Bài 14. Bạch cầu- Miễn dịch

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Nguyệt
Ngày gửi: 20h:59' 23-10-2022
Dung lượng: 25.7 MB
Số lượt tải: 150
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Nguyệt
Ngày gửi: 20h:59' 23-10-2022
Dung lượng: 25.7 MB
Số lượt tải: 150
Số lượt thích:
1 người
(Đỗ Thị Nguyệt)
PHÒNG GD& ĐT HUYỆN ĐAN PHƯỢNG
TRƯỜNG THCS LIÊN TRUNG
Nhiệt liệt chào mừng quý thầy cô về dự giờ
môn Sinh học lớp 8A
Giáo viên: Đỗ Thị
Nguyệt
A. KHỞI ĐỘNG
B. HÌNH THÀNH KIẾN
THỨC
I. CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU CỦA BẠCH CẦU
II. MIỄN DỊCH
Tiết 14
BẠCH CẦU- MIỄN DỊCH
I. Các hoạt động chủ yếu của bạch cầu
Trình bày của nhóm 1+ nhóm 3
I.Các hoạt động chủ yếu của bạch cầu
1
2
3
Tiết 14 - Bài 14: BẠCH CẦU - MIỄN DỊCH
I.Các hoạt động chủ yếu của bạch cầu:
Bài 14: BẠCH CẦU - MIỄN DỊCH
I. Các hoạt động chủ yếu của bạch cầu
+ Sự thực bào:
Bài 14: BẠCH CẦU - MIỄN DỊCH
I. Các hoạt động chủ yếu của bạch cầu
+ Tiết kháng thể để vô hiệu hoá kháng nguyên
Hình 14.2. Tương tác kháng
kháng thể.
nguyên –
thể A
g
n
á
h
K
Kháng
nguyên A
hể B
T
g
n
á
Kh
Kháng
nguyên B
Cơ chế chìa khóa và ổ khóa, nghĩa là kháng
nguyên nào thì kháng thể ấy
Bài 14: BẠCH CẦU - MIỄN DỊCH
I. Các hoạt động chủ yếu của bạch cầu
+ Phá huỷ tế bào bị nhiễm bệnh
I.Các hoạt động chủ yếu của bạch cầu
Bài 14: BẠCH CẦU - MIỄN DỊCH
I. Các hoạt động chủ yếu của bạch cầu
Tại sao đại dịch AISD là thảm họa
Vì virut HIV tấn công
vào người?
các tế bào lim phô T
của loài
làm suy giảm hệ thống miễn dịch.
===> mắc các bệnh nguy hiểm và chết.
Bài 14: BẠCH CẦU - MIỄN DỊCH
II. Miễn dịch
Nhóm 2+ nhóm 4
Tiết 14 - Bài 14: BẠCH CẦU - MIỄN DỊCH
I. Các hoạt động chủ yếu của bạch cầu:
II. Miễn dịch:
- KN: Miễn dịch là khả năng cơ thể không bị mắc một bệnh
truyền nhiễm nào đó.
Có những loại miễn
Miễndịch
dịch nào? Miễn dịch bẩm sinh
-Miễn dịch
(Có 2 loại)
tự nhiên
Miễn dịch tập nhiễm
Miễn dịch
nhân tạo
+ Miễn dịch tự nhiên: Có được một cách ngẫu nhiên, bị
động từ khi cơ thể mới sinh ra hay sau khi nhiễm bệnh.
+Miễn dịch nhân tạo: Có được một cách không ngẫu nhiên,
chủ động, khi cơ thể chưa bị nhiễm bệnh.
Bệnh toi gà
Bệnh sởi
Bệnh thủy đậu
Bệnh lở mồm, long móng
ở trâu bò
Tiết 14 - Bài 14: BẠCH CẦU - MIỄN DỊCH
I. Các hoạt động chủ yếu của bạch cầu:
II. Miễn dịch:
Hiện nay người ta thường tiêm cho trẻ em
những loại văcxin nào?
Chương trình tiêm chủng mở rộng của Quốc gia:
Áp dụng cho trẻ em từ 0 - 2 tuổi, được tiêm vắc
xin miễn phí các bệnh: viêm gan B, lao, ho gà,
bạch hầu, uốn ván, bại liệt, sởi. Hiện nay cả Thế
giới vẫn đang đẩy mạnh tiêm phòng bệnh
COVID.
Mục tiêu: phòng ngừa được các bệnh truyền
nhiễm đó trong tương lai.
* Cơ sở khoa học của tiêm vắc xin là:
- Đưa các vi khuẩn, virút đã được làm yếu vào cơ
thể để hình thành phản ứng miễn dịch, giúp cơ
thể phản ứng kịp thời khi vi sinh vật đó xâm nhập,
để bảo vệ cơ thể.
C. LUYỆN TẬP-VẬN DỤNG
Luật chơi
- Mỗi câu hỏi học sinh sẽ suy nghĩ 15
giây sau đó chọn đáp án đúng giơ lên.
-Kết thúc phần thi học sinh có nhiều
đáp án đúng nhất sẽ được nhận một
phần quà từ hộp quà may mắn.
(lưu ý: chỉ ghi chữ cái đầu đáp án đúng)
Sự thực bào là gì?
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
A
Các bạch cầu hình thành chân giả bắt và nuốt vi
khuẩn, vi rút vào trong TB rồi tiêu hóa chúng
B
Tiết kháng thể gây vô hiệu hóa kháng nguyên
C
Tiết Protein đặt hiệu phá hủy tế bào nhiễm bệnh
D
Cả A, B , C
Sự thực bào là gì?
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
A
Các bạch cầu hình thành chân giả bắt và nuốt vi
khuẩn, vi rút vào trong TB rồi tiêu hóa chúng
2
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
Sự thực bào do loại bạch
cầu nào thực hiện?
B
Bạch cầu trung tính, bạch cầu mono
Bạch cầu lim pho
C
Bạch cầu limpho B
D
Bạch cầu limpho T
A
2
A
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
Sự thực bào do loại bạch
cầu nào thực hiện?
Bạch cầu trung tính, bạch cầu mono
3
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
Các tế bào vi khuẩn, vi rút thoát khỏi
sự thực sẽ gặp boạt động bảo vệ của
tế bào nào?
B
Bạch cầu trung tính, bạch cầu mono
Bạch cầu lim pho
C
Bạch cầu limpho B
D
Bạch cầu limpho T
A
3
C
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
Các tế bào vi khuẩn, vi rút thoát khỏi
sự thực sẽ gặp boạt động bảo vệ của
tế bào nào?
Bạch cầu limpho B
4
A
Tế bào limpho B đã chống lại
kháng nguyên bằng cách nào?
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
các bạch cầu hình thành chân giả bắt và nuốt vi
khuẩn, vi rút vào trong TB rồi tiêu hóa chúng
B
Tiết kháng thể gây vô hiệu hóa kháng nguyên
C
Tiết Protein đặt hiệu phá hủy tế bào nhiễm bệnh
D
Cả A, B , C
4
B
Tế bào limpho B đã chống lại
kháng nguyên bằng cách nào?
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
Tiết kháng thể gây vô hiệu hóa kháng nguyên
5
Kháng nguyên là gì?
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
A
Là những phân tử ngoại lai có khả năng kích thích
cơ thể tạo ra kháng thể
B
Là những phân tử Protein do cơ thể tiết ra để chống lại kháng nguyên
C
Kháng nguyên và kháng thể tương tác với nhau theo
cơ chế chìa khóa và ổ khóa
D
Cả A, B, C
5
A
Kháng nguyên là gì?
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
Là những phân tử ngoại lai có khả năng kích thích
cơ thể tạo ra kháng thể
6
Kháng thể là gì?
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
A
Là những phân tử ngoại lai có khả năng kích thích
cơ thể tạo ra kháng thể
B
Là những phân tử Protein do cơ thể tiết ra để chống lại kháng nguyên
C
Kháng nguyên và kháng thể tương tác với nhau theo
cơ chế chìa khóa và ổ khóa
D
Cả A, B, C
6
B
Kháng thể là gì?
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
Là những phân tử Protein do cơ thể tiết ra để chống
lại kháng nguyên
7
Cơ chế tương tác giữa kháng thể
và kháng thể là gì?
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
A
Là những phân tử ngoại lai có khả năng kích thích
cơ thể tạo ra kháng thể
B
Là những phân tử Protein do cơ thể tiết ra để chống lại kháng nguyên
C
Kháng nguyên và kháng thể tương tác với nhau theo
cơ chế chìa khóa và ổ khóa
D
Cả A, B, C
7
C
Cơ chế tương tác giữa kháng thể
và kháng thể là gì?
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
Kháng nguyên và kháng thể tương tác với nhau theo
cơ chế chìa khóa và ổ khóa
8
Các tế bào vi khuẩn, vi rút thoát khỏi
boạt động bạch cầu lim pho B sẽ gặp
hoạt động bảo vệ của loại bạch cầu
nào?
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
B
Bạch cầu trung tính, bạch cầu mono
Bạch cầu lim pho
C
Bạch cầu limpho B
D
Bạch cầu limpho T
A
8
D
Các tế bào vi khuẩn, vi rút thoát khỏi
boạt động bạch cầu lim pho B sẽ gặp
hoạt động bảo vệ của loại bạch cầu
nào?
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
Bạch cầu limpho T
9
A
Bạch cầu lim pho T sẽ phá
hủy tế bào cơ thể nhiễm vi
rút, vi khuẩn bằng cách nào?
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
Các bạch cầu hình thành chân giả bắt và nuốt vi
khuẩn, vi rút vào trong TB rồi tiêu hóa chúng
B
Tiết kháng thể gây vô hiệu hóa kháng nguyên
C
Tiết Protein đặt hiệu phá hủy tế bào nhiễm bệnh
D
Cả A, B , C
9
C
Bạch cầu lim pho T sẽ phá
hủy tế bào cơ thể nhiễm vi
rút, vi khuẩn bằng cách nào?
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
Tiết Protein đặt hiệu phá hủy tế bào nhiễm bệnh
• - Học bài và trả lời các câu hỏi
1,2,3(SGK,Trang47)
• - Đọc mục “ Em có biết?”
• - Đọc trước thông tin bài 15, và tìm hiểu
cơ chế đông máu.
• - Nguyên tắc cần tuân thủ khi truyền máu.
TRƯỜNG THCS LIÊN TRUNG
Nhiệt liệt chào mừng quý thầy cô về dự giờ
môn Sinh học lớp 8A
Giáo viên: Đỗ Thị
Nguyệt
A. KHỞI ĐỘNG
B. HÌNH THÀNH KIẾN
THỨC
I. CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU CỦA BẠCH CẦU
II. MIỄN DỊCH
Tiết 14
BẠCH CẦU- MIỄN DỊCH
I. Các hoạt động chủ yếu của bạch cầu
Trình bày của nhóm 1+ nhóm 3
I.Các hoạt động chủ yếu của bạch cầu
1
2
3
Tiết 14 - Bài 14: BẠCH CẦU - MIỄN DỊCH
I.Các hoạt động chủ yếu của bạch cầu:
Bài 14: BẠCH CẦU - MIỄN DỊCH
I. Các hoạt động chủ yếu của bạch cầu
+ Sự thực bào:
Bài 14: BẠCH CẦU - MIỄN DỊCH
I. Các hoạt động chủ yếu của bạch cầu
+ Tiết kháng thể để vô hiệu hoá kháng nguyên
Hình 14.2. Tương tác kháng
kháng thể.
nguyên –
thể A
g
n
á
h
K
Kháng
nguyên A
hể B
T
g
n
á
Kh
Kháng
nguyên B
Cơ chế chìa khóa và ổ khóa, nghĩa là kháng
nguyên nào thì kháng thể ấy
Bài 14: BẠCH CẦU - MIỄN DỊCH
I. Các hoạt động chủ yếu của bạch cầu
+ Phá huỷ tế bào bị nhiễm bệnh
I.Các hoạt động chủ yếu của bạch cầu
Bài 14: BẠCH CẦU - MIỄN DỊCH
I. Các hoạt động chủ yếu của bạch cầu
Tại sao đại dịch AISD là thảm họa
Vì virut HIV tấn công
vào người?
các tế bào lim phô T
của loài
làm suy giảm hệ thống miễn dịch.
===> mắc các bệnh nguy hiểm và chết.
Bài 14: BẠCH CẦU - MIỄN DỊCH
II. Miễn dịch
Nhóm 2+ nhóm 4
Tiết 14 - Bài 14: BẠCH CẦU - MIỄN DỊCH
I. Các hoạt động chủ yếu của bạch cầu:
II. Miễn dịch:
- KN: Miễn dịch là khả năng cơ thể không bị mắc một bệnh
truyền nhiễm nào đó.
Có những loại miễn
Miễndịch
dịch nào? Miễn dịch bẩm sinh
-Miễn dịch
(Có 2 loại)
tự nhiên
Miễn dịch tập nhiễm
Miễn dịch
nhân tạo
+ Miễn dịch tự nhiên: Có được một cách ngẫu nhiên, bị
động từ khi cơ thể mới sinh ra hay sau khi nhiễm bệnh.
+Miễn dịch nhân tạo: Có được một cách không ngẫu nhiên,
chủ động, khi cơ thể chưa bị nhiễm bệnh.
Bệnh toi gà
Bệnh sởi
Bệnh thủy đậu
Bệnh lở mồm, long móng
ở trâu bò
Tiết 14 - Bài 14: BẠCH CẦU - MIỄN DỊCH
I. Các hoạt động chủ yếu của bạch cầu:
II. Miễn dịch:
Hiện nay người ta thường tiêm cho trẻ em
những loại văcxin nào?
Chương trình tiêm chủng mở rộng của Quốc gia:
Áp dụng cho trẻ em từ 0 - 2 tuổi, được tiêm vắc
xin miễn phí các bệnh: viêm gan B, lao, ho gà,
bạch hầu, uốn ván, bại liệt, sởi. Hiện nay cả Thế
giới vẫn đang đẩy mạnh tiêm phòng bệnh
COVID.
Mục tiêu: phòng ngừa được các bệnh truyền
nhiễm đó trong tương lai.
* Cơ sở khoa học của tiêm vắc xin là:
- Đưa các vi khuẩn, virút đã được làm yếu vào cơ
thể để hình thành phản ứng miễn dịch, giúp cơ
thể phản ứng kịp thời khi vi sinh vật đó xâm nhập,
để bảo vệ cơ thể.
C. LUYỆN TẬP-VẬN DỤNG
Luật chơi
- Mỗi câu hỏi học sinh sẽ suy nghĩ 15
giây sau đó chọn đáp án đúng giơ lên.
-Kết thúc phần thi học sinh có nhiều
đáp án đúng nhất sẽ được nhận một
phần quà từ hộp quà may mắn.
(lưu ý: chỉ ghi chữ cái đầu đáp án đúng)
Sự thực bào là gì?
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
A
Các bạch cầu hình thành chân giả bắt và nuốt vi
khuẩn, vi rút vào trong TB rồi tiêu hóa chúng
B
Tiết kháng thể gây vô hiệu hóa kháng nguyên
C
Tiết Protein đặt hiệu phá hủy tế bào nhiễm bệnh
D
Cả A, B , C
Sự thực bào là gì?
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
A
Các bạch cầu hình thành chân giả bắt và nuốt vi
khuẩn, vi rút vào trong TB rồi tiêu hóa chúng
2
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
Sự thực bào do loại bạch
cầu nào thực hiện?
B
Bạch cầu trung tính, bạch cầu mono
Bạch cầu lim pho
C
Bạch cầu limpho B
D
Bạch cầu limpho T
A
2
A
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
Sự thực bào do loại bạch
cầu nào thực hiện?
Bạch cầu trung tính, bạch cầu mono
3
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
Các tế bào vi khuẩn, vi rút thoát khỏi
sự thực sẽ gặp boạt động bảo vệ của
tế bào nào?
B
Bạch cầu trung tính, bạch cầu mono
Bạch cầu lim pho
C
Bạch cầu limpho B
D
Bạch cầu limpho T
A
3
C
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
Các tế bào vi khuẩn, vi rút thoát khỏi
sự thực sẽ gặp boạt động bảo vệ của
tế bào nào?
Bạch cầu limpho B
4
A
Tế bào limpho B đã chống lại
kháng nguyên bằng cách nào?
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
các bạch cầu hình thành chân giả bắt và nuốt vi
khuẩn, vi rút vào trong TB rồi tiêu hóa chúng
B
Tiết kháng thể gây vô hiệu hóa kháng nguyên
C
Tiết Protein đặt hiệu phá hủy tế bào nhiễm bệnh
D
Cả A, B , C
4
B
Tế bào limpho B đã chống lại
kháng nguyên bằng cách nào?
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
Tiết kháng thể gây vô hiệu hóa kháng nguyên
5
Kháng nguyên là gì?
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
A
Là những phân tử ngoại lai có khả năng kích thích
cơ thể tạo ra kháng thể
B
Là những phân tử Protein do cơ thể tiết ra để chống lại kháng nguyên
C
Kháng nguyên và kháng thể tương tác với nhau theo
cơ chế chìa khóa và ổ khóa
D
Cả A, B, C
5
A
Kháng nguyên là gì?
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
Là những phân tử ngoại lai có khả năng kích thích
cơ thể tạo ra kháng thể
6
Kháng thể là gì?
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
A
Là những phân tử ngoại lai có khả năng kích thích
cơ thể tạo ra kháng thể
B
Là những phân tử Protein do cơ thể tiết ra để chống lại kháng nguyên
C
Kháng nguyên và kháng thể tương tác với nhau theo
cơ chế chìa khóa và ổ khóa
D
Cả A, B, C
6
B
Kháng thể là gì?
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
Là những phân tử Protein do cơ thể tiết ra để chống
lại kháng nguyên
7
Cơ chế tương tác giữa kháng thể
và kháng thể là gì?
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
A
Là những phân tử ngoại lai có khả năng kích thích
cơ thể tạo ra kháng thể
B
Là những phân tử Protein do cơ thể tiết ra để chống lại kháng nguyên
C
Kháng nguyên và kháng thể tương tác với nhau theo
cơ chế chìa khóa và ổ khóa
D
Cả A, B, C
7
C
Cơ chế tương tác giữa kháng thể
và kháng thể là gì?
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
Kháng nguyên và kháng thể tương tác với nhau theo
cơ chế chìa khóa và ổ khóa
8
Các tế bào vi khuẩn, vi rút thoát khỏi
boạt động bạch cầu lim pho B sẽ gặp
hoạt động bảo vệ của loại bạch cầu
nào?
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
B
Bạch cầu trung tính, bạch cầu mono
Bạch cầu lim pho
C
Bạch cầu limpho B
D
Bạch cầu limpho T
A
8
D
Các tế bào vi khuẩn, vi rút thoát khỏi
boạt động bạch cầu lim pho B sẽ gặp
hoạt động bảo vệ của loại bạch cầu
nào?
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
Bạch cầu limpho T
9
A
Bạch cầu lim pho T sẽ phá
hủy tế bào cơ thể nhiễm vi
rút, vi khuẩn bằng cách nào?
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
Các bạch cầu hình thành chân giả bắt và nuốt vi
khuẩn, vi rút vào trong TB rồi tiêu hóa chúng
B
Tiết kháng thể gây vô hiệu hóa kháng nguyên
C
Tiết Protein đặt hiệu phá hủy tế bào nhiễm bệnh
D
Cả A, B , C
9
C
Bạch cầu lim pho T sẽ phá
hủy tế bào cơ thể nhiễm vi
rút, vi khuẩn bằng cách nào?
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
Tiết Protein đặt hiệu phá hủy tế bào nhiễm bệnh
• - Học bài và trả lời các câu hỏi
1,2,3(SGK,Trang47)
• - Đọc mục “ Em có biết?”
• - Đọc trước thông tin bài 15, và tìm hiểu
cơ chế đông máu.
• - Nguyên tắc cần tuân thủ khi truyền máu.
 







Các ý kiến mới nhất