Tìm kiếm Bài giảng
Viết các số đo khối lượng dưới dạng số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hoài
Ngày gửi: 21h:30' 03-11-2022
Dung lượng: 29.5 MB
Số lượt tải: 20
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hoài
Ngày gửi: 21h:30' 03-11-2022
Dung lượng: 29.5 MB
Số lượt tải: 20
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC KHỔNG LÀO
TOÁN 5
VIẾT CÁC SỐ ĐO KHỐI LƯỢNG
DƯỚI DẠNG SỐ THẬP PHÂN
1. KHỞI ĐỘNG
Kiểm tra bài cũ:
1/ Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm :
a/ 35m23cm =………..m
35,23
b/ 14m7cm =………..m
14,07
2/ Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
a/12,44m
12 44
=……m…..cm
b/ 34,3km =………..m
34300
Kiểm tra bài cũ:
1/ Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm :
a/ 35m23cm =………..m
35,23
b/ 14m7cm =………..m
14,07
2/ Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
a/12,44m
12 44
=……m…..cm
b/ 34,3km =………..m
34300
TOÁN
VIẾT CÁC SỐ ĐO KHỐI LƯỢNG
DƯỚI DẠNG SỐ THẬP PHÂN
2. Khám phá.
Lớn hơn ki-lô-gam
tạ
tấn
yến
Ki-lô-gam
kg
Bé hơn ki-lô-gam
dag
hg
g
1
1tấn = 10 tạ ;
1tạ =
tấn = 0,1 tấn
10
1
1
=
tạ
=
tấn;
1kg =
tấn 0,001
1kg =
tạ
0,01
1000
100
Ví dụ: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống:
5kg = 0,005 tấn
a) 5 tấn132kg =
tấn
132
Cách làm: 5 tấn132 kg = 5
tấn = 5,132 tấn
1000
Vậy:5 tấn132kg = 5,132 tấn
Lớn hơn ki-lô-gam
tấn
tạ
yến
Ki-lô-gam
kg
Bé hơn ki-lô-gam
g
hg
dag
Ví dụ: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống:
a) 5 tấn132kg = 5,132 tấn
b) 5 tấn 32 kg ==5,032 tấn
tấn.
32
Cách làm: 5 tấn 32 kg = 5
tấn = 5,032 tấn
1000
Vậy: 5 tấn 32 kg = 5,032 tấn.
Ví dụ:
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống:
b) 5 tấn 32 kg = 5,032 tấn
a) 5 tấn132kg = 5,132 tấn ;
Lớn hơn ki-lô-gam
Ki-lô-gam
Bé hơn ki-lô-gam
g
hg
kg
tấn
dag
tạ
yến
4
5
6
2
3
0
1
4
12
0
0
6
0
5
0
0
2.Thực hành:
Bài1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống.
b) 3 tấn14 kg = 3,014 tấn.
a) 4 tấn 562 kg = 4,562 tấn ;
d) 500 kg = 0,5 tấn.
c)12 tấn 6 kg = 12,006 tấn ;
3. Luyện tập.
Bài 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
a) 4 tấn 562kg = …. tấn
b) 3 tấn 14 kg = …… tấn
c) 12 tấn 6 k g = …. tấn
d) 500 kg = …… tấn
a) 4 tấn 562kg = 4,562 tấn
b) 3 tấn 14 kg = 3,014 tấn
c) 12 tấn 6 k g = 12,006 tấn
d) 500 kg = 0,500 tấn
Bài 2:
Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân:
a) Có đơn vị đo là ki-lô-gam:
Nhóm 2:
10 kg 3 g = 10,003 kg
45 kg 23 g =
45,023 kg
Nhóm 1:
2 kg 50 g = 2,05 kg ;
500 g = 0,5 kg ;
b) Có đơn vị đo là tạ:
Nhóm 3:
2 tạ 50 kg = 2,5 tạ
34 kg =
0,34 tạ
;
;
Nhóm 4:
3 tạ 3 kg =
3,03 tạ
450kg = 4,5 tạ
Bài 3: Trong vườn thú có 6 con sư tử. Trung bình mỗi ngày một
con ăn hết 9 kg thịt. Hỏi cần bao nhiêu tấn thịt để nuôi số sư tử
C.1:
đó trong 30 ngày ?
Giải:
Lượng thịt để nuôi 6 con sư tử
trong 1 ngày là: 6 x 9 = 54 ( kg )
Lượng thịt để nuôi 6 con sư tử trong
30 ngày là: 54 x 30 = 1620 ( kg )
1620 kg = 1,62 tấn
Đáp số: 1,62 tấn
Bài 3: Trong vườn thú có 6 con sư tử. Trung bình mỗi ngày một
con ăn hết 9 kg thịt. Hỏi cần bao nhiêu tấn thịt để nuôi số sư tử
đó trong 30 ngàyC.2:
?
Giải:
Lượng thịt để nuôi 1 con sư tử trong 30 ngày là:
30 x 9 = 270 ( kg )
Lượng thịt để nuôi 6 con sư tử trong 30 ngày là:
6 x 270 = 1620 ( kg )
1620 kg = 1,62 tấn
Đáp số: 1,62 tấn
C.3:
Giải:
Lượng thịt để nuôi 6 con sư tử trong 30 ngày là:
( 6 x 9 ) x 30 = 1620 ( kg )
1620 kg = 1,62 tấn
Đáp số: 1,62 tấn
4. Vận dụng.
*Về nhà xem lại bài và làm bài tập
1; 2; 3 ở vở bài tập.
*Chuẩn bị bài:Viết các số đo diện
tích dưới dạng số thập phân.
TOÁN 5
VIẾT CÁC SỐ ĐO KHỐI LƯỢNG
DƯỚI DẠNG SỐ THẬP PHÂN
1. KHỞI ĐỘNG
Kiểm tra bài cũ:
1/ Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm :
a/ 35m23cm =………..m
35,23
b/ 14m7cm =………..m
14,07
2/ Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
a/12,44m
12 44
=……m…..cm
b/ 34,3km =………..m
34300
Kiểm tra bài cũ:
1/ Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm :
a/ 35m23cm =………..m
35,23
b/ 14m7cm =………..m
14,07
2/ Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
a/12,44m
12 44
=……m…..cm
b/ 34,3km =………..m
34300
TOÁN
VIẾT CÁC SỐ ĐO KHỐI LƯỢNG
DƯỚI DẠNG SỐ THẬP PHÂN
2. Khám phá.
Lớn hơn ki-lô-gam
tạ
tấn
yến
Ki-lô-gam
kg
Bé hơn ki-lô-gam
dag
hg
g
1
1tấn = 10 tạ ;
1tạ =
tấn = 0,1 tấn
10
1
1
=
tạ
=
tấn;
1kg =
tấn 0,001
1kg =
tạ
0,01
1000
100
Ví dụ: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống:
5kg = 0,005 tấn
a) 5 tấn132kg =
tấn
132
Cách làm: 5 tấn132 kg = 5
tấn = 5,132 tấn
1000
Vậy:5 tấn132kg = 5,132 tấn
Lớn hơn ki-lô-gam
tấn
tạ
yến
Ki-lô-gam
kg
Bé hơn ki-lô-gam
g
hg
dag
Ví dụ: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống:
a) 5 tấn132kg = 5,132 tấn
b) 5 tấn 32 kg ==5,032 tấn
tấn.
32
Cách làm: 5 tấn 32 kg = 5
tấn = 5,032 tấn
1000
Vậy: 5 tấn 32 kg = 5,032 tấn.
Ví dụ:
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống:
b) 5 tấn 32 kg = 5,032 tấn
a) 5 tấn132kg = 5,132 tấn ;
Lớn hơn ki-lô-gam
Ki-lô-gam
Bé hơn ki-lô-gam
g
hg
kg
tấn
dag
tạ
yến
4
5
6
2
3
0
1
4
12
0
0
6
0
5
0
0
2.Thực hành:
Bài1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống.
b) 3 tấn14 kg = 3,014 tấn.
a) 4 tấn 562 kg = 4,562 tấn ;
d) 500 kg = 0,5 tấn.
c)12 tấn 6 kg = 12,006 tấn ;
3. Luyện tập.
Bài 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
a) 4 tấn 562kg = …. tấn
b) 3 tấn 14 kg = …… tấn
c) 12 tấn 6 k g = …. tấn
d) 500 kg = …… tấn
a) 4 tấn 562kg = 4,562 tấn
b) 3 tấn 14 kg = 3,014 tấn
c) 12 tấn 6 k g = 12,006 tấn
d) 500 kg = 0,500 tấn
Bài 2:
Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân:
a) Có đơn vị đo là ki-lô-gam:
Nhóm 2:
10 kg 3 g = 10,003 kg
45 kg 23 g =
45,023 kg
Nhóm 1:
2 kg 50 g = 2,05 kg ;
500 g = 0,5 kg ;
b) Có đơn vị đo là tạ:
Nhóm 3:
2 tạ 50 kg = 2,5 tạ
34 kg =
0,34 tạ
;
;
Nhóm 4:
3 tạ 3 kg =
3,03 tạ
450kg = 4,5 tạ
Bài 3: Trong vườn thú có 6 con sư tử. Trung bình mỗi ngày một
con ăn hết 9 kg thịt. Hỏi cần bao nhiêu tấn thịt để nuôi số sư tử
C.1:
đó trong 30 ngày ?
Giải:
Lượng thịt để nuôi 6 con sư tử
trong 1 ngày là: 6 x 9 = 54 ( kg )
Lượng thịt để nuôi 6 con sư tử trong
30 ngày là: 54 x 30 = 1620 ( kg )
1620 kg = 1,62 tấn
Đáp số: 1,62 tấn
Bài 3: Trong vườn thú có 6 con sư tử. Trung bình mỗi ngày một
con ăn hết 9 kg thịt. Hỏi cần bao nhiêu tấn thịt để nuôi số sư tử
đó trong 30 ngàyC.2:
?
Giải:
Lượng thịt để nuôi 1 con sư tử trong 30 ngày là:
30 x 9 = 270 ( kg )
Lượng thịt để nuôi 6 con sư tử trong 30 ngày là:
6 x 270 = 1620 ( kg )
1620 kg = 1,62 tấn
Đáp số: 1,62 tấn
C.3:
Giải:
Lượng thịt để nuôi 6 con sư tử trong 30 ngày là:
( 6 x 9 ) x 30 = 1620 ( kg )
1620 kg = 1,62 tấn
Đáp số: 1,62 tấn
4. Vận dụng.
*Về nhà xem lại bài và làm bài tập
1; 2; 3 ở vở bài tập.
*Chuẩn bị bài:Viết các số đo diện
tích dưới dạng số thập phân.
 








Các ý kiến mới nhất