Luyện tập chung Trang 43

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Cao Minh Giang
Ngày gửi: 15h:52' 30-10-2022
Dung lượng: 12.4 MB
Số lượt tải: 82
Nguồn:
Người gửi: Cao Minh Giang
Ngày gửi: 15h:52' 30-10-2022
Dung lượng: 12.4 MB
Số lượt tải: 82
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ BUÔN MA THUỘT
TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN ĐỨC CẢNH
NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ GIÁO
VỀ DỰ TIẾT DẠY THAO GIẢNG
Môn: Toán - Lớp 5A5
Giáo viên: Đinh Thị Hương Thoàn
Khởi động
TRÒ CHƠI
AI NHANH, AI ĐÚNG.
Câu1: Trong số thập phân 89,67 chữ số 7 thuộc
hàng nào?
A. Hàng chục
B. Hàng trăm
C. Hàng phần trăm
D. Hàng phần mười
Câu 2: Số thập phân nào dưới đây bằng 5,01?
A. 5,1
B. 5,010
C. 5,001
D. 5,10
Câu 3: Số thập phân gồm: Năm đơn vị, chín phần
trăm được viết là:
C.
A. 5,9
5,90
B. 5,009
D. 5,09
TOÁN
BÀI: LUYỆN TẬP CHUNG
Luyện tập- Thực hành
TOÁN
BÀI: LUYỆN TẬP CHUNG
Bài 1: Đọc các số thập phân sau:
a/ 7,5 ; 28,416 ;
b/ 36,2 ; 9,001 ;
201,05 ;
84,302;
0,187.
0,010 .
BĂNG CHUYỀN
Bài 1: Đọc các số thập phân sau:
a/ 7,5:
Bảy phẩy năm.
28,416: Hai mươi tám phẩy bốn trăm mười
201,05: sáu.
Hai trăm linh một phẩy không năm.
0,187:
Không phẩy một trăm tám mươi bảy.
b/ 36,2:
Ba mươi sáu phẩy hai.
9,001: Chín phẩy không trăm linh một.
84,302:
0,010:
Tám mươi tư phẩy ba trăm linh hai.
Không phẩy không trăm mười.
TOÁN
BÀI: LUYỆN TẬP CHUNG
Bài 2: Viết số thập phân có:
a) Năm đơn vị, bảy phần mười;
Viết là: 5,7
Viết là:
b) Ba mươi hai đơn vị, tám phần mười, năm phần trăm;
32,85
c) Không đơn vị, một phần trăm;
Viết là:0,01
d/ Không đơn vị, ba trăm linh bốn phần nghìn;
Viết là: 0,304
TOÁN
BÀI: LUYỆN TẬP CHUNG
Bài 3: Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
42,538; 41,835; 42,358; 41,538.
Bài làm:
Các số xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:
41,538 ; 41,835 ; 42,358 ; 42,538
.
TOÁN
BÀI: LUYỆN TẬP CHUNG
Bài 4: Tính bằng cách thuận tiện nhất.
a)
b)
36 x 45
6x5
= 6 x 6 x 9 x5
6x5
= 54
56 x 63
9x8
= 8 x 7 x 9 x7
9x8
= 49
4. Tính bằng cách thuận
tiện nhất:
36
x
45
a
= 6 x 9 = 54
6
x
5
)
56
x
63
b)
= 7 x 7 = 49
9x8
Vận dụng
TRÒ CHƠI: TIẾP SỨC
Viết số thập phân có:
a) Tám đơn vị, chín phần trăm.
5,09
b) Hai mươi ba đơn vị, tám phần mười, năm
phần trăm.
23,85
c) Không đơn vị, một phần nghìn.
0,001
d/ Chín mươi hai đơn vị , tám trăm linh bốn
phần nghìn.
0,804
TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN ĐỨC CẢNH
NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ GIÁO
VỀ DỰ TIẾT DẠY THAO GIẢNG
Môn: Toán - Lớp 5A5
Giáo viên: Đinh Thị Hương Thoàn
Khởi động
TRÒ CHƠI
AI NHANH, AI ĐÚNG.
Câu1: Trong số thập phân 89,67 chữ số 7 thuộc
hàng nào?
A. Hàng chục
B. Hàng trăm
C. Hàng phần trăm
D. Hàng phần mười
Câu 2: Số thập phân nào dưới đây bằng 5,01?
A. 5,1
B. 5,010
C. 5,001
D. 5,10
Câu 3: Số thập phân gồm: Năm đơn vị, chín phần
trăm được viết là:
C.
A. 5,9
5,90
B. 5,009
D. 5,09
TOÁN
BÀI: LUYỆN TẬP CHUNG
Luyện tập- Thực hành
TOÁN
BÀI: LUYỆN TẬP CHUNG
Bài 1: Đọc các số thập phân sau:
a/ 7,5 ; 28,416 ;
b/ 36,2 ; 9,001 ;
201,05 ;
84,302;
0,187.
0,010 .
BĂNG CHUYỀN
Bài 1: Đọc các số thập phân sau:
a/ 7,5:
Bảy phẩy năm.
28,416: Hai mươi tám phẩy bốn trăm mười
201,05: sáu.
Hai trăm linh một phẩy không năm.
0,187:
Không phẩy một trăm tám mươi bảy.
b/ 36,2:
Ba mươi sáu phẩy hai.
9,001: Chín phẩy không trăm linh một.
84,302:
0,010:
Tám mươi tư phẩy ba trăm linh hai.
Không phẩy không trăm mười.
TOÁN
BÀI: LUYỆN TẬP CHUNG
Bài 2: Viết số thập phân có:
a) Năm đơn vị, bảy phần mười;
Viết là: 5,7
Viết là:
b) Ba mươi hai đơn vị, tám phần mười, năm phần trăm;
32,85
c) Không đơn vị, một phần trăm;
Viết là:0,01
d/ Không đơn vị, ba trăm linh bốn phần nghìn;
Viết là: 0,304
TOÁN
BÀI: LUYỆN TẬP CHUNG
Bài 3: Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
42,538; 41,835; 42,358; 41,538.
Bài làm:
Các số xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:
41,538 ; 41,835 ; 42,358 ; 42,538
.
TOÁN
BÀI: LUYỆN TẬP CHUNG
Bài 4: Tính bằng cách thuận tiện nhất.
a)
b)
36 x 45
6x5
= 6 x 6 x 9 x5
6x5
= 54
56 x 63
9x8
= 8 x 7 x 9 x7
9x8
= 49
4. Tính bằng cách thuận
tiện nhất:
36
x
45
a
= 6 x 9 = 54
6
x
5
)
56
x
63
b)
= 7 x 7 = 49
9x8
Vận dụng
TRÒ CHƠI: TIẾP SỨC
Viết số thập phân có:
a) Tám đơn vị, chín phần trăm.
5,09
b) Hai mươi ba đơn vị, tám phần mười, năm
phần trăm.
23,85
c) Không đơn vị, một phần nghìn.
0,001
d/ Chín mươi hai đơn vị , tám trăm linh bốn
phần nghìn.
0,804
 








Các ý kiến mới nhất