Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lan Tuan
Ngày gửi: 20h:16' 01-11-2022
Dung lượng: 5.7 MB
Số lượt tải: 47
Nguồn:
Người gửi: Lan Tuan
Ngày gửi: 20h:16' 01-11-2022
Dung lượng: 5.7 MB
Số lượt tải: 47
Số lượt thích:
0 người
Toán 5
Hướng dẫn học trang
69
VNEN
NHỮNG ĐIỀU CẦN LƯU Ý
Chuẩn bị sẵn sàng đồ dùng học tập, sách
Hướng dẫn học Toán 5 quyển 1.
Tập trung lắng nghe và làm theo
yêu cầu của cô giáo.
Hoàn thành bài tập cô giao.
Nêu mối quan hệ giữa hai
Nêu bảng đơn vị đo độ dài.
đơn vị đo độ dài liền kề.
1
km hm dam m dm cm
mm
2
Hai đơn vị đo liền kề
gấp kém nhau 10 lần
5
Hỗn số 710 được viết
Viết số đo độ dài dưới dạng
thành số thập phân nào? hỗn số 2m 6dm = ...... m
3
7 5 = 7,5
10
4
2m 6dm = 26
10
m
CÔ CẢM ƠN CÁC EM!
CÁC EM
GIỎI LẮM!
Thứ sáu, ngày 28 tháng 10 năm
2022
TOÁN
Bài 26. VIẾT CÁC SỐ ĐO ĐỘ
DÀI DƯỚI DẠNG SỐ THẬP
Hướng PHÂN
dẫn học trang 69
MỤC TIÊU
- Em biết viết số đo độ dài dưới dạng số
thập phân theo các đơn vị đo khác nhau.
- Nối tiếp nhau kể tên các đơn vị đo
độ dài đã học
Km
hm
𝑑 𝑎𝑚
m
dm
cm
m
m
- Nêu mối quan hệ giữa các đơn vị đo
liền kề, không liền kề.
a) Hoàn thành bảng ghi tên các đơn
vị đo độ dài sau.
km
hm
da
m
m
dm
cm
mm
b) Nêu mối quan hệ giữa các đơn vị
đo liền kề
c) Hoàn thành các ví dụ sau:
1hm = km =
0,1km
1
1dam =
=
1 hm =1
10….hm 0,
…..hm
1
….dam0
1m = dam =
1dam = 10m
………………………………………………………………………………………….
0,1dam1
0,
1m =1 …
1dm =10
…. m =
1
dm 0
……m
1km = 10 hm
d. Đọc kĩ nhận xét sau:
Mỗi đơn vị đo độ dài gấp 10 lần
đơn vị bé hơn liền sau nó.
Mỗi đơn vị đo độ dài bằng
(bằng 0,1) đơn vị lớn hơn liền
trước nó.
a) Ví dụ 1: Viết số thập phân thích
hợp vào chỗ chấm: 7m 3dm = ….m
Cách làm: 7m 3dm = 7m =
7,3m
Vậy: 7m 3dm =
7,3m
b) Ví dụ 2: Viết số thập phân thích
hợp vào chỗ chấm: 3m 5cm = ….m
Cách làm:
3m 5cm = 3m =
3,05m
Vậy: 3m 5cm =
1. Viết số thập phân số thích hợp
vào chỗ chấm:
4, m;
a. 4m 7dm= …....
7
8,09 m
b. 8m 9cm = ….......
c. 56m 13cm = 56,13
…..... m;
3,28 dm.
d. 3dm 28mm = ….......
2. Viết số thập phân thích hợp vào
chỗ chấm:
0,00 km
a. 4m = ….......
4
3,70 km
b.3km 705m = ….......
5
c. 12km 68m = 12,06
….... Km
8
d. 785m = 0,785
….... km
3. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
Mẫu: 5,7 m = 57 dm
Cách làm: 5,7m = 5 m = 5m 7dm = 57
dm
a. 3,9m = .......
39 dm
13 cm
b.1,36m = ......
6
c. 2,93m = 293
….... cm
43 cm
d. 4,39m = …...
4. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
Mẫu: 315 cm = 3,15m
Cách làm: 315cm = 300cm + 15cm = 3m
15cm
= 3 m = 3,15 dm
a. 465cm = ......
4,6 m b.702cm = ......
7,0 m
5
2
0,9 m d. 25dm = 2,5
c.93cm = …...
…... m
3
Các em tự làm bài ở
nhà.
Câu 1: 5km 203m = ... km?
A. 5203
B. 5,302
C. 5,203
D. 5,0203
Câu 2: 5km 75m = … km?
A. 5075
B. 5,075
C. 5,75
D. 5,750
Câu 3: 302m = … km?
A. 302
B. 3,02
C. 0,302
D. 30,2
Câu 4: 2m 3dm 5cm
= … m?
A. 235
B. 0,235
C. 23,5
D. 2,35
Câu 5: 7m 1dm 9cm = … dm?
A. 719
B. 7,19
C. 71,9
D. 0,719
Hướng dẫn học trang
69
VNEN
NHỮNG ĐIỀU CẦN LƯU Ý
Chuẩn bị sẵn sàng đồ dùng học tập, sách
Hướng dẫn học Toán 5 quyển 1.
Tập trung lắng nghe và làm theo
yêu cầu của cô giáo.
Hoàn thành bài tập cô giao.
Nêu mối quan hệ giữa hai
Nêu bảng đơn vị đo độ dài.
đơn vị đo độ dài liền kề.
1
km hm dam m dm cm
mm
2
Hai đơn vị đo liền kề
gấp kém nhau 10 lần
5
Hỗn số 710 được viết
Viết số đo độ dài dưới dạng
thành số thập phân nào? hỗn số 2m 6dm = ...... m
3
7 5 = 7,5
10
4
2m 6dm = 26
10
m
CÔ CẢM ƠN CÁC EM!
CÁC EM
GIỎI LẮM!
Thứ sáu, ngày 28 tháng 10 năm
2022
TOÁN
Bài 26. VIẾT CÁC SỐ ĐO ĐỘ
DÀI DƯỚI DẠNG SỐ THẬP
Hướng PHÂN
dẫn học trang 69
MỤC TIÊU
- Em biết viết số đo độ dài dưới dạng số
thập phân theo các đơn vị đo khác nhau.
- Nối tiếp nhau kể tên các đơn vị đo
độ dài đã học
Km
hm
𝑑 𝑎𝑚
m
dm
cm
m
m
- Nêu mối quan hệ giữa các đơn vị đo
liền kề, không liền kề.
a) Hoàn thành bảng ghi tên các đơn
vị đo độ dài sau.
km
hm
da
m
m
dm
cm
mm
b) Nêu mối quan hệ giữa các đơn vị
đo liền kề
c) Hoàn thành các ví dụ sau:
1hm = km =
0,1km
1
1dam =
=
1 hm =1
10….hm 0,
…..hm
1
….dam0
1m = dam =
1dam = 10m
………………………………………………………………………………………….
0,1dam1
0,
1m =1 …
1dm =10
…. m =
1
dm 0
……m
1km = 10 hm
d. Đọc kĩ nhận xét sau:
Mỗi đơn vị đo độ dài gấp 10 lần
đơn vị bé hơn liền sau nó.
Mỗi đơn vị đo độ dài bằng
(bằng 0,1) đơn vị lớn hơn liền
trước nó.
a) Ví dụ 1: Viết số thập phân thích
hợp vào chỗ chấm: 7m 3dm = ….m
Cách làm: 7m 3dm = 7m =
7,3m
Vậy: 7m 3dm =
7,3m
b) Ví dụ 2: Viết số thập phân thích
hợp vào chỗ chấm: 3m 5cm = ….m
Cách làm:
3m 5cm = 3m =
3,05m
Vậy: 3m 5cm =
1. Viết số thập phân số thích hợp
vào chỗ chấm:
4, m;
a. 4m 7dm= …....
7
8,09 m
b. 8m 9cm = ….......
c. 56m 13cm = 56,13
…..... m;
3,28 dm.
d. 3dm 28mm = ….......
2. Viết số thập phân thích hợp vào
chỗ chấm:
0,00 km
a. 4m = ….......
4
3,70 km
b.3km 705m = ….......
5
c. 12km 68m = 12,06
….... Km
8
d. 785m = 0,785
….... km
3. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
Mẫu: 5,7 m = 57 dm
Cách làm: 5,7m = 5 m = 5m 7dm = 57
dm
a. 3,9m = .......
39 dm
13 cm
b.1,36m = ......
6
c. 2,93m = 293
….... cm
43 cm
d. 4,39m = …...
4. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
Mẫu: 315 cm = 3,15m
Cách làm: 315cm = 300cm + 15cm = 3m
15cm
= 3 m = 3,15 dm
a. 465cm = ......
4,6 m b.702cm = ......
7,0 m
5
2
0,9 m d. 25dm = 2,5
c.93cm = …...
…... m
3
Các em tự làm bài ở
nhà.
Câu 1: 5km 203m = ... km?
A. 5203
B. 5,302
C. 5,203
D. 5,0203
Câu 2: 5km 75m = … km?
A. 5075
B. 5,075
C. 5,75
D. 5,750
Câu 3: 302m = … km?
A. 302
B. 3,02
C. 0,302
D. 30,2
Câu 4: 2m 3dm 5cm
= … m?
A. 235
B. 0,235
C. 23,5
D. 2,35
Câu 5: 7m 1dm 9cm = … dm?
A. 719
B. 7,19
C. 71,9
D. 0,719
 







Các ý kiến mới nhất