So sánh hai số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Chu Thị Ngọc Thủy
Ngày gửi: 21h:13' 24-10-2022
Dung lượng: 2.9 MB
Số lượt tải: 143
Nguồn:
Người gửi: Chu Thị Ngọc Thủy
Ngày gửi: 21h:13' 24-10-2022
Dung lượng: 2.9 MB
Số lượt tải: 143
Số lượt thích:
0 người
LỚP 5A2
Viết số thập phân dưới dạng gọn hơn:
6,8000 = 6,8
5,0600 = 5,06
18,20 = 18,2
Viết thành số có 3 chữ số ở phần thập phân:
18,3 = 18,300
6,02 = 6,020
200,43 = 200,430
Toán
So sánh hai số thập phân.
Ví dụ 1: So sánh 8,1m và 7,9m.
Ta có thể viết: 8,1m = 81 dm
7,9m = 79 dm
Ta có : 81 dm > 79dm. (81 > 79 vì ở hàng chục có 8 > 7)
Tức là: 8,1m > 7,9m.
Vậy:
8,1 > 7,9 (phần nguyên có 8 > 7)
* Kết luận: Trong hai số thập phân có phần nguyên
khác nhau, số thập phân nào có phần nguyên lớn hơn thì
số đó lớn hơn.
Toán
So sánh hai số thập phân.
Ví dụ 2 : So sánh 35,7m và 35,698m.
Ta thấy: 35,7m và 35,698m có phần nguyên bằng nhau (đều bằng
35 m), ta so sánh các phần thập phân:
7
Phần thập phân của 35,7m là
m = 7dm = 700 mm
10
698
Phần thập phân của 35,698m là
m = 698 mm
1000
Mà
700 mm > 698 mm (700 > 698 vì ở hàng trăm có 7 > 6)
698
7
* Kết luận: Trong hai số thập
m
m >
Nên:
10
phân có phần nguyên bằng
1000
nhau, số thập phân nào có hàng
Do đó: 35,7 m > 35,698 m
phần mười lớn hơn thì số đó
35,698
Vậy: 35,7
>
lớn hơn.
( Phần nguyên bằng nhau, hàng phần mười có 7 > 6 )
Toán
So sánh hai số thập phân.
* Muốn so sánh hai số thập phân ta làm thế nào?
* Muốn so sánh hai số thập phân ta có thể làm như sau:
- So sánh phần nguyên của hai số như so sánh hai số tự nhiên,
số thập phân nào có phần nguyên lớn hơn thì số đó lớn hơn.
- Nếu phần nguyên của hai số bằng nhau thì so sánh phần thập
phân, lần lượt từ hàng phần mười, hàng phần trăm, hàng phần
nghìn,… đến cùng một hàng nào đó, số thập phân nào có chữ
số ở hàng tương ứng lớn hơn thì số đó lớn hơn.
- Nếu phần nguyên và phần thập phân của hai số đó bằng nhau
thì hai số đó bằng nhau.
Toán
So sánh hai số thập phân.
Ví dụ: 2001,2 > 1999,7
(vì 2001 > 1999)
78,469 < 78,5
(vì phần nguyên bằng nhau, ở hàng phần mười có 4 < 5)
630,72 > 630,70
(vì phần nguyên bằng nhau, hàng phần mười bằng nhau, ở
hàng phần trăm có 2 > 0)
Toán
So sánh hai số thập phân.
* Bài 1: So sánh hai số thập phân:
a) 48,97 và 51,02
48,97 <
51,02
b) 96,4 và 96,38
96,4
96,38
>
0,7 > 0,65
c) 0,7 và 0,65
* Muốn so sánh hai số thập phân: So sánh chữ số hàng
cao nhất, nếu chúng bằng nhau thì so sánh đến các chữ số
hàng tiếp theo.
* Bài 2: Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
6,375 ; 9,01 ; 8,72 ; 6,735; 7,19
Kết quả đúng là : 6,375 ; 6,735 ; 7,19 ; 8,72 ; 9,01
Bài 3. Viết các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:
0,32 ; 0,197 ; 0,4 ; 0,321 ; 0,187
Các số xếp theo thứ tự từ lớn đến bé
là:
0,4 ; 0,321; 0,32 ; 0,197; 0,187
Toán
So sánh hai số thập phân.
Củng cố: * Nêu lại cách so sánh hai số thập phân :
- So sánh phần nguyên của hai số như so sánh hai số tự nhiên, số
thập phân nào có phần nguyên lớn hơn thì số đó lớn hơn.
- Nếu phần nguyên của hai số bằng nhau thì so sánh phần thập
phân, lần lượt từ hàng phần mười, hàng phần trăm, hàng phần
nghìn,… đến cùng một hàng nào đó, số thập phân nào có chữ số ở
hàng tương ứng lớn hơn thì số đó lớn hơn.
- Nếu phần nguyên và phần thập phân của hai số đó bằng nhau thì
hai số đó bằng nhau.
Bµi 1: So sánh: 4,785….4,875
A, 4,785 > 4,875
B, 4,785 < 4,875
C, 4,785 = 4,875
Số nào bé nhất trong các số sau:
86,770 ;
86,707 ;
A, 86,770
B, 87,67
C, 86,707
D, 86,77
87,67
;
86,77
Tìm hai số thập phân bằng nhau trong các số
sau:
9,725 ; 7,925 ; 9,752 ; 7,9250
7,925 = 7,9250
Viết chữ số thích hợp vào chổ chấm:
2,5….7
<
2,517
Chữ số : 0
PHẦN THI RUNG CHUÔNG VÀNG LỚP 5A4
Dặn dò:
Về nhà xem lại bài và làm lại các bài tập
Xem trước bài : Luyện tập.
Viết số thập phân dưới dạng gọn hơn:
6,8000 = 6,8
5,0600 = 5,06
18,20 = 18,2
Viết thành số có 3 chữ số ở phần thập phân:
18,3 = 18,300
6,02 = 6,020
200,43 = 200,430
Toán
So sánh hai số thập phân.
Ví dụ 1: So sánh 8,1m và 7,9m.
Ta có thể viết: 8,1m = 81 dm
7,9m = 79 dm
Ta có : 81 dm > 79dm. (81 > 79 vì ở hàng chục có 8 > 7)
Tức là: 8,1m > 7,9m.
Vậy:
8,1 > 7,9 (phần nguyên có 8 > 7)
* Kết luận: Trong hai số thập phân có phần nguyên
khác nhau, số thập phân nào có phần nguyên lớn hơn thì
số đó lớn hơn.
Toán
So sánh hai số thập phân.
Ví dụ 2 : So sánh 35,7m và 35,698m.
Ta thấy: 35,7m và 35,698m có phần nguyên bằng nhau (đều bằng
35 m), ta so sánh các phần thập phân:
7
Phần thập phân của 35,7m là
m = 7dm = 700 mm
10
698
Phần thập phân của 35,698m là
m = 698 mm
1000
Mà
700 mm > 698 mm (700 > 698 vì ở hàng trăm có 7 > 6)
698
7
* Kết luận: Trong hai số thập
m
m >
Nên:
10
phân có phần nguyên bằng
1000
nhau, số thập phân nào có hàng
Do đó: 35,7 m > 35,698 m
phần mười lớn hơn thì số đó
35,698
Vậy: 35,7
>
lớn hơn.
( Phần nguyên bằng nhau, hàng phần mười có 7 > 6 )
Toán
So sánh hai số thập phân.
* Muốn so sánh hai số thập phân ta làm thế nào?
* Muốn so sánh hai số thập phân ta có thể làm như sau:
- So sánh phần nguyên của hai số như so sánh hai số tự nhiên,
số thập phân nào có phần nguyên lớn hơn thì số đó lớn hơn.
- Nếu phần nguyên của hai số bằng nhau thì so sánh phần thập
phân, lần lượt từ hàng phần mười, hàng phần trăm, hàng phần
nghìn,… đến cùng một hàng nào đó, số thập phân nào có chữ
số ở hàng tương ứng lớn hơn thì số đó lớn hơn.
- Nếu phần nguyên và phần thập phân của hai số đó bằng nhau
thì hai số đó bằng nhau.
Toán
So sánh hai số thập phân.
Ví dụ: 2001,2 > 1999,7
(vì 2001 > 1999)
78,469 < 78,5
(vì phần nguyên bằng nhau, ở hàng phần mười có 4 < 5)
630,72 > 630,70
(vì phần nguyên bằng nhau, hàng phần mười bằng nhau, ở
hàng phần trăm có 2 > 0)
Toán
So sánh hai số thập phân.
* Bài 1: So sánh hai số thập phân:
a) 48,97 và 51,02
48,97 <
51,02
b) 96,4 và 96,38
96,4
96,38
>
0,7 > 0,65
c) 0,7 và 0,65
* Muốn so sánh hai số thập phân: So sánh chữ số hàng
cao nhất, nếu chúng bằng nhau thì so sánh đến các chữ số
hàng tiếp theo.
* Bài 2: Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
6,375 ; 9,01 ; 8,72 ; 6,735; 7,19
Kết quả đúng là : 6,375 ; 6,735 ; 7,19 ; 8,72 ; 9,01
Bài 3. Viết các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:
0,32 ; 0,197 ; 0,4 ; 0,321 ; 0,187
Các số xếp theo thứ tự từ lớn đến bé
là:
0,4 ; 0,321; 0,32 ; 0,197; 0,187
Toán
So sánh hai số thập phân.
Củng cố: * Nêu lại cách so sánh hai số thập phân :
- So sánh phần nguyên của hai số như so sánh hai số tự nhiên, số
thập phân nào có phần nguyên lớn hơn thì số đó lớn hơn.
- Nếu phần nguyên của hai số bằng nhau thì so sánh phần thập
phân, lần lượt từ hàng phần mười, hàng phần trăm, hàng phần
nghìn,… đến cùng một hàng nào đó, số thập phân nào có chữ số ở
hàng tương ứng lớn hơn thì số đó lớn hơn.
- Nếu phần nguyên và phần thập phân của hai số đó bằng nhau thì
hai số đó bằng nhau.
Bµi 1: So sánh: 4,785….4,875
A, 4,785 > 4,875
B, 4,785 < 4,875
C, 4,785 = 4,875
Số nào bé nhất trong các số sau:
86,770 ;
86,707 ;
A, 86,770
B, 87,67
C, 86,707
D, 86,77
87,67
;
86,77
Tìm hai số thập phân bằng nhau trong các số
sau:
9,725 ; 7,925 ; 9,752 ; 7,9250
7,925 = 7,9250
Viết chữ số thích hợp vào chổ chấm:
2,5….7
<
2,517
Chữ số : 0
PHẦN THI RUNG CHUÔNG VÀNG LỚP 5A4
Dặn dò:
Về nhà xem lại bài và làm lại các bài tập
Xem trước bài : Luyện tập.
 







Các ý kiến mới nhất