Toán Lớp 5 vnen Bài 20

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Hải Yến
Ngày gửi: 22h:07' 24-10-2022
Dung lượng: 262.2 KB
Số lượt tải: 6
Nguồn:
Người gửi: Vũ Hải Yến
Ngày gửi: 22h:07' 24-10-2022
Dung lượng: 262.2 KB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích:
0 người
Bài 20: Khái niệm số thập phân
(Tiếp theo) (Tiết 2)
Bài 1: Đọc mỗi số thập phân sau
a. 0,02; 0,05; 0,48; 0,63;
b. 0,005; 0,029; 0,312; 0,108
Đọc:
Số thập phân
a. 0,02
0,05
0,48
0,63
Cách đọc
Không phẩy không hai
Không phẩy không
năm
Không phẩy bốn mươi
tám
Không phẩy sáu mươi ba
b)
0,005
0,029
0,312
0,108
Không phẩy không trăm linh năm
Không phẩy không trăm hai mươi
chín
Không phẩy ba trăm mười hai
Không phẩy một trăm linh tám
Bài 2: Chuyển các phân số thập phân sau
thành số thập phân
a. 68
100 0,68
23
c. 0,023
1000
b.
7
0,007
1000
231
d. 1000
0,231
Bài 3: Viết mỗi số thập phân sau thành
phân số thập phân
Số thập
phân
0,4
0,02
0,006
0,087
0,555
Phân số thập phân
4
10
2
100
6
1000
87
1000
555
1000
Bài 4: Đọc các phân số thập phân và số thập phân
trên các vạch của tia số:
(Tiếp theo) (Tiết 2)
Bài 1: Đọc mỗi số thập phân sau
a. 0,02; 0,05; 0,48; 0,63;
b. 0,005; 0,029; 0,312; 0,108
Đọc:
Số thập phân
a. 0,02
0,05
0,48
0,63
Cách đọc
Không phẩy không hai
Không phẩy không
năm
Không phẩy bốn mươi
tám
Không phẩy sáu mươi ba
b)
0,005
0,029
0,312
0,108
Không phẩy không trăm linh năm
Không phẩy không trăm hai mươi
chín
Không phẩy ba trăm mười hai
Không phẩy một trăm linh tám
Bài 2: Chuyển các phân số thập phân sau
thành số thập phân
a. 68
100 0,68
23
c. 0,023
1000
b.
7
0,007
1000
231
d. 1000
0,231
Bài 3: Viết mỗi số thập phân sau thành
phân số thập phân
Số thập
phân
0,4
0,02
0,006
0,087
0,555
Phân số thập phân
4
10
2
100
6
1000
87
1000
555
1000
Bài 4: Đọc các phân số thập phân và số thập phân
trên các vạch của tia số:
 







Các ý kiến mới nhất