Triệu và lớp triệu

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Hùng
Ngày gửi: 09h:23' 27-10-2022
Dung lượng: 2.8 MB
Số lượt tải: 26
Nguồn:
Người gửi: Bùi Hùng
Ngày gửi: 09h:23' 27-10-2022
Dung lượng: 2.8 MB
Số lượt tải: 26
Số lượt thích:
0 người
Chào mừng các con đến với
lớp học trực tuyến
Toán
Chủ đề: Triệu và lớp
triệu
KHỞI ĐỘNG
a) Số lớn nhất có 4 chữ số là số nào ? 999
b) Số bé nhất có 4 chữ số là số nào ? 100
c) Số lớn nhất có 6 chữ số là số nào ? 999 999
d) Số bé nhất có 6 chữ số là số nào ? 100 000
Hãy viết số :
Một nghìn
Mười nghìn
Một trăm nghìn
Mười trăm nghìn
Toán
1000
10 000
100 000
1 000 000
Lớp triệu Lớp nghìn Lớp đơn vị
10 trăm nghìn gọi là một triệu, viết là 1 000 000
Số 1 triệu có
cả mấy
chữcảsố60chữ
? số 0.
Sốtất
1 triệu
có tất
10 trăm nghìn gọi là 1 triệu, viết là: 1 000 000
10 triệu gọi là 1 chục triệu, viết là: 10 000 000
10 chục triệu gọi là 1trăm triệu, viết là: 100 000 000
Lớp triệu gồm các hàng : triệu , chục triệu , trăm triệu .
Lớp triệu gồm các hàng : triệu, chục triệu, trăm triệu
Trăm Chục
Trăm
Chục
Đơn
Trăm
Nghìn
Chục
triệu triệu Triệu nghìn nghìn
vị
Lớp triệu
Lớp nghìn
Lớp đơn vị
Trò chơi
1
2
Câu 1: Số gồm: 8 triệu, 5 trăm nghìn, 5 nghìn,
7 trăm và 2 đơn vị được viết là:
A. 8 505 702
B. 8 505 720
C. 8 055 702
D. 8 550 702
Câu 2: Giá trị của chữ số 7 trong số 10 275 104
là:
A. 700 000
B. 70 000
C. 7 000
D. 7
Lớp Triệu
Hàng
trăm
triệu
3
Lớp nghìn
Hàng
chục
triệu
Hàng
triệu
4
2
Hàng
trăm
nghìn
1
Lớp đơn vị
Hàng
chục
nghìn
Hàng
nghìn
5
7
Hàng
trăm
4
Hàng
chục
Hàng
đơn vị
1
3
Viết số: 342 157 413
Đọc số: Ba trăm bốn mươi hai triệu một trăm năm
mươi bảy nghìn bốn trăm mười ba.
Chú ý khi đọc: - Ta tách thành các lớp, từ lớp đơn vị đến
lớp nghìn, rồi lớp triệu, mỗi lớp có ba hàng
- Tại mỗi lớp, dựa vào cách đọc số có ba
chữ số để đọc và thêm tên lớp vào đó.
Thi đọc nhanh
123 456 201
389 603 479
78 954 300
Bài 1/13. Đếm thêm 1 triệu từ 1 triệu đến 10 triệu
Một triệu
1 000 000
Hai triệu
2 000 000
Ba triệu
3 000 000
Sáu triệu
6 000 000
Bốn triệu
4 000 000
Bảy triệu
7 000 000
Năm triệu
5 000 000
Tám triệu
8 000 000
Tuan 2 - TietChín
10 triệu
9 000 000
Mười triệu
10 000 000
Bài 2/13. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
1 chục triệu 2 chục triệu
3 chục triệu
20 000 000
10 000 000
30 000 000
4 chục triệu 5 chục triệu
6 chục triệu
50 000 000
60 000 000
40 000 000
7 chục triệu 8 chục triệu
9 chục triệu
70 000 000
80 000 000
90 000 000
1 trăm triệu 2 trăm triệu
3 trăm triệu
200 000 000
100 000 000
300 000 000
Giải
−Số 15 000 có 5 chữ số, trong đó có 3 chữ số 0.
−Số 350 có 3 chữ số, trong đó có 1 chữ số 0.
−Số 600 có 3 chữ số, trong đó có 2 chữ số 0.
−Số 1 300 có 4 chữ số, trong đó có 2 chữ số 0.
−Số 50 000 có 5 chữ số, trong đó có 4 chữ số 0.
−Số 7 000 000 có 7 chữ số, trong đó có 6 chữ số 0.
−Số 36 000 000 có 8 chữ số, trong đó có 6 chữ số 0.
S/13
−Số 900 000 000 có 9 chữ số, trong đó có 8 chữ số 0.
* Cách đọc số:
- Bước 1: Ta tách thành từng lớp.
- Bước 2: Tại mỗi lớp, dựa vào cách đọc số có
ba chữ số để đọc và thêm tên lớp vào đó.
* Cách viết số:
- Bước 1: Tách thành từng lớp theo cách đọc.
- Bước 2: Viết số trong từng lớp theo thứ tự từ
trái sang phải (giữa các lớp có khoảng cách).
THANKS
lớp học trực tuyến
Toán
Chủ đề: Triệu và lớp
triệu
KHỞI ĐỘNG
a) Số lớn nhất có 4 chữ số là số nào ? 999
b) Số bé nhất có 4 chữ số là số nào ? 100
c) Số lớn nhất có 6 chữ số là số nào ? 999 999
d) Số bé nhất có 6 chữ số là số nào ? 100 000
Hãy viết số :
Một nghìn
Mười nghìn
Một trăm nghìn
Mười trăm nghìn
Toán
1000
10 000
100 000
1 000 000
Lớp triệu Lớp nghìn Lớp đơn vị
10 trăm nghìn gọi là một triệu, viết là 1 000 000
Số 1 triệu có
cả mấy
chữcảsố60chữ
? số 0.
Sốtất
1 triệu
có tất
10 trăm nghìn gọi là 1 triệu, viết là: 1 000 000
10 triệu gọi là 1 chục triệu, viết là: 10 000 000
10 chục triệu gọi là 1trăm triệu, viết là: 100 000 000
Lớp triệu gồm các hàng : triệu , chục triệu , trăm triệu .
Lớp triệu gồm các hàng : triệu, chục triệu, trăm triệu
Trăm Chục
Trăm
Chục
Đơn
Trăm
Nghìn
Chục
triệu triệu Triệu nghìn nghìn
vị
Lớp triệu
Lớp nghìn
Lớp đơn vị
Trò chơi
1
2
Câu 1: Số gồm: 8 triệu, 5 trăm nghìn, 5 nghìn,
7 trăm và 2 đơn vị được viết là:
A. 8 505 702
B. 8 505 720
C. 8 055 702
D. 8 550 702
Câu 2: Giá trị của chữ số 7 trong số 10 275 104
là:
A. 700 000
B. 70 000
C. 7 000
D. 7
Lớp Triệu
Hàng
trăm
triệu
3
Lớp nghìn
Hàng
chục
triệu
Hàng
triệu
4
2
Hàng
trăm
nghìn
1
Lớp đơn vị
Hàng
chục
nghìn
Hàng
nghìn
5
7
Hàng
trăm
4
Hàng
chục
Hàng
đơn vị
1
3
Viết số: 342 157 413
Đọc số: Ba trăm bốn mươi hai triệu một trăm năm
mươi bảy nghìn bốn trăm mười ba.
Chú ý khi đọc: - Ta tách thành các lớp, từ lớp đơn vị đến
lớp nghìn, rồi lớp triệu, mỗi lớp có ba hàng
- Tại mỗi lớp, dựa vào cách đọc số có ba
chữ số để đọc và thêm tên lớp vào đó.
Thi đọc nhanh
123 456 201
389 603 479
78 954 300
Bài 1/13. Đếm thêm 1 triệu từ 1 triệu đến 10 triệu
Một triệu
1 000 000
Hai triệu
2 000 000
Ba triệu
3 000 000
Sáu triệu
6 000 000
Bốn triệu
4 000 000
Bảy triệu
7 000 000
Năm triệu
5 000 000
Tám triệu
8 000 000
Tuan 2 - TietChín
10 triệu
9 000 000
Mười triệu
10 000 000
Bài 2/13. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
1 chục triệu 2 chục triệu
3 chục triệu
20 000 000
10 000 000
30 000 000
4 chục triệu 5 chục triệu
6 chục triệu
50 000 000
60 000 000
40 000 000
7 chục triệu 8 chục triệu
9 chục triệu
70 000 000
80 000 000
90 000 000
1 trăm triệu 2 trăm triệu
3 trăm triệu
200 000 000
100 000 000
300 000 000
Giải
−Số 15 000 có 5 chữ số, trong đó có 3 chữ số 0.
−Số 350 có 3 chữ số, trong đó có 1 chữ số 0.
−Số 600 có 3 chữ số, trong đó có 2 chữ số 0.
−Số 1 300 có 4 chữ số, trong đó có 2 chữ số 0.
−Số 50 000 có 5 chữ số, trong đó có 4 chữ số 0.
−Số 7 000 000 có 7 chữ số, trong đó có 6 chữ số 0.
−Số 36 000 000 có 8 chữ số, trong đó có 6 chữ số 0.
S/13
−Số 900 000 000 có 9 chữ số, trong đó có 8 chữ số 0.
* Cách đọc số:
- Bước 1: Ta tách thành từng lớp.
- Bước 2: Tại mỗi lớp, dựa vào cách đọc số có
ba chữ số để đọc và thêm tên lớp vào đó.
* Cách viết số:
- Bước 1: Tách thành từng lớp theo cách đọc.
- Bước 2: Viết số trong từng lớp theo thứ tự từ
trái sang phải (giữa các lớp có khoảng cách).
THANKS
 







Các ý kiến mới nhất