Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hoài
Ngày gửi: 10h:39' 30-10-2022
Dung lượng: 344.5 KB
Số lượt tải: 12
Số lượt thích: 0 người
`

Ng­êi thùc hiÖn: Nguyễn Thị Hoài

1m

1. Viết số thập phân sau:
- Ba đơn vị, tám phần mười:
- Không đơn vị, bốn trăm linh ba phần nghìn:
2. Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
38,547 ; 39,538 ; 38,745 ; 39,358

1. Viết số thập phân sau:
- Ba đơn vị, tám phần mười: 3,8
- Không đơn vị, bốn trăm linh ba phần nghìn: 0,403
2. Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
38,547 ; 39,538 ; 38,745 ; 39,358
Các số theo thứ tự từ bé đến lớn là:
38,547 ; 38,745 ; 39,358 ; 38, 538

Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân

1m

Lớn hơn mét

km

hm

dam

Mét
m

Bé hơn mét

dm

cm

mm

1m
1dm 1cm 1mm
10hm 10dam 10m 10dm 10cm 10mm
1km 1hm 1dam

1
1
1
1
1
1
 km  hm  dam  m  dm  cm
10
10
10
10
10
10
0,1km 0,1hm 0,1dam 0,1m 0,1dm 0,1cm

Mỗi đơn vị đo độ dài gấp 10 lần đơn vị bé hơn tiếp
1giữa hai đơn vị đo độ dài liền kề nhau.
Nêu
mối
quan
hệ
liền nó và bằng (bằng 0,1) đơn vị lớn hơn tiếp liền
10
nó.

Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân

1m

Lớn hơn mét

Mét

km

hm

dam

m

0,

0

0

1

1km = 1000 m
1m = 100 cm

1m = 1000 mm

Bé hơn mét

dm

cm

mm

1
1m = 1000 km = 0,001 km
1
1cm = 100 m = 0, 01 m
1
1mm = 1000 m = 0, 001 m

Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân
a) Ví dụ 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
6m 4dm
=. . .m
4
6
Cách làm: 6m 4dm
= 10 m = 6,4m.
Vậy
: 6m 4dm = 6,4m

1m
4
6 m
10

4
m
10

6m

6, 4m

Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân
a) Ví dụ 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
6m 4dm
=. . .m
4
Cách làm: 6m 4dm
= 6
m = 6,4m.

1m
10

Vậy
: 6m 4dm = 6,4m
b) Ví dụ 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
3m 5cm
=. . .m
5
Cách làm: 3m 5cm
= 3 100 m = 3,05m.
Vậy
: 3m 5cm
= 3,05m

Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân
a) Ví dụ 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
6m 4dm
=. . .m
4
6
Cách làm: 6m 4dm
= 10 m = 6,4m.
Vậy
: 6m 4dm = 6,4m
b) Ví dụ 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
3m 5cm
=. . .m
5
Cách làm: 3m 5cm
= 3 100 m = 3,05m.
Vậy
: 3m 5cm
= 3,05m
km

1m
hm

dam

m

63 ,

dm

cm

40

5

mm

Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân
1. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 8m 6dm

= . 8,6
. .m

6
(8 m)
10

b) 2dm 2cm = . . . dm
c) 3m 7cm

= . . .m

d) 23m 13cm = . . . m
km

hm

dam

m
8,

dm
6

cm

mm

Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân
1. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 8m 6dm

= . 8,6
. .m

2
b) 2dm 2cm = . 2,2
. . dm (2 dm)
10

km

hm

dam

m
2,

dm
2

cm

mm

Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân
1. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 8m 6dm

= . 8,6
. .m

b) 2dm 2cm = . 2,2
. . dm
c) 3m 7cm

km

hm

dam

= .3,07
. .m

m
3,

7
(3
m)
100

dm
0

cm
7

mm

Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân
1. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 8m 6dm

= . 8,6
. .m

b) 2dm 2cm = . 2,2
. . dm
c) 3m 7cm

= .3,07
. .m

d) 23m 13cm = 23,13
. . .m
km

hm

dam

m
23 ,

13
(23 m)
100
dm
1

cm
3

mm

Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân
2. Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân:
a) Có đơn vị đo là mét:
6
3m4dm 3, 4m (8 10 m)

2m5cm
21m36cm

5
m)
2, 05m
100
36
21, 36m (21 m)
100
(2

b) Có đơn vị đo là đề - xi - mét:
7
8dm7cm 8, 7dm (8 10 dm)
4dm32mm 4, 32dm (4 32 dm)

73mm

100
0, 73dm ( 73 dm)
100

Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân
3. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 5km 302m

= . . . km

b) 5km 75m

= . . . km

c) 302m

= . . . km

Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân
3. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 5km 302m

= .5,302
. . km

b) 5km 75m

= .5,075
. . km

c) 302m

= .0,302
. . km

Lớn hơn mét

Mét

km

hm

dam

m

0,
5

3
0

0
7

2
5

Bé hơn mét
dm

cm

mm

Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân

Nhắc lại cách viết các số đo độ dài dưới dạng số
thập phân.

Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân

- Hoàn thành bài tập 1 và 2 vào vở. Ôn lại cách viết
các đơn vị đo độ dài dưới dạng số thập phân.
- Xem trước bài “ Luyện tập” trang 45..

Xin ch©n thµnh c¶m ¬n quý thÇy c«
®· ®Õn dù giê th¨m líp
 
Gửi ý kiến