phần nguyên gồm có: 0 đơn vị.
- Phần thập phân gồm có: 1 phần mười, 9 phần
trăm, 8 phần nghìn, 5 phần chục nghìn.
Số thập phân 0,1985 đọc là: không phẩy một nghìn
chín trăm tám mươi lăm.
0,1985
Luyện tập
1/ Đọc số thập phân; nêu phần
nguyên, phần thập phân và giá trị
theo vị trí của mỗi chữ số ở từng
hàng.
a) 2,35
c) 1942,54
b)
301,80
d) 0,032
a) 2,35
- Đọc là: hai phẩy ba mươi lăm
- Phần nguyên là: 2
- Phần thập phân là:
- Gồm: 2 đơn vị, 3 phần mười, 5 phần trăm
b) 301,80
- Đọc là: ba trăm linh một phẩy tám mươi
- Phần nguyên là: 301
- Phần thập phân là:
- Gồm: 3 trăm, 0 chục, 1 đơn vị, 8 phần mười,
0 phần trăm
c) 1942,54
- Đọc là: một nghìn chín trăm bốn mươi hai
phẩy năm mươi tư
- Phần nguyên là: 1942
- Phần thập phân là:
- Gồm: 1 nghìn, 9 trăm, 4 chục, 2 đơn vị, 5 phần
mười, 4 phần trăm
d) 0,032
- Đọc là: không phẩy không trăm ba mươi hai
- Phần nguyên là: 0
- Phần thập phân là:
- Gồm: 0 đơn vị, 0 phần mười, 3 phần trăm,
2 phần nghìn
2/ Viết số thập phân có:
Gồm
a) Năm đơn vị, chín phần mười
c) Năm mươi lăm đơn vị, năm phần
mười, năm phần trăm, năm phần
nghìn (tức là năm mươi lăm đơn vị
và năm trăm năm mươi lăm phần
nghìn).
Viết số
5,
9
55,555
3/ Viết các số thập phân sau thành
hỗn số có chứa phân số thập phân
(theo mẫu).
a) 2,6
= 2
c) 25,05
= 2
b) 5,46
= 5
d) 326,705 =3
Củng cố
- Tên các hàng của số thập phân.
- Muốn đọc một số thập phân, ta đọc lần lượt
từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết đọc
phần nguyên, đọc dấu “phẩy”, sau đó đọc
phần thập phân.
- Muốn viết một số thập phân, ta viết lần
lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết
viết phần nguyên, viết dấu “phẩy”, sau đó
viết phần thập phân.
Thank you!
 







Các ý kiến mới nhất