Tìm kiếm Bài giảng
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thiên Trường
Ngày gửi: 14h:38' 27-10-2022
Dung lượng: 9.4 MB
Số lượt tải: 142
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thiên Trường
Ngày gửi: 14h:38' 27-10-2022
Dung lượng: 9.4 MB
Số lượt tải: 142
Số lượt thích:
0 người
TRANG 44
Nêu bảng đơn vị đo độ dài.
Nêu mối quan hệ giữa hai
đơn vị đo độ dài liền kề.
km hm dam m dm cm mm
1
Hai đơn vị đo liền kề
gấp ( hoặc kém) nhau 10 lần
5
được viết thành
10
Viết số đo độ dài dưới dạng
hỗn số 2m 6dm = ...... m
Hỗn số 7
số thập phân nào?
3
2
4
6
10
Toán
Viết các số đo độ dài
dưới dạng số thập phân
(trang 44)
Toán
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân
km
hm
dam
m
dm
cm
mm
km
hm
dam
m
dm
cm
mm
Ví dụ:
Cách 1
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 6m 4dm = 6,4
… m
6m 4dm = 6 4 m
10
= 6,4 m
b) 3m 5cm =3,05
…… m
3m 5cm = 3 5 m
100
= 3,05 m
Để viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân,
Viết các số đo
độlàm
dàinhư
dưới
dạng
số thập phân:
em
thế
nào?
Bước 1: Chuyển số đo độ dài thành hỗn số
(với đơn vị đo cần chuyển)
Bước 2: Chuyển hỗn số thành số thập phân.
Cách 1
Ví dụ:
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
b) 3m 5cm =3,05
…… m
a) 6m 4dm = 6,4
… m
6m 4dm = 6 4 m
10
= 6,4 m
3m 5cm = 3 5 m
100
= 3,05 m
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân:
số đo độ dài
Bước 1
Hỗn số
Phần nguyên
Phần phân số
Số thập phân
Phần nguyên
Phần thập phân
Bước 2
Cách 2
Ví dụ:
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
m dm
mdmcm
3 5
=
6 4dm
4
a) 6m
= 6 , 4 m b) 3m 5cm
Số đo
Bảng đơn vị đo độ dài
km
hm dam m
dm cm mm
6m 4dm
6, 4
3m 5cm
3,
0
3 ,0 5 m
Kết quả
6,4 m
5
3,05 m
Bài 1 Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
mdm
a) 8m 6dm = 8,6
… m8m 6dm
8 6=
b) 2dm 2cm = 2,2
… dm
3 7
3,07 3m
c) 3m 7cm = …
m 7cm
=
d) 23m 13cm = 23,13
… m
mdmcm
23m 23
13cm13=
23 , 1 3 m
8 ,6 m
mdm cm
3 ,0 7 m
Bài 2 Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân :
a) Có đơn vị là mét:
3,4
3m 4dm = …….
m
mdmcm
2,05 m 21m 21
2m 5cm = ………
36cm36
=
21 , 3 6 m
21m 36cm = 21,36
……… m
b) Có đơn vị là đề - xi – mét:
8dm 7cm = …….
8,7 dm
dm cm mm
4,32 dm
4dm 32mm = ……..
0,73 dm
73mm = ……….
73mm
73=
0
,7
3dm
Bài 3 Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
5,302 km
a) 5km 302m = ……..
5,075 km
b) 5km 75m = ……….
0,302 km
c) 302m = …….
km
hm
dam
m
dm
5
,
3
0
2
km
5
,
0
, 3
7
0
5
2
km
0
km
cm
mm
1
2
3
4
5
Câu 1: 5km 203m = ...
km?
A. 5203
B. 5,302
C. 5,203
D. 5,0203
Câu 2: 5km 75m = …
km?
A. 5075
B. 5,075
C. 5,75
D. 5,750
Câu 3: 302m = …
km?
A. 302
B. 3,02
C. 0,302
D. 30,2
Câu 4: 2m 35cm = … m?
A. 235
B. 0,235
C. 23,5
D. 2,35
Câu 5: 71dm 9cm = … dm?
A. 719
B. 7,19
C. 71,9
D. 0,719
Nêu bảng đơn vị đo độ dài.
Nêu mối quan hệ giữa hai
đơn vị đo độ dài liền kề.
km hm dam m dm cm mm
1
Hai đơn vị đo liền kề
gấp ( hoặc kém) nhau 10 lần
5
được viết thành
10
Viết số đo độ dài dưới dạng
hỗn số 2m 6dm = ...... m
Hỗn số 7
số thập phân nào?
3
2
4
6
10
Toán
Viết các số đo độ dài
dưới dạng số thập phân
(trang 44)
Toán
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân
km
hm
dam
m
dm
cm
mm
km
hm
dam
m
dm
cm
mm
Ví dụ:
Cách 1
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 6m 4dm = 6,4
… m
6m 4dm = 6 4 m
10
= 6,4 m
b) 3m 5cm =3,05
…… m
3m 5cm = 3 5 m
100
= 3,05 m
Để viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân,
Viết các số đo
độlàm
dàinhư
dưới
dạng
số thập phân:
em
thế
nào?
Bước 1: Chuyển số đo độ dài thành hỗn số
(với đơn vị đo cần chuyển)
Bước 2: Chuyển hỗn số thành số thập phân.
Cách 1
Ví dụ:
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
b) 3m 5cm =3,05
…… m
a) 6m 4dm = 6,4
… m
6m 4dm = 6 4 m
10
= 6,4 m
3m 5cm = 3 5 m
100
= 3,05 m
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân:
số đo độ dài
Bước 1
Hỗn số
Phần nguyên
Phần phân số
Số thập phân
Phần nguyên
Phần thập phân
Bước 2
Cách 2
Ví dụ:
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
m dm
mdmcm
3 5
=
6 4dm
4
a) 6m
= 6 , 4 m b) 3m 5cm
Số đo
Bảng đơn vị đo độ dài
km
hm dam m
dm cm mm
6m 4dm
6, 4
3m 5cm
3,
0
3 ,0 5 m
Kết quả
6,4 m
5
3,05 m
Bài 1 Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
mdm
a) 8m 6dm = 8,6
… m8m 6dm
8 6=
b) 2dm 2cm = 2,2
… dm
3 7
3,07 3m
c) 3m 7cm = …
m 7cm
=
d) 23m 13cm = 23,13
… m
mdmcm
23m 23
13cm13=
23 , 1 3 m
8 ,6 m
mdm cm
3 ,0 7 m
Bài 2 Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân :
a) Có đơn vị là mét:
3,4
3m 4dm = …….
m
mdmcm
2,05 m 21m 21
2m 5cm = ………
36cm36
=
21 , 3 6 m
21m 36cm = 21,36
……… m
b) Có đơn vị là đề - xi – mét:
8dm 7cm = …….
8,7 dm
dm cm mm
4,32 dm
4dm 32mm = ……..
0,73 dm
73mm = ……….
73mm
73=
0
,7
3dm
Bài 3 Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
5,302 km
a) 5km 302m = ……..
5,075 km
b) 5km 75m = ……….
0,302 km
c) 302m = …….
km
hm
dam
m
dm
5
,
3
0
2
km
5
,
0
, 3
7
0
5
2
km
0
km
cm
mm
1
2
3
4
5
Câu 1: 5km 203m = ...
km?
A. 5203
B. 5,302
C. 5,203
D. 5,0203
Câu 2: 5km 75m = …
km?
A. 5075
B. 5,075
C. 5,75
D. 5,750
Câu 3: 302m = …
km?
A. 302
B. 3,02
C. 0,302
D. 30,2
Câu 4: 2m 35cm = … m?
A. 235
B. 0,235
C. 23,5
D. 2,35
Câu 5: 71dm 9cm = … dm?
A. 719
B. 7,19
C. 71,9
D. 0,719
 








Các ý kiến mới nhất