Bài 8. Một số bazơ quan trọng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Cảnh
Ngày gửi: 20h:35' 23-10-2022
Dung lượng: 15.7 MB
Số lượt tải: 527
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Cảnh
Ngày gửi: 20h:35' 23-10-2022
Dung lượng: 15.7 MB
Số lượt tải: 527
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THCS HÒA HIỆP
Giáo viên : Trần Thị Bé
BÀI 8: MỘT SỐ BAZƠ QUAN TRỌNG
Tiết 11
A. Natri hiđroxit (NaOH)
BÀI 8: MỘT SỐ BAZƠ QUAN TRỌNG
A. Natri hiđroxit (NaOH)
I. Tính chất vật lí
Quan sát và nhận
xét về trạng thái
và màu sắc của
NaOH?
BÀI 8: MỘT SỐ BAZƠ QUAN TRỌNG
A. Natri hiđroxit (NaOH)
I. Tính chất vật lí
NaOH là chất
rắn, không màu.
BÀI 8: MỘT SỐ BAZƠ QUAN TRỌNG
A. Natri hiđroxit (NaOH)
I. Tính chất vật lí
Quan sát thí
nghiệm, nhận xét
về tính tan của
NaOH
BÀI 8: MỘT SỐ BAZƠ QUAN TRỌNG
A. Natri hiđroxit (NaOH)
I. Tính chất vật lí
NaOH tan
nhiều trong nước
và tỏa nhiệt.
BÀI 8: MỘT SỐ BAZƠ QUAN TRỌNG
A. Natri hiđroxit (NaOH)
I. Tính chất vật lí
- Natri hiđroxit là chất rắn không màu, hút ẩm mạnh, tan
nhiều trong nước và tỏa nhiệt.
- Dung dịch natri hiđroxit có tính nhờn, làm bục vải, giấy
và ăn mòn da.
BÀI 8: MỘT SỐ BAZƠ QUAN TRỌNG
A. Natri hiđroxit (NaOH)
I. Tính chất vật lí
II. Tính chất hóa học
? NaOH có
những tính
chất hóa
học nào?
BÀI 8: MỘT SỐ BAZƠ QUAN TRỌNG
A. Natri hiđroxit (NaOH)
I. Tính chất vật lí
II. Tính chất hóa học
Quan sát TN
chứng minh
1 số TCHH
của NaOH.
1. Làm đổi màu chất chỉ thị
2. Tác dụng với axit
BÀI 8: MỘT SỐ BAZƠ QUAN TRỌNG
A. Natri hiđroxit (NaOH)
I. Tính chất vật lí
II. Tính chất hóa học
1. Làm đổi màu chất chỉ thị: - Quì tím thành màu xanh
-Dung dịch phenolphtalein không màu thành màu hồng
2. Tác dụng với oxit axit Muối + H2O
3.Tác dụng với axit Muối + H2O
4. Tác dụng với dung dịch muối( bài 9)
BÀI 8: MỘT SỐ BAZƠ QUAN TRỌNG
A. Natri hiđroxit (NaOH)
I. Tính chất vật lí
II. Tính chất hóa học
? Viết PTHH
minh họa .
BÀI 8: MỘT SỐ BAZƠ QUAN TRỌNG
A. Natri hiđroxit (NaOH)
I. Tính chất vật lí
II. Tính chất hóa học
1. Làm đổi màu chất chỉ thị: - Quì tím thành màu xanh
-Dung dịch phenolphtalein không màu thành màu hồng
2. Tác dụng với oxit axit Muối + H2O
PTHH: 2NaOH + SO3 Na2SO4 + 2H2O
3.Tác dụng với axit Muối + H2O
PTHH: 2NaOH + H2SO4 Na2SO4 + 2H2O
4. Tác dụng với dung dịch muối( bài 9)
BÀI 8: MỘT SỐ BAZƠ QUAN TRỌNG
A. Natri hiđroxit (NaOH)
I. Tính chất vật lí
II. Tính chất hóa học
III. Ứng dụng
BÀI 8: MỘT SỐ BAZƠ QUAN TRỌNG
A. Natri hiđroxit (NaOH)
? Quan sát tranh và nêu ứng dụng của NaOH
III. ỨNG DỤNG CỦA NATRI HIĐROXIT
Sx nhôm
Sx giấy
Sx xà phòng
Sx thuốc tẩy
NaOH
BÀI 8: MỘT SỐ BAZƠ QUAN TRỌNG
A. Natri hiđroxit (NaOH)
BÀI 8: MỘT SỐ BAZƠ QUAN TRỌNG
A. Natri hiđroxit (NaOH)
BÀI 8: MỘT SỐ BAZƠ QUAN TRỌNG
A. Natri hiđroxit (NaOH)
BÀI 8: MỘT SỐ BAZƠ QUAN TRỌNG
A. Natri hiđroxit (NaOH)
BÀI 8: MỘT SỐ BAZƠ QUAN TRỌNG
A. Natri hiđroxit (NaOH)
BÀI 8: MỘT SỐ BAZƠ QUAN TRỌNG
A. Natri hiđroxit (NaOH)
BÀI 8: MỘT SỐ BAZƠ QUAN TRỌNG
A. Natri hiđroxit (NaOH)
BÀI 8: MỘT SỐ BAZƠ QUAN TRỌNG
A. Natri hiđroxit (NaOH)
I. Tính chất vật lí
II. Tính chất hóa học
III. Ứng dụng
NaOH có nhiều ứng dụng rộng rãi trong
đời sống và trong công nghiệp:
-Sản xuất xà phòng, chất tẩy rửa bột giặt.
-Sản xuất tơ nhân tạo.
-Sản xuất giấy.
-Sản xuất nhôm(làm sạch quặng nhôm trước khi sx)
-Chế biến dầu mỏ và nhiều ngành công nghiệp hóa chất khác.
BÀI 8: MỘT SỐ BAZƠ QUAN TRỌNG
A. Natri hiđroxit (NaOH)
I. Tính chất vật lí
II. Tính chất hóa học
III. Ứng dụng
IV. Sản xuất NaOH
NaOH được sản xuất bằng phương pháp điện phân dung dịch
NaCl bão hòa
Cl2
Sơ đồ điện
phân dung
dịch NaCl
dd
NaCl
H2
Cực
dương
Màng ngăn
xốp
Cực âm
dd
NaOH
dd
NaCl
dd
NaOH
BÀI 8: MỘT SỐ BAZƠ QUAN TRỌNG
A. Natri hiđroxit (NaOH)
I. Tính chất vật lí
II. Tính chất hóa học
III. Ứng dụng
IV. Sản xuất NaOH
NaOH được sản xuất bằng phương pháp điện phân dung dịch
NaCl bão hòa
PTHH:
2 NaCl +
2H2O
®iÖn ph©n
Cã mµng ng¨n
2NaOH + H2 + Cl2
- BÀI TẬP
BÀI TẬP 2 : (Bài 2 TRANG 27 SGK)
Zn Zn(OH)2 NaOH Fe(OH)3
a.
2….
t0
b. H2SO4 + 2…….
c. H2SO4 +
CuSO4 NaCl HCl
Fe2O3
+ 3 H2O
Na2SO4 +
2H2O
…….
ZnSO4 + 2H2O
d. NaOH + …….
NaCl + H2O
2
e. …….....
+ CO2
Na2CO3 +
H2O
DẶN DÒ:
- Học bài và ghi nhớ nội dung bài học.
- Làm các bài tập 1, 2, 3 trang 27 SGK.
- Tìm hiểu phần B: Canxi hidroxit- Thang pH
KIỂM TRA BÀI CŨ
1. Nêu các tính chất hóa học của bazơ.
Viết PTHH minh họa
2. Làm bài tập 2/25sgk
Giáo viên : Trần Thị Bé
BÀI 8: MỘT SỐ BAZƠ QUAN TRỌNG
Tiết 11
A. Natri hiđroxit (NaOH)
BÀI 8: MỘT SỐ BAZƠ QUAN TRỌNG
A. Natri hiđroxit (NaOH)
I. Tính chất vật lí
Quan sát và nhận
xét về trạng thái
và màu sắc của
NaOH?
BÀI 8: MỘT SỐ BAZƠ QUAN TRỌNG
A. Natri hiđroxit (NaOH)
I. Tính chất vật lí
NaOH là chất
rắn, không màu.
BÀI 8: MỘT SỐ BAZƠ QUAN TRỌNG
A. Natri hiđroxit (NaOH)
I. Tính chất vật lí
Quan sát thí
nghiệm, nhận xét
về tính tan của
NaOH
BÀI 8: MỘT SỐ BAZƠ QUAN TRỌNG
A. Natri hiđroxit (NaOH)
I. Tính chất vật lí
NaOH tan
nhiều trong nước
và tỏa nhiệt.
BÀI 8: MỘT SỐ BAZƠ QUAN TRỌNG
A. Natri hiđroxit (NaOH)
I. Tính chất vật lí
- Natri hiđroxit là chất rắn không màu, hút ẩm mạnh, tan
nhiều trong nước và tỏa nhiệt.
- Dung dịch natri hiđroxit có tính nhờn, làm bục vải, giấy
và ăn mòn da.
BÀI 8: MỘT SỐ BAZƠ QUAN TRỌNG
A. Natri hiđroxit (NaOH)
I. Tính chất vật lí
II. Tính chất hóa học
? NaOH có
những tính
chất hóa
học nào?
BÀI 8: MỘT SỐ BAZƠ QUAN TRỌNG
A. Natri hiđroxit (NaOH)
I. Tính chất vật lí
II. Tính chất hóa học
Quan sát TN
chứng minh
1 số TCHH
của NaOH.
1. Làm đổi màu chất chỉ thị
2. Tác dụng với axit
BÀI 8: MỘT SỐ BAZƠ QUAN TRỌNG
A. Natri hiđroxit (NaOH)
I. Tính chất vật lí
II. Tính chất hóa học
1. Làm đổi màu chất chỉ thị: - Quì tím thành màu xanh
-Dung dịch phenolphtalein không màu thành màu hồng
2. Tác dụng với oxit axit Muối + H2O
3.Tác dụng với axit Muối + H2O
4. Tác dụng với dung dịch muối( bài 9)
BÀI 8: MỘT SỐ BAZƠ QUAN TRỌNG
A. Natri hiđroxit (NaOH)
I. Tính chất vật lí
II. Tính chất hóa học
? Viết PTHH
minh họa .
BÀI 8: MỘT SỐ BAZƠ QUAN TRỌNG
A. Natri hiđroxit (NaOH)
I. Tính chất vật lí
II. Tính chất hóa học
1. Làm đổi màu chất chỉ thị: - Quì tím thành màu xanh
-Dung dịch phenolphtalein không màu thành màu hồng
2. Tác dụng với oxit axit Muối + H2O
PTHH: 2NaOH + SO3 Na2SO4 + 2H2O
3.Tác dụng với axit Muối + H2O
PTHH: 2NaOH + H2SO4 Na2SO4 + 2H2O
4. Tác dụng với dung dịch muối( bài 9)
BÀI 8: MỘT SỐ BAZƠ QUAN TRỌNG
A. Natri hiđroxit (NaOH)
I. Tính chất vật lí
II. Tính chất hóa học
III. Ứng dụng
BÀI 8: MỘT SỐ BAZƠ QUAN TRỌNG
A. Natri hiđroxit (NaOH)
? Quan sát tranh và nêu ứng dụng của NaOH
III. ỨNG DỤNG CỦA NATRI HIĐROXIT
Sx nhôm
Sx giấy
Sx xà phòng
Sx thuốc tẩy
NaOH
BÀI 8: MỘT SỐ BAZƠ QUAN TRỌNG
A. Natri hiđroxit (NaOH)
BÀI 8: MỘT SỐ BAZƠ QUAN TRỌNG
A. Natri hiđroxit (NaOH)
BÀI 8: MỘT SỐ BAZƠ QUAN TRỌNG
A. Natri hiđroxit (NaOH)
BÀI 8: MỘT SỐ BAZƠ QUAN TRỌNG
A. Natri hiđroxit (NaOH)
BÀI 8: MỘT SỐ BAZƠ QUAN TRỌNG
A. Natri hiđroxit (NaOH)
BÀI 8: MỘT SỐ BAZƠ QUAN TRỌNG
A. Natri hiđroxit (NaOH)
BÀI 8: MỘT SỐ BAZƠ QUAN TRỌNG
A. Natri hiđroxit (NaOH)
BÀI 8: MỘT SỐ BAZƠ QUAN TRỌNG
A. Natri hiđroxit (NaOH)
I. Tính chất vật lí
II. Tính chất hóa học
III. Ứng dụng
NaOH có nhiều ứng dụng rộng rãi trong
đời sống và trong công nghiệp:
-Sản xuất xà phòng, chất tẩy rửa bột giặt.
-Sản xuất tơ nhân tạo.
-Sản xuất giấy.
-Sản xuất nhôm(làm sạch quặng nhôm trước khi sx)
-Chế biến dầu mỏ và nhiều ngành công nghiệp hóa chất khác.
BÀI 8: MỘT SỐ BAZƠ QUAN TRỌNG
A. Natri hiđroxit (NaOH)
I. Tính chất vật lí
II. Tính chất hóa học
III. Ứng dụng
IV. Sản xuất NaOH
NaOH được sản xuất bằng phương pháp điện phân dung dịch
NaCl bão hòa
Cl2
Sơ đồ điện
phân dung
dịch NaCl
dd
NaCl
H2
Cực
dương
Màng ngăn
xốp
Cực âm
dd
NaOH
dd
NaCl
dd
NaOH
BÀI 8: MỘT SỐ BAZƠ QUAN TRỌNG
A. Natri hiđroxit (NaOH)
I. Tính chất vật lí
II. Tính chất hóa học
III. Ứng dụng
IV. Sản xuất NaOH
NaOH được sản xuất bằng phương pháp điện phân dung dịch
NaCl bão hòa
PTHH:
2 NaCl +
2H2O
®iÖn ph©n
Cã mµng ng¨n
2NaOH + H2 + Cl2
- BÀI TẬP
BÀI TẬP 2 : (Bài 2 TRANG 27 SGK)
Zn Zn(OH)2 NaOH Fe(OH)3
a.
2….
t0
b. H2SO4 + 2…….
c. H2SO4 +
CuSO4 NaCl HCl
Fe2O3
+ 3 H2O
Na2SO4 +
2H2O
…….
ZnSO4 + 2H2O
d. NaOH + …….
NaCl + H2O
2
e. …….....
+ CO2
Na2CO3 +
H2O
DẶN DÒ:
- Học bài và ghi nhớ nội dung bài học.
- Làm các bài tập 1, 2, 3 trang 27 SGK.
- Tìm hiểu phần B: Canxi hidroxit- Thang pH
KIỂM TRA BÀI CŨ
1. Nêu các tính chất hóa học của bazơ.
Viết PTHH minh họa
2. Làm bài tập 2/25sgk
 







Các ý kiến mới nhất