Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Luyện tập chung Trang 43

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hoài
Ngày gửi: 10h:37' 30-10-2022
Dung lượng: 4.6 MB
Số lượt tải: 38
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC KHỔNG LÀO

Người thực hiện : Nguyễn Thị Hoài

TOÁN 5

KIỂM TRA BÀI CŨ

Bài 1 : Tìm chữ số thích
hợp điền vào ô

4 3 < 56,245
3
2
1
56,2 0
Số cần tìm là

0, 1, 2, 3, 4

KIỂM TRA BÀI CŨ

Bài 1 : Tìm chữ số thích
hợp điền vào ô

9 > 67,785
8
7
67,78 6
Số cần tìm là 6, 7,
8, 9

KIỂM TRA BÀI CŨ

Bài 2 : Tìm số tự nhiên thích
hợp điền vào chỗ chấm

12,31 < 13
… < 13,01
A. 12

B.
B 13

C. 14

KIỂM TRA BÀI CŨ

Bài 2 : Tìm số tự nhiên thích
hợp điền vào chỗ chấm

14,57 > 14
… > 13,56
A. 14
A

B. 15

C. 13

TOÁN 5

BÀI MỚI

Hoạt động 1 : Đọc, viết, so
sánh, các số thập phân .
Hoạt động 2 : Tính nhanh
bằng cách thuận tiện

LUYỆN TẬP CHUNG

LUYỆN TẬP CHUNG

1. Đọc các số thập phân sau đây :

7,5

36,2

28,416

9,001

201,05

84,302

0,187

0,010

ĐỌC CÁC SỐ THẬP PHÂN

7,5 : Bảy phẩy năm
28,416 : Hai mươi tám phẩy bốn
trăm mười sáu

201,05 : Hai trăm linh một phẩy
không năm

0,187 : Không phẩy một trăm
tám mươi bảy

ĐỌC CÁC SỐ THẬP PHÂN

36,2 : Ba mươi sáu phẩy hai
9,001 : Chín phẩy không trăm
linh một

84,302 : Tám mươi tư phẩy ba
trăm linh hai

0,010 : Không phẩy không trăm
mười

Cách đọc số thập phân
Muốn đọc một số thập phân ,
ta đọc lần lượt từ hàng cao
đến hàng thấp : trước hết
đọc phần nguyên , đọc dấu
“phẩy”, sau đó đọc phần
thập phân.

LUYỆN TẬP CHUNG

2. Viết các số thập phân có :
a) Năm đơn vị, bảy phần mười :

5,7

b) Ba mươi hai đơn vị, tám phần
mười, năm phần trăm : 32,85
c) Không đơn vị, một phần trăm : 0,01
d) Không đơn vị, ba trăm linh bốn
phần nghìn :
0,304

Cách viết số thập phân
Muốn viết một số thập phân ,
ta viết lần lượt từ hàng cao
đến hàng thấp : trước hết
viết phần nguyên , viết dấu
“phẩy”, sau đó viết phần
thập phân.

LUYỆN TẬP CHUNG

3. Viết các số sau theo thứ tự từ
bé đến lớn :
42,538 ; 41,835 ; 42,358 ; 41,538

41,538 ; 41,835 ; 42,358 ; 42,835

So sánh hai số thập phân
- So sánh phần nguyên của hai số thập phân :
Số nào có phần nguyên lớn hơn thì số đó lớn
hơn.
- Nếu phần nguyên của hai số đó bằng nhau
thì so sánh phần thập phân, lần lượt từ hàng
phần mười, hàng phần trăm, … , số thập phân
nào có chữ số ở hàng tương ứng lớn hơn thì
số đó lớn hơn .
- Nếu phần nguyên và phần thập phân của hai
số đó bằng nhau thì hai số đó bằng nhau .

LUYỆN TẬP CHUNG

LUYỆN TẬP CHUNG

4. Tính bằng cách thuận tiện nhất :
a)

36 x 45
6x5

b)

56 x 63
9x8

6x6x9x5
6x5

54

8x7x9x7
9x8

49

CỦNG CỐ

A

Trịnh

Uyên

Thắng

Xuân
Kh Vy

Thủy

Huỳnh
My

Đ. Anh

Hiệp

D. Thảo
khang

B

TRÒ CHƠI

Xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé :

0,35

0,356

2,4

5,734

3,07

0,001

5,734

3,07

2,4

0,356

0,35

0,001

TRÒ CHƠI

27 x 15 x 21
5 x 7 x 9

27

9x3x5x3x7x3
5x7x9
3
3
3
27 x 15 x 21
5 x 7 x 9

27

27

* Làm các bài tập trong vở
bài tập toán/ 50
*Chuẩn bị : Viết các số đo độ
dài dưới dạng số thập phân .
468x90
 
Gửi ý kiến