Luyện tập chung Trang 48

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn thiên Kim
Ngày gửi: 14h:17' 03-11-2022
Dung lượng: 982.0 KB
Số lượt tải: 58
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn thiên Kim
Ngày gửi: 14h:17' 03-11-2022
Dung lượng: 982.0 KB
Số lượt tải: 58
Số lượt thích:
0 người
Thứ Năm ngày 3 tháng 11 năm 2022
Toán
LUYỆN TẬP CHUNG ( tr. 47)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Kiến thức: - Biết viết số đo độ dài, diện tích, khối lượng dưới dạng số thập phân .
- HS cả lớp làm được bài 1, 2, 3 .
2.Kĩ năng: Viết được số đo độ dài, diện tích, khối lượng dưới dạng số thập phân.
3.Phẩm chất: Yêu thích học toán, cẩn thận, chính xác.
4. Năng lực:
- Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo,
- Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực mô hình hoá toán học, năng lực giải quyết vấn
đề toán học, năng lực giao tiếp toán học, năng lực sử dụng công cụ và phương tiện toán học
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Đồ dùng - GV: SGK, bảng phụ…
- HS : SGK, bảng con, vở...
2. Phương pháp và kĩ thuật dạy học
- Vấn đáp , quan sát, thảo luận nhóm, thực hành, trò chơi…
- Kĩ thuật đặt và trả lời câu hỏi.
- Kĩ thuật trình bày một phút
- Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
65 dm2 = …
0,65 m2
27,13 dm2
27 dm2 13 cm2 = …
25 cm2 = …
0,25 dm2
5 cm2 2 mm2 = …
5,02 cm2
Toán
Luyện tập chung ( tr.47)
Bài 1. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
42 m 34 cm = 42,34 m
56 m 29 cm = 562,9 dm
6 m 2 cm = 6,02 m
4352 m = 4,352 km
Qua bài tập 1 đã giúp em củng cố về kiến thức gì?
km
hm
dam
m
dm
cm
4,
3
54
62 ,
032 ,
942
mm
Bài 2. Viết các số đo có đơn vị đo là ki-lô-gam
a. 500 g = 0,500
… kg
b, 347g = 0,347
… kg
c.1,5 tấn = 1500
… kg
Qua bài tập này giúp em củng cố kiến thức gì?
tấn
tạ
yến
kg
hg
dag
g
1,
5
0
0 ,,
35
40
07
Toán
Luyện tập chung
Bài 3: Viết các số đo có đơn vị đo là mét vuông
a. 7km2 = 7 …
000 000 m2
8,5ha = 85
…000 m2
4ha = …
40 000 m2
b. 30dm2 = 0,30
… m2
515dm2 = 5,15
… m2
300dm2 = …
3 m2
Qua bài tập này giúp em củng cố kiến thức thức gì?
km2
hm2
dam2
m2
dm2
7,
00
84,,
500
00
0
000
35,,,
15
30
00
cm2
mm2
4. Một sân trường hình chữ nhật có nửa chu vi là 0,15 km và
chiều rộng bằng 2/3 chiều dài. Tính diện tích sân trường với đơn
vị là mét vuông và héc ta.
Bài giải
Đổi: 0,15 km = 150m
Ta có sơ đồ:
Chiều dài:
150m
Chiều rộng:
Tổng số phần bằng nhau là: 3 + 2 = 5 (phần)
Chiều dài hình chữ nhật là: 150 : 5 x 3 = 90 (m)
Chiều rộng hình chữ nhật là: 150 – 90 = 60 (m)
Diện tích sân trường là: 90 x 60 = 5 400 (m2)
Đổi: 5400 (m2) = 0,54 ha
Đáp số: 5 400 m2 ; 0,54 ha
Chúc các em học tốt
Toán
LUYỆN TẬP CHUNG ( tr. 47)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Kiến thức: - Biết viết số đo độ dài, diện tích, khối lượng dưới dạng số thập phân .
- HS cả lớp làm được bài 1, 2, 3 .
2.Kĩ năng: Viết được số đo độ dài, diện tích, khối lượng dưới dạng số thập phân.
3.Phẩm chất: Yêu thích học toán, cẩn thận, chính xác.
4. Năng lực:
- Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo,
- Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực mô hình hoá toán học, năng lực giải quyết vấn
đề toán học, năng lực giao tiếp toán học, năng lực sử dụng công cụ và phương tiện toán học
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Đồ dùng - GV: SGK, bảng phụ…
- HS : SGK, bảng con, vở...
2. Phương pháp và kĩ thuật dạy học
- Vấn đáp , quan sát, thảo luận nhóm, thực hành, trò chơi…
- Kĩ thuật đặt và trả lời câu hỏi.
- Kĩ thuật trình bày một phút
- Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
65 dm2 = …
0,65 m2
27,13 dm2
27 dm2 13 cm2 = …
25 cm2 = …
0,25 dm2
5 cm2 2 mm2 = …
5,02 cm2
Toán
Luyện tập chung ( tr.47)
Bài 1. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
42 m 34 cm = 42,34 m
56 m 29 cm = 562,9 dm
6 m 2 cm = 6,02 m
4352 m = 4,352 km
Qua bài tập 1 đã giúp em củng cố về kiến thức gì?
km
hm
dam
m
dm
cm
4,
3
54
62 ,
032 ,
942
mm
Bài 2. Viết các số đo có đơn vị đo là ki-lô-gam
a. 500 g = 0,500
… kg
b, 347g = 0,347
… kg
c.1,5 tấn = 1500
… kg
Qua bài tập này giúp em củng cố kiến thức gì?
tấn
tạ
yến
kg
hg
dag
g
1,
5
0
0 ,,
35
40
07
Toán
Luyện tập chung
Bài 3: Viết các số đo có đơn vị đo là mét vuông
a. 7km2 = 7 …
000 000 m2
8,5ha = 85
…000 m2
4ha = …
40 000 m2
b. 30dm2 = 0,30
… m2
515dm2 = 5,15
… m2
300dm2 = …
3 m2
Qua bài tập này giúp em củng cố kiến thức thức gì?
km2
hm2
dam2
m2
dm2
7,
00
84,,
500
00
0
000
35,,,
15
30
00
cm2
mm2
4. Một sân trường hình chữ nhật có nửa chu vi là 0,15 km và
chiều rộng bằng 2/3 chiều dài. Tính diện tích sân trường với đơn
vị là mét vuông và héc ta.
Bài giải
Đổi: 0,15 km = 150m
Ta có sơ đồ:
Chiều dài:
150m
Chiều rộng:
Tổng số phần bằng nhau là: 3 + 2 = 5 (phần)
Chiều dài hình chữ nhật là: 150 : 5 x 3 = 90 (m)
Chiều rộng hình chữ nhật là: 150 – 90 = 60 (m)
Diện tích sân trường là: 90 x 60 = 5 400 (m2)
Đổi: 5400 (m2) = 0,54 ha
Đáp số: 5 400 m2 ; 0,54 ha
Chúc các em học tốt
 







Các ý kiến mới nhất