Biểu thức có chứa ba chữ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hà Thị Xuân Hồng (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:40' 31-10-2022
Dung lượng: 9.0 MB
Số lượt tải: 13
Nguồn:
Người gửi: Hà Thị Xuân Hồng (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:40' 31-10-2022
Dung lượng: 9.0 MB
Số lượt tải: 13
Số lượt thích:
0 người
Môn: TOÁN
Lớp: 4D3
KHỞI
ĐỘNG
0
1
Khi đổi chỗ các số hạng thì …
Tổng không
thay đổi
Tổng lớn hơn
Tổng thay đổi
Tổng bé hơn
02 Giá trị của biểu thức 4 × a với a = 5 là
9
20
1
2
0
3
Giá trị của biểu thức c – d
với c = 20 và d = 12
32
2
8
42
Thứ năm, ngày 20 tháng 10 năm
2022
Toán
Biểu thức có chứa ba
chữ
NỘI DUNG
01
02
03
Biểu thức có
Giá trị của
Luyện tập
chứa ba chữ
biểu thức có
Thực hành
chứa ba chữ
01
BIỂU THỨC CÓ CHỨA
BA CHỮ
1a2 con
Ví dụ: An, Bình, và Cường cùng đi câu cá. An câu được 5…
4…
30… con cá. Cường câu được 0
c2 con cá. Cả
cá. Bình câu được 1b
ba người câu được ?… con cá.
Số cá câu được có thể là:
Số cá của An
2
5
1
…
a
Số cá của Bình Số cá của Cường
3
1
0
…
b
4
0
2
…
c
Số cá của cả ba người
2+3+4
5+1 +0
1+0+2
…
a+b+c
a + b + c là biểu thức có chứa ba chữ.
- Hãy lấy ví dụ về Biểu thức có chứa ba chữ ?
m:n + p
a×b×c;
(a – b) × d;
02
GIÁ TRỊ CỦA BIỂU
THỨC CÓ CHỨA BA
CHỮ
* a + b + c là biểu thức có chứa ba chữ.
Nếu a = 2, b = 3, c = 4 thì a + b + c = 3 + 2 + 4 = 5 + 4 = 9
9 là một giá trị của biểu thức a + b + c.
Nếu a = 5, b = 1, c = 0 thì a + b + c = 5 + 1 + 0 = 6 + 0 = 6
6 là một giá trị của biểu thức a + b + c.
Nếu a = 1, b = 0, c = 2 thì a + b + c = 1 + 0 + 2 = 1 + 2 = 3
3 là một giá trị của biểu thức a + b + c.
* Mỗi lần thay chữ bằng số, ta tính được gì?
- Mỗi lần thay chữ bằng số, ta tính được một giá trị của biểu
thức a + b + c.
03
LUYỆN TẬP – THỰC
HÀNH
Bài 1 : Tính giá trị của a + b + c nếu:
a. a = 5 , b = 7 và c = 10.
Nếu a = 5, b = 7, c = 10 thì a + b + c = 5 + 7 + 10 = 22
22 là giá trị của biểu thức a + b + c
b. a = 12, b = 15, c = 9
Nếu a = 12, b = 15, c = 9 thì a + b + c = 12 + 15 + 9 =
36
36 là giá trị của biểu thức a + b + c
Bài 2 .Tính giá trị của a × b × c nếu:
a. a = 9, b = 5 , c = 2.
Nếu a = 9, b = 5 và c = 2 thì a × b × c = 9 × 5 × 2 = 90
90 là giá trị của biểu thức a × b × c
b. a = 15, b = 0, c = 37.
Nếu a = 15, b = 0 và c = 37 thì a × b × c = 15 × 0 × 37 = 0
0 là giá trị của biểu thức a × b × c
Bài 3. Cho biết m = 10, n = 5, p = 2, tính giá trị của
biểu thức:
a) m + n + p
b) m – n – p
c) m + n × p
m
m
(m
– (n + p)
+ n) × p
a) +m( +n n+ +p)p
Nếu m = 10, n = 5, p = 2 thì m + n + p = 10 + 5 + 2 =
17; 17 là giá trị của biểu thức m + n + p.
m + ( n + p)
Nếu m = 10, n = 5, p = 2 thì m + (n + p) = 10 + (5 +
2) = 17; 17 là giá trị của biểu thức m + (n + p).
Bài 3. Cho biết m = 10, n = 5, p = 2, tính giá trị của
biểu thức:
a) m + n + p
b) m – n – p
c) m + n × p
m
m
(m
+ p)
– (n + p)
+ n) × p
b)+m( n
–n
–p
Nếu m = 10, n = 5, p = 2 thì m – n – p = 10 – 5 – 2 =
3; 3 là giá trị của biểu thức m – n – p.
m – (n + p)
Nếu m = 10, n = 5, p = 2 thì m – (n + p) = 10 – (5 +
2) = 3; 3 là giá trị của biểu thức m – (n + p).
Bài 3. Cho biết m = 10, n = 5, p = 2, tính giá trị của
biểu thức:
a) m + n + p
b) m – n – p
c) m + n × p
m
m
(m
– (n + p)
+ n) × p
c) +m( +n n+ ×p)p
Nếu m = 10, n = 5, p = 2 thì m + n × p = 10 + 5 × 2 =
20; 20 là giá trị của biểu thức m + n × p
(m + n) × p
Nếu m = 10, n = 5, p= 2 thì (m + n) × p = (10 + 5) × 2
= 30; 30 là giá trị của biểu thức (m + n) × p
Bài 4. Độ dài các cạnh hình tam giác là a, b, c.
a) Gọi P là chu vi của hình tam giác.
Viết công thức tính chu vi P của tam giác đó.
Công thức tính chu vi P của tam
giác là:
P=a+b+c
a
b
c
Bài 4. Độ dài các cạnh hình tam giác là a, b, c.
a) Công thức tính chu vi P của tam giác P = a + b + c
b) Tính chu vi của tam giác biết:
a
b
* a = 5 cm, b = 4 cm, c = 3 cm.
Nếu a = 5cm, b = 4cm, c = 3cm thì
P = a + b + c = 5cm + 4cm + 3cm = 12cm;
12cm là chu vi của tam giác.
* a = 10 cm, b = 10 cm, c = 5 cm.
* a = 6 dm, b = 6 dm, c = 6 dm.
c
Lớp: 4D3
KHỞI
ĐỘNG
0
1
Khi đổi chỗ các số hạng thì …
Tổng không
thay đổi
Tổng lớn hơn
Tổng thay đổi
Tổng bé hơn
02 Giá trị của biểu thức 4 × a với a = 5 là
9
20
1
2
0
3
Giá trị của biểu thức c – d
với c = 20 và d = 12
32
2
8
42
Thứ năm, ngày 20 tháng 10 năm
2022
Toán
Biểu thức có chứa ba
chữ
NỘI DUNG
01
02
03
Biểu thức có
Giá trị của
Luyện tập
chứa ba chữ
biểu thức có
Thực hành
chứa ba chữ
01
BIỂU THỨC CÓ CHỨA
BA CHỮ
1a2 con
Ví dụ: An, Bình, và Cường cùng đi câu cá. An câu được 5…
4…
30… con cá. Cường câu được 0
c2 con cá. Cả
cá. Bình câu được 1b
ba người câu được ?… con cá.
Số cá câu được có thể là:
Số cá của An
2
5
1
…
a
Số cá của Bình Số cá của Cường
3
1
0
…
b
4
0
2
…
c
Số cá của cả ba người
2+3+4
5+1 +0
1+0+2
…
a+b+c
a + b + c là biểu thức có chứa ba chữ.
- Hãy lấy ví dụ về Biểu thức có chứa ba chữ ?
m:n + p
a×b×c;
(a – b) × d;
02
GIÁ TRỊ CỦA BIỂU
THỨC CÓ CHỨA BA
CHỮ
* a + b + c là biểu thức có chứa ba chữ.
Nếu a = 2, b = 3, c = 4 thì a + b + c = 3 + 2 + 4 = 5 + 4 = 9
9 là một giá trị của biểu thức a + b + c.
Nếu a = 5, b = 1, c = 0 thì a + b + c = 5 + 1 + 0 = 6 + 0 = 6
6 là một giá trị của biểu thức a + b + c.
Nếu a = 1, b = 0, c = 2 thì a + b + c = 1 + 0 + 2 = 1 + 2 = 3
3 là một giá trị của biểu thức a + b + c.
* Mỗi lần thay chữ bằng số, ta tính được gì?
- Mỗi lần thay chữ bằng số, ta tính được một giá trị của biểu
thức a + b + c.
03
LUYỆN TẬP – THỰC
HÀNH
Bài 1 : Tính giá trị của a + b + c nếu:
a. a = 5 , b = 7 và c = 10.
Nếu a = 5, b = 7, c = 10 thì a + b + c = 5 + 7 + 10 = 22
22 là giá trị của biểu thức a + b + c
b. a = 12, b = 15, c = 9
Nếu a = 12, b = 15, c = 9 thì a + b + c = 12 + 15 + 9 =
36
36 là giá trị của biểu thức a + b + c
Bài 2 .Tính giá trị của a × b × c nếu:
a. a = 9, b = 5 , c = 2.
Nếu a = 9, b = 5 và c = 2 thì a × b × c = 9 × 5 × 2 = 90
90 là giá trị của biểu thức a × b × c
b. a = 15, b = 0, c = 37.
Nếu a = 15, b = 0 và c = 37 thì a × b × c = 15 × 0 × 37 = 0
0 là giá trị của biểu thức a × b × c
Bài 3. Cho biết m = 10, n = 5, p = 2, tính giá trị của
biểu thức:
a) m + n + p
b) m – n – p
c) m + n × p
m
m
(m
– (n + p)
+ n) × p
a) +m( +n n+ +p)p
Nếu m = 10, n = 5, p = 2 thì m + n + p = 10 + 5 + 2 =
17; 17 là giá trị của biểu thức m + n + p.
m + ( n + p)
Nếu m = 10, n = 5, p = 2 thì m + (n + p) = 10 + (5 +
2) = 17; 17 là giá trị của biểu thức m + (n + p).
Bài 3. Cho biết m = 10, n = 5, p = 2, tính giá trị của
biểu thức:
a) m + n + p
b) m – n – p
c) m + n × p
m
m
(m
+ p)
– (n + p)
+ n) × p
b)+m( n
–n
–p
Nếu m = 10, n = 5, p = 2 thì m – n – p = 10 – 5 – 2 =
3; 3 là giá trị của biểu thức m – n – p.
m – (n + p)
Nếu m = 10, n = 5, p = 2 thì m – (n + p) = 10 – (5 +
2) = 3; 3 là giá trị của biểu thức m – (n + p).
Bài 3. Cho biết m = 10, n = 5, p = 2, tính giá trị của
biểu thức:
a) m + n + p
b) m – n – p
c) m + n × p
m
m
(m
– (n + p)
+ n) × p
c) +m( +n n+ ×p)p
Nếu m = 10, n = 5, p = 2 thì m + n × p = 10 + 5 × 2 =
20; 20 là giá trị của biểu thức m + n × p
(m + n) × p
Nếu m = 10, n = 5, p= 2 thì (m + n) × p = (10 + 5) × 2
= 30; 30 là giá trị của biểu thức (m + n) × p
Bài 4. Độ dài các cạnh hình tam giác là a, b, c.
a) Gọi P là chu vi của hình tam giác.
Viết công thức tính chu vi P của tam giác đó.
Công thức tính chu vi P của tam
giác là:
P=a+b+c
a
b
c
Bài 4. Độ dài các cạnh hình tam giác là a, b, c.
a) Công thức tính chu vi P của tam giác P = a + b + c
b) Tính chu vi của tam giác biết:
a
b
* a = 5 cm, b = 4 cm, c = 3 cm.
Nếu a = 5cm, b = 4cm, c = 3cm thì
P = a + b + c = 5cm + 4cm + 3cm = 12cm;
12cm là chu vi của tam giác.
* a = 10 cm, b = 10 cm, c = 5 cm.
* a = 6 dm, b = 6 dm, c = 6 dm.
c
 







Các ý kiến mới nhất