Tìm kiếm Bài giảng
Luyện tập chung Trang 43

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hoài
Ngày gửi: 10h:37' 30-10-2022
Dung lượng: 4.6 MB
Số lượt tải: 38
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hoài
Ngày gửi: 10h:37' 30-10-2022
Dung lượng: 4.6 MB
Số lượt tải: 38
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC KHỔNG LÀO
Người thực hiện : Nguyễn Thị Hoài
TOÁN 5
KIỂM TRA BÀI CŨ
Bài 1 : Tìm chữ số thích
hợp điền vào ô
4 3 < 56,245
3
2
1
56,2 0
Số cần tìm là
0, 1, 2, 3, 4
KIỂM TRA BÀI CŨ
Bài 1 : Tìm chữ số thích
hợp điền vào ô
9 > 67,785
8
7
67,78 6
Số cần tìm là 6, 7,
8, 9
KIỂM TRA BÀI CŨ
Bài 2 : Tìm số tự nhiên thích
hợp điền vào chỗ chấm
12,31 < 13
… < 13,01
A. 12
B.
B 13
C. 14
KIỂM TRA BÀI CŨ
Bài 2 : Tìm số tự nhiên thích
hợp điền vào chỗ chấm
14,57 > 14
… > 13,56
A. 14
A
B. 15
C. 13
TOÁN 5
BÀI MỚI
Hoạt động 1 : Đọc, viết, so
sánh, các số thập phân .
Hoạt động 2 : Tính nhanh
bằng cách thuận tiện
LUYỆN TẬP CHUNG
LUYỆN TẬP CHUNG
1. Đọc các số thập phân sau đây :
7,5
36,2
28,416
9,001
201,05
84,302
0,187
0,010
ĐỌC CÁC SỐ THẬP PHÂN
7,5 : Bảy phẩy năm
28,416 : Hai mươi tám phẩy bốn
trăm mười sáu
201,05 : Hai trăm linh một phẩy
không năm
0,187 : Không phẩy một trăm
tám mươi bảy
ĐỌC CÁC SỐ THẬP PHÂN
36,2 : Ba mươi sáu phẩy hai
9,001 : Chín phẩy không trăm
linh một
84,302 : Tám mươi tư phẩy ba
trăm linh hai
0,010 : Không phẩy không trăm
mười
Cách đọc số thập phân
Muốn đọc một số thập phân ,
ta đọc lần lượt từ hàng cao
đến hàng thấp : trước hết
đọc phần nguyên , đọc dấu
“phẩy”, sau đó đọc phần
thập phân.
LUYỆN TẬP CHUNG
2. Viết các số thập phân có :
a) Năm đơn vị, bảy phần mười :
5,7
b) Ba mươi hai đơn vị, tám phần
mười, năm phần trăm : 32,85
c) Không đơn vị, một phần trăm : 0,01
d) Không đơn vị, ba trăm linh bốn
phần nghìn :
0,304
Cách viết số thập phân
Muốn viết một số thập phân ,
ta viết lần lượt từ hàng cao
đến hàng thấp : trước hết
viết phần nguyên , viết dấu
“phẩy”, sau đó viết phần
thập phân.
LUYỆN TẬP CHUNG
3. Viết các số sau theo thứ tự từ
bé đến lớn :
42,538 ; 41,835 ; 42,358 ; 41,538
41,538 ; 41,835 ; 42,358 ; 42,835
So sánh hai số thập phân
- So sánh phần nguyên của hai số thập phân :
Số nào có phần nguyên lớn hơn thì số đó lớn
hơn.
- Nếu phần nguyên của hai số đó bằng nhau
thì so sánh phần thập phân, lần lượt từ hàng
phần mười, hàng phần trăm, … , số thập phân
nào có chữ số ở hàng tương ứng lớn hơn thì
số đó lớn hơn .
- Nếu phần nguyên và phần thập phân của hai
số đó bằng nhau thì hai số đó bằng nhau .
LUYỆN TẬP CHUNG
LUYỆN TẬP CHUNG
4. Tính bằng cách thuận tiện nhất :
a)
36 x 45
6x5
b)
56 x 63
9x8
6x6x9x5
6x5
54
8x7x9x7
9x8
49
CỦNG CỐ
A
Trịnh
Uyên
Thắng
Xuân
Kh Vy
Thủy
Huỳnh
My
Đ. Anh
Hiệp
D. Thảo
khang
B
TRÒ CHƠI
Xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé :
0,35
0,356
2,4
5,734
3,07
0,001
5,734
3,07
2,4
0,356
0,35
0,001
TRÒ CHƠI
27 x 15 x 21
5 x 7 x 9
27
9x3x5x3x7x3
5x7x9
3
3
3
27 x 15 x 21
5 x 7 x 9
27
27
* Làm các bài tập trong vở
bài tập toán/ 50
*Chuẩn bị : Viết các số đo độ
dài dưới dạng số thập phân .
Người thực hiện : Nguyễn Thị Hoài
TOÁN 5
KIỂM TRA BÀI CŨ
Bài 1 : Tìm chữ số thích
hợp điền vào ô
4 3 < 56,245
3
2
1
56,2 0
Số cần tìm là
0, 1, 2, 3, 4
KIỂM TRA BÀI CŨ
Bài 1 : Tìm chữ số thích
hợp điền vào ô
9 > 67,785
8
7
67,78 6
Số cần tìm là 6, 7,
8, 9
KIỂM TRA BÀI CŨ
Bài 2 : Tìm số tự nhiên thích
hợp điền vào chỗ chấm
12,31 < 13
… < 13,01
A. 12
B.
B 13
C. 14
KIỂM TRA BÀI CŨ
Bài 2 : Tìm số tự nhiên thích
hợp điền vào chỗ chấm
14,57 > 14
… > 13,56
A. 14
A
B. 15
C. 13
TOÁN 5
BÀI MỚI
Hoạt động 1 : Đọc, viết, so
sánh, các số thập phân .
Hoạt động 2 : Tính nhanh
bằng cách thuận tiện
LUYỆN TẬP CHUNG
LUYỆN TẬP CHUNG
1. Đọc các số thập phân sau đây :
7,5
36,2
28,416
9,001
201,05
84,302
0,187
0,010
ĐỌC CÁC SỐ THẬP PHÂN
7,5 : Bảy phẩy năm
28,416 : Hai mươi tám phẩy bốn
trăm mười sáu
201,05 : Hai trăm linh một phẩy
không năm
0,187 : Không phẩy một trăm
tám mươi bảy
ĐỌC CÁC SỐ THẬP PHÂN
36,2 : Ba mươi sáu phẩy hai
9,001 : Chín phẩy không trăm
linh một
84,302 : Tám mươi tư phẩy ba
trăm linh hai
0,010 : Không phẩy không trăm
mười
Cách đọc số thập phân
Muốn đọc một số thập phân ,
ta đọc lần lượt từ hàng cao
đến hàng thấp : trước hết
đọc phần nguyên , đọc dấu
“phẩy”, sau đó đọc phần
thập phân.
LUYỆN TẬP CHUNG
2. Viết các số thập phân có :
a) Năm đơn vị, bảy phần mười :
5,7
b) Ba mươi hai đơn vị, tám phần
mười, năm phần trăm : 32,85
c) Không đơn vị, một phần trăm : 0,01
d) Không đơn vị, ba trăm linh bốn
phần nghìn :
0,304
Cách viết số thập phân
Muốn viết một số thập phân ,
ta viết lần lượt từ hàng cao
đến hàng thấp : trước hết
viết phần nguyên , viết dấu
“phẩy”, sau đó viết phần
thập phân.
LUYỆN TẬP CHUNG
3. Viết các số sau theo thứ tự từ
bé đến lớn :
42,538 ; 41,835 ; 42,358 ; 41,538
41,538 ; 41,835 ; 42,358 ; 42,835
So sánh hai số thập phân
- So sánh phần nguyên của hai số thập phân :
Số nào có phần nguyên lớn hơn thì số đó lớn
hơn.
- Nếu phần nguyên của hai số đó bằng nhau
thì so sánh phần thập phân, lần lượt từ hàng
phần mười, hàng phần trăm, … , số thập phân
nào có chữ số ở hàng tương ứng lớn hơn thì
số đó lớn hơn .
- Nếu phần nguyên và phần thập phân của hai
số đó bằng nhau thì hai số đó bằng nhau .
LUYỆN TẬP CHUNG
LUYỆN TẬP CHUNG
4. Tính bằng cách thuận tiện nhất :
a)
36 x 45
6x5
b)
56 x 63
9x8
6x6x9x5
6x5
54
8x7x9x7
9x8
49
CỦNG CỐ
A
Trịnh
Uyên
Thắng
Xuân
Kh Vy
Thủy
Huỳnh
My
Đ. Anh
Hiệp
D. Thảo
khang
B
TRÒ CHƠI
Xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé :
0,35
0,356
2,4
5,734
3,07
0,001
5,734
3,07
2,4
0,356
0,35
0,001
TRÒ CHƠI
27 x 15 x 21
5 x 7 x 9
27
9x3x5x3x7x3
5x7x9
3
3
3
27 x 15 x 21
5 x 7 x 9
27
27
* Làm các bài tập trong vở
bài tập toán/ 50
*Chuẩn bị : Viết các số đo độ
dài dưới dạng số thập phân .
 









Các ý kiến mới nhất