Luyện tập Trang 45

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: ngovanly19@gmail.com
Người gửi: Ngô văn Ly
Ngày gửi: 19h:25' 29-10-2022
Dung lượng: 6.6 MB
Số lượt tải: 144
Nguồn: ngovanly19@gmail.com
Người gửi: Ngô văn Ly
Ngày gửi: 19h:25' 29-10-2022
Dung lượng: 6.6 MB
Số lượt tải: 144
Số lượt thích:
0 người
YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Biết viết số đo độ dài dưới dạng số thập phân.
- Luyện kĩ năng viết số đo độ dài dưới dạng số thập phân.
- HS cả lớp làm được bài 1, 2, 3, 4(a,c).
- Năng lực:
+ Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực
giải quyết vấn đề và sáng tạo.
+ Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực mô hình hoá
toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực giao tiếp
toán học, năng lực sử dụng công cụ và phương tiện toán học.
- Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học
và cẩn thận khi làm bài, yêu thích môn học.
Thứ hai , ngày 31 tháng 10 năm 2022
Toán
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 8 m 6 dm = .8,6
.. m
2,2 dm
b) 2 dm 2 cm = …
c) 3 m 7 cm = 3,07
… m
23,13 m
d) 23 m 13 cm = …
km
hm
dam
2
m
8 ,
3 ,
3 ,
dm
6
0
1
cm
7
3
mm
Thứ hai, ngày 31 tháng 10 năm 2022
Toán
LUYỆN TẬP
Bài 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 35 m 23 cm = 35,23
…… m
b) 51dm 3 cm = 51,3
…. dm
c) 14 m 7 cm = 14,07
……m
1. Làm nhanh
Km, hm, dam, m, dm, cm, mm
3
3
5, 2
35m23cm = 35,23m
5
51dm3cm = 51,3dm
14m7cm
= 14,07m
1
1, 3
4 , 0
7
Bài 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ
chấm: (theo mẫu)
315 cm = 3,15
…… m
5,06 m
506 cm = …….
Mẫu:
2,34 m
234 cm = …
3,4 m
34 dm = …….
315 cm = 3,15 m
15
Cách làm: 315 cm = 300 cm + 15 cm = 3 m15 cm = 3 100 m = 3,15 m
2.Làm nhanh
Km, hm, dam, m, dm, cm, mm
315cm = 3,15m
3 , 1
5
234cm = 2,34m
2 , 3
4
506cm = 5,06m
5 , 0
3 , 4
6
34dm
= 3,4m
Bài 3: Viết các số đo sau dưới dạng thập phân có
đơn vị đo là ki-lô-mét:
a) 3 km 245 m = 3,245
….. km
5,034 km
b) 5 km 34 m = ……
c) 307 m = 0,307
…. km
3.Làm nhanh
3km245m = 3,245km
Km, hm, dam, m, dm, cm, mm
5
3 , 2
4
5km34m = 5,034km
5
,
0
3
4
= 0,307km
0
,
3
0
7
307m
Bài 4: Viết số thập thích hợp vào chỗ chấm:
12 m …
44 cm
a) 12,44 m = …
c) 3,45 km = 3450
… m
Trò chơi ?
Ai nhanh, ai đúng!
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
1.
16 m 78 cm = 16,78
….. m
2.
34,6 dm
34 dm 6 cm = …….
3.
754 cm = 7,54
……
m
TIẾT HỌC ĐẾN ĐÂY HẾT.
- Biết viết số đo độ dài dưới dạng số thập phân.
- Luyện kĩ năng viết số đo độ dài dưới dạng số thập phân.
- HS cả lớp làm được bài 1, 2, 3, 4(a,c).
- Năng lực:
+ Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực
giải quyết vấn đề và sáng tạo.
+ Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực mô hình hoá
toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực giao tiếp
toán học, năng lực sử dụng công cụ và phương tiện toán học.
- Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học
và cẩn thận khi làm bài, yêu thích môn học.
Thứ hai , ngày 31 tháng 10 năm 2022
Toán
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 8 m 6 dm = .8,6
.. m
2,2 dm
b) 2 dm 2 cm = …
c) 3 m 7 cm = 3,07
… m
23,13 m
d) 23 m 13 cm = …
km
hm
dam
2
m
8 ,
3 ,
3 ,
dm
6
0
1
cm
7
3
mm
Thứ hai, ngày 31 tháng 10 năm 2022
Toán
LUYỆN TẬP
Bài 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 35 m 23 cm = 35,23
…… m
b) 51dm 3 cm = 51,3
…. dm
c) 14 m 7 cm = 14,07
……m
1. Làm nhanh
Km, hm, dam, m, dm, cm, mm
3
3
5, 2
35m23cm = 35,23m
5
51dm3cm = 51,3dm
14m7cm
= 14,07m
1
1, 3
4 , 0
7
Bài 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ
chấm: (theo mẫu)
315 cm = 3,15
…… m
5,06 m
506 cm = …….
Mẫu:
2,34 m
234 cm = …
3,4 m
34 dm = …….
315 cm = 3,15 m
15
Cách làm: 315 cm = 300 cm + 15 cm = 3 m15 cm = 3 100 m = 3,15 m
2.Làm nhanh
Km, hm, dam, m, dm, cm, mm
315cm = 3,15m
3 , 1
5
234cm = 2,34m
2 , 3
4
506cm = 5,06m
5 , 0
3 , 4
6
34dm
= 3,4m
Bài 3: Viết các số đo sau dưới dạng thập phân có
đơn vị đo là ki-lô-mét:
a) 3 km 245 m = 3,245
….. km
5,034 km
b) 5 km 34 m = ……
c) 307 m = 0,307
…. km
3.Làm nhanh
3km245m = 3,245km
Km, hm, dam, m, dm, cm, mm
5
3 , 2
4
5km34m = 5,034km
5
,
0
3
4
= 0,307km
0
,
3
0
7
307m
Bài 4: Viết số thập thích hợp vào chỗ chấm:
12 m …
44 cm
a) 12,44 m = …
c) 3,45 km = 3450
… m
Trò chơi ?
Ai nhanh, ai đúng!
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
1.
16 m 78 cm = 16,78
….. m
2.
34,6 dm
34 dm 6 cm = …….
3.
754 cm = 7,54
……
m
TIẾT HỌC ĐẾN ĐÂY HẾT.
 







Các ý kiến mới nhất