Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Viết các số đo diện tích dưới dạng số thập phân

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn minh trúng
Ngày gửi: 15h:39' 24-10-2022
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 96
Số lượt thích: 0 người
To¸n

1. KiÓm tra bµi cò:
Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân:
2 kg 50 g = ...... kg
10 kg 3 g = ...... kg

To¸n
Tiết 43:VIẾT CÁC SỐ ĐO DIỆN TÍCH DƯỚI DẠNG SỐ THẬP PHÂN

Lín h¬n mÐt vu«ng
km2

hm2(ha) dam2

MÐt
vu«ng
m2

Nhá h¬n mÐt vu«ng
dm2

cm2

mm2

1dm2
1cm2
1mm2
1hm2 1dam2
1m2
1km2
=100 hm2 =100 dam2 =100 m2 =100 dm2 = 100 cm2=100 mm2
..................

..................

1

...................

1

..................

1

....................

1

.................

1

1

=
km2 = hm2 = dam2 =
m2 = dm2 = cm2
100
100
100
100
100
100
(hoặc = (hoặc = (hoặc = (hoặc = (hoặc = (hoặc =
0,01km2) 0,01hm2)0,01dam2) 0,01m2) 0,01dm2) 0,01cm2)

To¸n
Tiết 43:VIẾT CÁC SỐ ĐO DIỆN TÍCH DƯỚI DẠNG SỐ THẬP PHÂN
Lín h¬n mÐt vu«ng
km2
1km2

hm2
1hm2

MÐt
vu«ng
dam2
1dam2

m2
1m2

Nhá h¬n mÐt vu«ng
dm2
1dm2

cm2
1cm2

mm2
1mm2

2
2
=.......cm
100 .hm2 =......
100 2 =.......mm
100
=......
100 dam2 =.........m
100 2
100
=........dm
1
1
1
1
1
1
2
2
2
2
2
=
km
=
hm =
dam =
m
=
dm =
cm2
100
100
100
100
100
100
(hoặc =
(hoặc =
(hoặc =
(hoặc =
(hoặc =
(hoặc =
0,01cm2)
0,01hm2) 0,01dam2)
0,01km2)
0,01m2)
0,01dm2)

-Hai đơn vị đo diện tích liền kề nhau hơn kém nhau bao
nhiêu lần?
+ Mỗi đơn vị đo diện tích gấp 100 lần đơn vị liền sau nó.
+ Mỗi đơn vị đo diện tích bằng một phần trăm (bằng 0,01) đơn vị liền
trước nó.

VỞ NHÁP

To¸n

2 PHÚT

Tiết 43:VIẾT CÁC SỐ ĐO DIỆN TÍCH DƯỚI DẠNG SỐ THẬP PHÂN

VÝ dô 1:

VÝ dô 2:

ViÕt sè thËp ph©n thÝch hîp

ViÕt sè thËp ph©n thÝch hîp

vµo chç chÊm :

vµo chç chÊm :

3 m2 5 dm2 = ........ m2
C¸ch lµm:

3m2 5dm2 = 3
VËy :

42 dm2 = ........ m2
C¸ch lµm:

5

m2 =3,05m2
100

3 m2 5 dm2 = 3,05 m2

42 dm2 =
VËy :

42

100

m2 = 0,42 m2

42 dm2 = 0,42 m2

S/47

To¸n

Tiết 43:VIẾT CÁC SỐ ĐO DIỆN TÍCH DƯỚI DẠNG SỐ THẬP PHÂN

LuyÖn tËp:

Bµi 1: ViÕt sè thËp ph©n thÝch hîp vµo chç chÊm :
a) 56 dm2 = 0,56 m2

b) 17dm223cm2= 17,23 dm2
5
dm2
100

c) 23 cm2 = 0,23 dm2 (ha)d) 2 cm2 5 mm2 = 2,05 cm2
5
cm2
100

S/47

To¸n



Tiết 43:VIẾT CÁC SỐ ĐO DIỆN TÍCH DƯỚI DẠNG SỐ THẬP PHÂN

LuyÖn tËp:

Bµi 2: ViÕt sè thËp ph©n thÝch hîp vµo chç chÊm :
a) 1654 m2 = 0,1654 ha
c) 1 ha = 0,01 km2
Cách làm: a) 1654 m2 =

b) 5000 m2 = 0,5 ha
d) 15 ha = 0,15 km2

1654 ha = 0,1654 ha
10000

To¸n
Tiết 43:VIẾT CÁC SỐ ĐO DIỆN TÍCH DƯỚI DẠNG SỐ THẬP PHÂN

Lín h¬n mÐt vu«ng
km2 hm2(ha) dam2

MÐt vu«ng Nhá h¬n mÐt vu«ng
m2
dm2 cm2 mm2

0
0
0

0

0

Bµi 2: ViÕt sè thËp ph©n thÝch hîp vµo chç chÊm :
a) 1654 m2 = 0,1654 ha

00 m2 = 0,5 ha
b) 50
5000

c) 1 ha = 0,01 km2

d) 15 ha = 0,15 km2

Ô CỬA BÍ MẬT
.

Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng.

A. 5 km234 ha= 53,4 km2
B. 5 km2341ha= 0,534km2

C. 5 km234 ha= 5,34km2
Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng
2
2
65
m
=
65
dam
A.

B. 65 m

2

2
= 0,65dam2

C. 65 m = 650 dam
2

2

A. 165 dm2 =1,65 m2

3

B. 165 dm =16,5m2
2

C. 165 dm2 =1650 m2
Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng.

A. 51cm2= 5100dm2
B.

51cm2=45,1dm2

C.

51cm2= 0,51dm2

To¸n
Tiết 43:VIẾT CÁC SỐ ĐO DIỆN TÍCH DƯỚI DẠNG SỐ THẬP PHÂN

DẶN DÒ:

*Về nhà xem lại bài và làm bài tập
1; 2 (sách giáo khoa trang 47)
*Chuẩn bị bài Luyện tập chung (trang 47)


 
Gửi ý kiến