Luyện tập chung Trang 43

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tràng Thị Huyền
Ngày gửi: 21h:13' 28-10-2022
Dung lượng: 3.8 MB
Số lượt tải: 54
Nguồn:
Người gửi: Tràng Thị Huyền
Ngày gửi: 21h:13' 28-10-2022
Dung lượng: 3.8 MB
Số lượt tải: 54
Số lượt thích:
0 người
Giáo viên: TRÀNG THỊ HUYỀN
Thứ sáu ngày 28 tháng 10 năm 2022
TOÁN
Trò chơi
“Bắn tên”
* Điền dấu >, < , = ?
48,4
48,400
=
…….
Trò chơi
“Bắn tên”
* Điền dấu >, < , = ?
23,2
23,
199
>
…….
Trò chơi
“Bắn tên”
* Điền dấu >, < , = ?
32,216 …….
32,3
<
Thứ sáu ngày 28 tháng 10 năm 2022
Toán
Luyện tập chung
(Trang 43)
Bài 1:Đọc các số thập phân sau đây:
a) 7,5; 28,416; 201,05; 0,187.
b) 36,2; 9,001; 84,302; 0,010.
1. Đọc các số thập phân sau:
7,5 : Bảy phẩy năm.
28,416: Hai mươi tám phẩy bốn
trăm mười sáu.
201,05: Hai trăm linh một phẩy
không năm.
0,187: Không phẩy một trăm
tám mươi bảy.
1. Đọc các số thập phân sau:
36,2: Ba mươi sáu phẩy hai.
9,001: Chín phẩy không trăm
linh một.
84,302: Tám mươi bốn phẩy ba
trăm linh hai.
0,010: Không phẩy không trăm
mười.
Cách đọc số thập phân
Muốn đọc một số thập phân ta đọc như thế nào?
Muốn đọc một số thập phân, ta đọc lần lượt từ
hàng cao đến hàng thấp: trước hết đọc phần
nguyên, đọc dấu “phẩy”, sau đó đọc phần thập
phân.
Lưu ý khi đọc số thập phân: -Đọc phần
nguyên như đọc số tự nhiên
-Đọc phần thập phân như đọc số tự nhiên
2. Viết số thập phân có:
a)Năm đơn vị, bảy phần mười.
b) Ba mươi hai đơn vị, tám phần
mười, năm phần trăm.
c) Không đơn vị, một phần trăm.
d) Không đơn vị, ba trăm linh
bốn phần nghìn.
2. Viết số thập phân có:
a)Năm đơn vị, bảy phần mười
viết là: 5,7
b) Ba mươi hai đơn vị, tám phần
mười, năm phần trăm
viết là: 32,85
c) Không đơn vị, một phần trăm
viết là: 0,01
d) Không đơn vị, ba trăm linh
bốn phần nghìn viết là: 0,304
c) Không đơn vị, một phần trăm
viết là: 0,01
Hàng
đơn
vị
0
,
,
Hàng Hàng
phần phần
mười trăm
0
1
Cách viết số thập phân
Muốn viết một số thập phân ta viết như thế nào?
Muốn viết một số thập phân, ta viết lần
lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết
viết phần nguyên, viết dấu “phẩy”, sau đó
viết phần thập phân.
Lưu ý khi viết số thập phân :Viết từ hàng cao
đến hàng thấp, viết phần nguyên,viết dấu
“phẩy”,viết phần thập phân nếu khuyết hàng nào
ta viết chữ số 0 vào hàng đó.
VD: Viết số thập phân gồm 5 đơn vị ,7 phần
nghìn : 5,007
Hàng ,
đơn
vị
5
Hàng Hàng Hàng
phần phần phần
mười trăm nghìn
,
0
0
7
Toán
Luyện tập chung
Bài 3: Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
42,538; 41,835; 42,358; 41,538.
Toán
Luyện tập chung
Bài 3:
Các số 42,538; 41,835; 42,358; 41,538 xếp
theo thứ tự từ bé đến lớn là:
41,538 ; 41,835 ; 42,358 ; 42,538
.
* Muốn so sánh hai số thập phân ta làm thế
nào?
* Muốn so sánh hai số thập phân ta có thể làm như
sau:
- So sánh phần nguyên của hai số như so sánh hai
số tự nhiên, số thập phân nào có phần nguyên lớn
hơn thì số đó lớn hơn.
- Nếu phần nguyên của hai số bằng nhau thì so
sánh phần thập phân, lần lượt từ hàng phần
mười, hàng phần trăm, hàng phần nghìn,… đến
cùng một hàng nào đó, số thập phân nào có chữ
số ở hàng tương ứng lớn hơn thì số đó lớn hơn.
- Nếu phần nguyên và phần thập phân của
hai số đó bằng nhau thì hai số đó bằng nhau.
Toán
Luyện tập chung
Bài 4: Tính bằng cách thuận tiện nhất:
b)
56 x 63
9x8
Toán
Luyện tập chung
Bài 4: Tính bằng cách thuận tiện nhất:
b)
56 x 63
9x8
8x7x9x7
9x8
49
Toán
Luyện tập chung
Bài 4: Tính bằng cách thuận tiện nhất:
b)
56 x 63
9x8
8x7x9x7
9x8
49
Toán
Luyện tập chung
Bài 4: Tính bằng cách thuận tiện nhất:
b)
56 x 63
9x8
8x7x9x7
9x8
49
Phương pháp giải:
Tách tích ở tử số thành tích của các
thừa số(sao cho giống thừa số ở mẫu
số), sau đó lần lượt chia tử số và
mẫu số cho các thừa số chung.
Trò chơi
“Bắn tên”
VẬN DỤNG
0,42
0,19
0,18
0,3
Trò chơi
“Bắn tên”
*Năm đơn vị, bảy phần trăm
viết là:
A.5,7
B. 5,07
C. 5,007
D.0,57
Trò chơi
“Bắn tên”
*Ba mươi hai đơn vị, tám
phần nghìn viết là:
A.32,8
B. 32,08
C. 32,008
D.0,328
Chọn ý đúng nhất:
Ai cao nhất:
a
Lan cao 1,3m.
b
Mai cao 1,23m.
c Hoa cao 1,34m.
Chọn ý đúng nhất:
Muốn viết số thập phân:
a
Ta viết phần nguyên, sau đó viết
phần thập phân.
b
Ta viết phần thập phân, viết dấu
phẩy, sau đó viết phần nguyên.
c Viết lần lượt từ hàng cao đến hàng
thấp: viết phần nguyên, viết dấu
phẩy sau đó viết phần thập phân.
Thứ sáu ngày 28 tháng 10 năm 2022
TOÁN
Trò chơi
“Bắn tên”
* Điền dấu >, < , = ?
48,4
48,400
=
…….
Trò chơi
“Bắn tên”
* Điền dấu >, < , = ?
23,2
23,
199
>
…….
Trò chơi
“Bắn tên”
* Điền dấu >, < , = ?
32,216 …….
32,3
<
Thứ sáu ngày 28 tháng 10 năm 2022
Toán
Luyện tập chung
(Trang 43)
Bài 1:Đọc các số thập phân sau đây:
a) 7,5; 28,416; 201,05; 0,187.
b) 36,2; 9,001; 84,302; 0,010.
1. Đọc các số thập phân sau:
7,5 : Bảy phẩy năm.
28,416: Hai mươi tám phẩy bốn
trăm mười sáu.
201,05: Hai trăm linh một phẩy
không năm.
0,187: Không phẩy một trăm
tám mươi bảy.
1. Đọc các số thập phân sau:
36,2: Ba mươi sáu phẩy hai.
9,001: Chín phẩy không trăm
linh một.
84,302: Tám mươi bốn phẩy ba
trăm linh hai.
0,010: Không phẩy không trăm
mười.
Cách đọc số thập phân
Muốn đọc một số thập phân ta đọc như thế nào?
Muốn đọc một số thập phân, ta đọc lần lượt từ
hàng cao đến hàng thấp: trước hết đọc phần
nguyên, đọc dấu “phẩy”, sau đó đọc phần thập
phân.
Lưu ý khi đọc số thập phân: -Đọc phần
nguyên như đọc số tự nhiên
-Đọc phần thập phân như đọc số tự nhiên
2. Viết số thập phân có:
a)Năm đơn vị, bảy phần mười.
b) Ba mươi hai đơn vị, tám phần
mười, năm phần trăm.
c) Không đơn vị, một phần trăm.
d) Không đơn vị, ba trăm linh
bốn phần nghìn.
2. Viết số thập phân có:
a)Năm đơn vị, bảy phần mười
viết là: 5,7
b) Ba mươi hai đơn vị, tám phần
mười, năm phần trăm
viết là: 32,85
c) Không đơn vị, một phần trăm
viết là: 0,01
d) Không đơn vị, ba trăm linh
bốn phần nghìn viết là: 0,304
c) Không đơn vị, một phần trăm
viết là: 0,01
Hàng
đơn
vị
0
,
,
Hàng Hàng
phần phần
mười trăm
0
1
Cách viết số thập phân
Muốn viết một số thập phân ta viết như thế nào?
Muốn viết một số thập phân, ta viết lần
lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết
viết phần nguyên, viết dấu “phẩy”, sau đó
viết phần thập phân.
Lưu ý khi viết số thập phân :Viết từ hàng cao
đến hàng thấp, viết phần nguyên,viết dấu
“phẩy”,viết phần thập phân nếu khuyết hàng nào
ta viết chữ số 0 vào hàng đó.
VD: Viết số thập phân gồm 5 đơn vị ,7 phần
nghìn : 5,007
Hàng ,
đơn
vị
5
Hàng Hàng Hàng
phần phần phần
mười trăm nghìn
,
0
0
7
Toán
Luyện tập chung
Bài 3: Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
42,538; 41,835; 42,358; 41,538.
Toán
Luyện tập chung
Bài 3:
Các số 42,538; 41,835; 42,358; 41,538 xếp
theo thứ tự từ bé đến lớn là:
41,538 ; 41,835 ; 42,358 ; 42,538
.
* Muốn so sánh hai số thập phân ta làm thế
nào?
* Muốn so sánh hai số thập phân ta có thể làm như
sau:
- So sánh phần nguyên của hai số như so sánh hai
số tự nhiên, số thập phân nào có phần nguyên lớn
hơn thì số đó lớn hơn.
- Nếu phần nguyên của hai số bằng nhau thì so
sánh phần thập phân, lần lượt từ hàng phần
mười, hàng phần trăm, hàng phần nghìn,… đến
cùng một hàng nào đó, số thập phân nào có chữ
số ở hàng tương ứng lớn hơn thì số đó lớn hơn.
- Nếu phần nguyên và phần thập phân của
hai số đó bằng nhau thì hai số đó bằng nhau.
Toán
Luyện tập chung
Bài 4: Tính bằng cách thuận tiện nhất:
b)
56 x 63
9x8
Toán
Luyện tập chung
Bài 4: Tính bằng cách thuận tiện nhất:
b)
56 x 63
9x8
8x7x9x7
9x8
49
Toán
Luyện tập chung
Bài 4: Tính bằng cách thuận tiện nhất:
b)
56 x 63
9x8
8x7x9x7
9x8
49
Toán
Luyện tập chung
Bài 4: Tính bằng cách thuận tiện nhất:
b)
56 x 63
9x8
8x7x9x7
9x8
49
Phương pháp giải:
Tách tích ở tử số thành tích của các
thừa số(sao cho giống thừa số ở mẫu
số), sau đó lần lượt chia tử số và
mẫu số cho các thừa số chung.
Trò chơi
“Bắn tên”
VẬN DỤNG
0,42
0,19
0,18
0,3
Trò chơi
“Bắn tên”
*Năm đơn vị, bảy phần trăm
viết là:
A.5,7
B. 5,07
C. 5,007
D.0,57
Trò chơi
“Bắn tên”
*Ba mươi hai đơn vị, tám
phần nghìn viết là:
A.32,8
B. 32,08
C. 32,008
D.0,328
Chọn ý đúng nhất:
Ai cao nhất:
a
Lan cao 1,3m.
b
Mai cao 1,23m.
c Hoa cao 1,34m.
Chọn ý đúng nhất:
Muốn viết số thập phân:
a
Ta viết phần nguyên, sau đó viết
phần thập phân.
b
Ta viết phần thập phân, viết dấu
phẩy, sau đó viết phần nguyên.
c Viết lần lượt từ hàng cao đến hàng
thấp: viết phần nguyên, viết dấu
phẩy sau đó viết phần thập phân.
 







Các ý kiến mới nhất