Viết các số đo diện tích dưới dạng số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Lê Na
Ngày gửi: 19h:50' 30-10-2022
Dung lượng: 3.7 MB
Số lượt tải: 111
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Lê Na
Ngày gửi: 19h:50' 30-10-2022
Dung lượng: 3.7 MB
Số lượt tải: 111
Số lượt thích:
0 người
Toán 5
Hướng dẫn học trang
75
VNEN
Nêu bảng đơn vị đo diện tích.Nêu mối quan hệ giữa hai
đơn vị đo diện tích liền kề.
1
Km2 hm2 dam2 m2 dm2 cm2
mm2
5m2 64dm2 = …
dm2
3
564dm2
2
Hai đơn vị đo liền kề
gấp kém nhau 100 lần
Viết số thích hợp vào chỗ
chấm: m2 = ... hm2
4
km2 = 10 hm2
Thứ Ba, ngày 30 tháng 10 năm
2022
TOÁN
Bài 28. VIẾT CÁC SỐ ĐO DIỆN TÍCH
DƯỚI DẠNG SỐ THẬP PHÂN
MỤC TIÊU
- Em ôn lại các đơn vị đo diện tích đã
học; quan hệ giữa các đơn vị đo
diện tích thường dùng.
- Em biết viết số đo diện tích dưới
dạng số thập phân theo các đơn vị
đo khác nhau.
Thứ Ba, ngày 30 tháng 10 năm
2022
TOÁN
Bài 28. VIẾT CÁC SỐ ĐO DIỆN TÍCH
DƯỚI DẠNG SỐ THẬP PHÂN (tiết
MỤC TIÊU
1)
Em ôn lại các đơn vị đo diện tích đã
học; quan hệ giữa các đơn vị đo
diện tích thường dùng.
- Em biết viết số đo diện tích dưới
dạng số thập phân theo các đơn vị
đo khác nhau.
- Đố bạn nêu tên các đơn vị đo diện
tích đã học.
km
2
hm2
𝑑𝑎𝑚2
m2
dm
2
cm2
mm
2
- Nêu mối quan hệ giữa các đơn vị đo
diện tích thường dùng: km2, ha với
m2; km2 với ha.
1 km2 =100000
………… m2 1 ha = …………
1000
2
0
m
0
2
1
100
1 km = ……….
1 ha =
ha
1002
……….km
a) Hoàn thành bảng ghi tên các đơn
vị đo diện tích sau.
km2
hm2(h dam2
a)
m2
dm
2
cm
2
mm2
b) Nêu mối quan hệ giữa các đơn vị
đo diện tích liền kề
c. Đọc kĩ và nêu ví dụ cho mỗi nhận
xét sau:
Mỗi đơn vị đo độ dài gấp 10 lần
đơn vị bé hơn liền sau nó và
bằng 0,1 đơn vị lớn hơn liền
trước nó.
Mỗi đơn vị đo diện tích gấp 100
lần đơn vị bé hơn liền sau nó
và bằng 0,01 đơn vị lớn hơn
liền trước nó.
Ví dụ1 : Viết số thập phân thích hợp
vào chỗ chấm: 3m2 5dm2 = ….m2
Cách làm: 3m2 5dm2 = 3
=
2
3,05m
Vậy: 3m2 5dm2 = 3,05m2
Ví dụ 2 : Viết số thập phân thích hợp
vào chỗ chấm: 29dm2 = ….m2
Cách làm: 29dm2 = = 0,29m2
Vậy : 29dm2 = 0,29m2
7 m2 3dm2 = …..
7,0
2
m
3
15dm2 = 0,1
…… m2
5
1. Viết số thập phân số thích hợp
vào chỗ chấm:
0,4 m2;
a. 47 dm2 = …....
7
32,1 dm2;
b. 32 dm2 14 cm2 = ….......
4
0,002 m2;
c. 26 cm2 = ….....
6
5,0 cm2.
d. 5 cm2 6mm2 = …...
6
2. Viết số thập phân thích hợp vào
chỗ chấm:
a. 2015 m2 = 0,201
…...... ha
5
0,
b. 7000 m2 = …....ha
7
0,0 km2
c. 1 ha = …....
1
0,2 km2
d. 21 ha = …....
1
3. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
2
36
3,61 m2 = ….....dm
1
54 2 30
b. 54,3 m2 = …...m
….dm2
a.
95
c. 9,5 km2 = …...ha
0
d. 6,4391 ha = 6439
….... m2
1
Câu 1: 8 km2 6 ha = ... km2
A. 8,6
B. 80,06
C. 8,06
D. 8,006
Câu 2: 2m2 3cm2 = … m2
A. 23
B. 2,0003
C. 2,03
D. 2,3
Câu 3: 1357 m2 = … ha
A. 13,57
B. 1,357
C. 0,1357
D. 135,7
- Mỗi đơn vị đo độ dài gấp 10 lần đơn vị bé
hơn liền kề sau nó và bằng 0,1 đơn vị lớn hơn
liền trước nó.
- Mỗi đơn vị đo diện tích gấp 100 lần đơn vị
bé hơn liền sau nó và bằng 0,01 đơn vị lớn
hơn liền kề.
Hướng dẫn học trang
75
VNEN
Nêu bảng đơn vị đo diện tích.Nêu mối quan hệ giữa hai
đơn vị đo diện tích liền kề.
1
Km2 hm2 dam2 m2 dm2 cm2
mm2
5m2 64dm2 = …
dm2
3
564dm2
2
Hai đơn vị đo liền kề
gấp kém nhau 100 lần
Viết số thích hợp vào chỗ
chấm: m2 = ... hm2
4
km2 = 10 hm2
Thứ Ba, ngày 30 tháng 10 năm
2022
TOÁN
Bài 28. VIẾT CÁC SỐ ĐO DIỆN TÍCH
DƯỚI DẠNG SỐ THẬP PHÂN
MỤC TIÊU
- Em ôn lại các đơn vị đo diện tích đã
học; quan hệ giữa các đơn vị đo
diện tích thường dùng.
- Em biết viết số đo diện tích dưới
dạng số thập phân theo các đơn vị
đo khác nhau.
Thứ Ba, ngày 30 tháng 10 năm
2022
TOÁN
Bài 28. VIẾT CÁC SỐ ĐO DIỆN TÍCH
DƯỚI DẠNG SỐ THẬP PHÂN (tiết
MỤC TIÊU
1)
Em ôn lại các đơn vị đo diện tích đã
học; quan hệ giữa các đơn vị đo
diện tích thường dùng.
- Em biết viết số đo diện tích dưới
dạng số thập phân theo các đơn vị
đo khác nhau.
- Đố bạn nêu tên các đơn vị đo diện
tích đã học.
km
2
hm2
𝑑𝑎𝑚2
m2
dm
2
cm2
mm
2
- Nêu mối quan hệ giữa các đơn vị đo
diện tích thường dùng: km2, ha với
m2; km2 với ha.
1 km2 =100000
………… m2 1 ha = …………
1000
2
0
m
0
2
1
100
1 km = ……….
1 ha =
ha
1002
……….km
a) Hoàn thành bảng ghi tên các đơn
vị đo diện tích sau.
km2
hm2(h dam2
a)
m2
dm
2
cm
2
mm2
b) Nêu mối quan hệ giữa các đơn vị
đo diện tích liền kề
c. Đọc kĩ và nêu ví dụ cho mỗi nhận
xét sau:
Mỗi đơn vị đo độ dài gấp 10 lần
đơn vị bé hơn liền sau nó và
bằng 0,1 đơn vị lớn hơn liền
trước nó.
Mỗi đơn vị đo diện tích gấp 100
lần đơn vị bé hơn liền sau nó
và bằng 0,01 đơn vị lớn hơn
liền trước nó.
Ví dụ1 : Viết số thập phân thích hợp
vào chỗ chấm: 3m2 5dm2 = ….m2
Cách làm: 3m2 5dm2 = 3
=
2
3,05m
Vậy: 3m2 5dm2 = 3,05m2
Ví dụ 2 : Viết số thập phân thích hợp
vào chỗ chấm: 29dm2 = ….m2
Cách làm: 29dm2 = = 0,29m2
Vậy : 29dm2 = 0,29m2
7 m2 3dm2 = …..
7,0
2
m
3
15dm2 = 0,1
…… m2
5
1. Viết số thập phân số thích hợp
vào chỗ chấm:
0,4 m2;
a. 47 dm2 = …....
7
32,1 dm2;
b. 32 dm2 14 cm2 = ….......
4
0,002 m2;
c. 26 cm2 = ….....
6
5,0 cm2.
d. 5 cm2 6mm2 = …...
6
2. Viết số thập phân thích hợp vào
chỗ chấm:
a. 2015 m2 = 0,201
…...... ha
5
0,
b. 7000 m2 = …....ha
7
0,0 km2
c. 1 ha = …....
1
0,2 km2
d. 21 ha = …....
1
3. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
2
36
3,61 m2 = ….....dm
1
54 2 30
b. 54,3 m2 = …...m
….dm2
a.
95
c. 9,5 km2 = …...ha
0
d. 6,4391 ha = 6439
….... m2
1
Câu 1: 8 km2 6 ha = ... km2
A. 8,6
B. 80,06
C. 8,06
D. 8,006
Câu 2: 2m2 3cm2 = … m2
A. 23
B. 2,0003
C. 2,03
D. 2,3
Câu 3: 1357 m2 = … ha
A. 13,57
B. 1,357
C. 0,1357
D. 135,7
- Mỗi đơn vị đo độ dài gấp 10 lần đơn vị bé
hơn liền kề sau nó và bằng 0,1 đơn vị lớn hơn
liền trước nó.
- Mỗi đơn vị đo diện tích gấp 100 lần đơn vị
bé hơn liền sau nó và bằng 0,01 đơn vị lớn
hơn liền kề.
 








Các ý kiến mới nhất