Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Các chương trình khác (Lớp 3)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Siu H Xanh
Ngày gửi: 16h:45' 24-10-2022
Dung lượng: 8.2 MB
Số lượt tải: 56
Số lượt thích: 0 người
HUYNH THUC KHANG PRIMARY AND SECONDARY SCHOOL

CONTENTS
WARM -UP

1
2

VOCABULARY
3 LOOK, LISTEN AND REPEAT
4

LISTEN, POINT AND SAY
5 LET'S TALK
6 PLAY GAME

WARM-UP

SING THE SONG: HEAD, SHOULDERS, KNEES AND
TOES

VOCABULARY

Face /feɪs/: khuôn mặt

Nose /nəʊz/:mũi

Eye /aɪ/ :mắt

Ear /ɪər/: tai

Hand /hænd/ bàn tay

CHECK VOCABULARY:MATCHING

eye

ear

face

hand

nose

Hỏi xem đó là bộ phận gì
What's this?
(Đây là cái gì vậy?)

It's an eye .
( Là 1 con mắt)

Hỏi xem đó là bộ phận gì
What's that?
(Kia là cái gì vậy?)

It's a face.
( Là 1 khuôn mặt )

Complete the sentences

What's this?

face
It's a………..

What's this?

hand
It's a………..

What's this?

ear
It's an………..

What's this?

eye
It's an………..

QUESTION

01

A

eye

B

ear

C

hand

QUESTION

02

A

face

B

nose

C

hand

QUESTION

03

A

face

B

nose

C

eye

QUESTION

04

A

nose

B

eye

C

face

QUESTION

05

A

hand

B

nose

C

face

SUMMARY

B. Hỏi xem đó là bộ phận gì
What's this?
(Đây là cái gì vậy?)

It's an eye .
( Là 1 con mắt)

What's that?
(Kia là cái gì vậy?)

It's a face.
( Là 1 khuôn mặt )

Homework:
- Learn vocabulary by heart
- Prepare Unit 4- lesson 1 ( 4, 5, 6)
 
Gửi ý kiến