Bài 14. Bài tập về công suất điện và điện năng sử dụng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: trần nguyên
Ngày gửi: 10h:47' 04-11-2022
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 703
Nguồn:
Người gửi: trần nguyên
Ngày gửi: 10h:47' 04-11-2022
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 703
Số lượt thích:
0 người
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 1: Công của dòng điện là gì? Hãy viết công thức tính công
của dòng điện, giải thích các đại lượng có mặt trong công thức?
-Công của dòng điện sản ra ở một đoạn mạch là số đo lượng điện
năng chuyển hóa thành các dạng năng lượng khác.
Trong đó :
A = P.t
P : Công suất điện (W,kW)
t : thời gian
(s,h)
A : Công dòng điện (J, kWh)
Câu 2: Đo lượng điện năng tiêu thụ bằng dụng cụ gì? Hãy
cho biết 1kWh bằng bao nhiêu J?
- Đo điện năng tiêu thụ bằng công tơ điện.
- 1kWh = 3600000J = 36.105J
Cho mạch điện có sơ đồ như hình 6.6, trong đó các điện
trở R1 = 14Ω ; R2 = 8Ω ; R3 = 24Ω ; dòng điện đi qua
R1 có cường độ là I1 = 0,4A
a) Tính các cường độ dòng điện trên I2 , I3 tương ứng đi
qua các điện trở R2 và R3
b) Tính các hiệu điện thế UAC ; UCB và UAB
Bài 1:
TIẾT 15: BÀI TẬP VỀ CÔNG SUẤT ĐIỆN
VÀ ĐIỆN NĂNG SỬ DỤNG
Tóm tắt: U=220V; I=341mA =0,341A ;
t = 4.30=120h = 432000s .
Khi mắc một bóng
đèn vào hiệu điện thế 220V
a).R = ? ; P = ? b) A=?J; N=? Số
thì dòng điện chạy qua nó
Bài giải:
có cường độ 341mA.
a/ Điện trở của bóng đèn là:
a) Tính điện trở và
U
U
220
645()
công suất của bóng đèn khi I R
R
I 0,341
đó.
Công suất tiêu thụ của bóng đèn là:
b) Bóng đèn này
được sử dụng như trên,
P= U.I =220.0,341 =75(W)
trung bình 4 giờ trong 1 b/ Điện năng của bóng điện tiêu thụ là:
ngày. Tính điện năng mà
A = P.t =75.432000 = 32400000J
bóng đèn tiêu thụ trong 30
ngày theo đơn vị jun và số Số đếm của công tơ điện là:
A
32400000
đếm tương ứng của công tơ
N
9 ( số)
điện.
3600000
3600000
Bài 1:
TIẾT 15: BÀI TẬP VỀ CÔNG SUẤT ĐIỆN
VÀ ĐIỆN NĂNG SỬ DỤNG
Tóm tắt: U=220V; I=341mA =0,341A ;
t = 4.30=120h = 432000s .
Khi mắc một bóng
đèn vào hiệu điện thế 220V
a).R = ? ; P = ? b) A=?J; N=? Số
thì dòng điện chạy qua nó
Bài giải:
có cường độ 341mA.
a) Tính điện trở và b)Số đếm của công tơ điện là:
công suất của bóng đèn khi
A
32400000
N
9 ( số)
đó.
3600000
3600000
b) Bóng đèn này
được sử dụng như trên, ? Nếu 1kWh giá 1700 đồng?Em hãy tính
trung bình 4 giờ trong 1 tiền điện phải trả trong 1 tháng của bóng
ngày. Tính điện năng mà đèn này cùng 10% thuế giá trị gia tăng?
bóng đèn tiêu thụ trong 30 Tiền điện trả trong 1 tháng và 10%
ngày theo đơn vị jun và số thuế là:
đếm tương ứng của công tơ T= 1700.9+ 1700.9.0,1=16 830( đồng)
điện.
TIẾT 15: BÀI TẬP VỀ CÔNG SUẤT ĐIỆN
VÀ ĐIỆN NĂNG SỬ DỤNG
Bài 2: Một đoạn mạch và một
bóng đèn có ghi 6V-4,5W được
mắc nối tiếp với một biến trở và
được đặt vào HĐT không đổi 9V
như hình bên. Điện trở của dây
nối và ampe kế rất nhỏ.
a) Đóng công tắc K, bóng đèn
sáng bình thường . Tính số chỉ
của ampe kế.
b) Tính điện trở và công suất tiêu
thụ của biến trở khi đó .
c) Tính công của dòng điện sản ra
ở biến trở và ở toàn đoạn mạch
trong 10 phút .
I
A
I2
9V
+
I1
Rb
X
R1
TIẾT 15: BÀI TẬP VỀ CÔNG SUẤT ĐIỆN
VÀ ĐIỆN NĂNG SỬ DỤNG
Bài 2:
Tóm tắt: R1 nt Rb
Uđ= 6V; Pđ= 4,5W .
U=9V
a)IA=?A
b)Rb=?
Pb=?
c) t= 10 phút= 600s
Ab=?J
A=?J
I
A
I2
9V
+
I1
Rb
X
R1
TIẾT 15: BÀI TẬP VỀ CÔNG SUẤT ĐIỆN
VÀ ĐIỆN NĂNG SỬ DỤNG
Tóm tắt: Đèn Đ ghi 6V-4,5W U = 9V ;
t=10' = 600s.
a) I = ? b) Rbt =? Pbt =?. c) Abt = ? A = ?
Giải
a) Vì ( R1 nt Rb) nên IA =Iđ = Ib
Số chỉ của ampe kế là: P
4,5
I A I d d
0, 75( A)
Ud
6
I
A
I2
9V
+
I1
Rb
X
R1
b) HĐT của giữa hai đầu của biến trở là:
U –biến
UĐ =trở
9 –khi
6 =đó3(V)
ĐiệnUtrở
là:
bt =của
U
U
3
I bt Rbt bt
4
Rbt
I
0, 75
c) Công của dòng điện sản ra ở biến trở
trong 10 phút là:
Abt = Pb .t = 2,25.600 = 1350(J)
Công của dòng điện sản ra ở toàn mạch
Công suất tiêu thụ của biến trở khi đó là: trong 10 phút là:
Pbt= Ubt I = 3.0,75 = 2,25(W)
A = UIt = 9.0,75.600 = 4050(J)
Đáp số: a) I = 0,75A . b) Rbt = 4 Ω; Pbt = 2,25W . c) Abt = 1350J ; A = 4050J
TIẾT 15: BÀI TẬP VỀ CÔNG SUẤT ĐIỆN
VÀ ĐIỆN NĂNG SỬ DỤNG
Tóm tắt: Đèn Đ ghi 6V-4,5W U = 9V ;
t=10' = 600s.
a) I = ? b) Rbt =? Pbt =?. c) Abt = ? A = ?
Cách giải khác cho câu b và c
b) Điện trở tương đương của đoạn mạch:
U
U
9
I R
12()
R
I 0, 75
Điện trở của bóng đèn:
Ud
UD
6
I
Rd
8
Rd
I
0, 75
Điện trở của biến trở khi đó là:
R = Rđ + Rbt
R = R – R = 12 – 8 = 4(Ω)
bt
đ
Công suất tiêu thụ của biến trở khi đó là:
Pbt = Rbt I = 4.0,75 = 2,25(W)
2
2
I
A
I2
9V
+
I1
Rb
X
R1
c) Công của dòng điện sản ra ở biến trở
trong 10 phút là:
Abt = I2Rbt t = 0,752.4.600 = 1350(J)
Công của dòng điện sản ra ở toàn mạch
trong 10 phút là:
A = I2Rt = 0,752.12 .600 = 4050(J)
Đáp số: a) I = 0,75A . b) Rbt = 4 Ω; Pbt = 2,25W . c) Abt = 1350J ; A = 4050J
TIẾT 15: BÀI TẬP VỀ CÔNG SUẤT ĐIỆN
VÀ ĐIỆN NĂNG SỬ DỤNG
Bài 3: Một bóng đèn dây tóc
có ghi 220V-100W và một bàn
là có ghi 220V-1000W cùng
được mắc vào ổ lấy điện 220V
ở gia đình để cả hai cùng hoạt
động bình thường.
a) Vẽ sơ đồ mạch điện,
trong đó bàn là được ký hiệu
như một điện trở và tính điện
trở tương đương của mạch
điện này.
b) Tính điện năng mà
mạch điện này tiêu thụ trong
1 giờ theo đơn vị jun và đơn vị
kilôoát giờ.
Tóm tắt: Đèn:Uđm1 =220V; Pđm1 =100W
Bàn là:Uđm2 =220V; Pđm2 = 1000W;
U=220V;
a. Vẽ sơ đồ MĐ; Rtđ=?
b. A=? (jun và kW.h); t= 1h= 3600s
Giải
a. Vẽ sơ đồ mạch điện:
Ta thấy Uđm1 = Uđm2 = U= 220V nên để đèn
và bàn là hoạt động bình thường ta phải
mắc chúng song song với nhau
I1 R1
X
I
I2 R2
K
+
U
-
TIẾT 15: BÀI TẬP VỀ CÔNG SUẤT ĐIỆN
VÀ ĐIỆN NĂNG SỬ DỤNG
Tóm tắt: Đèn:Uđm1 =220V; Pđm1=100W
Bàn là:Uđm2 =220V; Pđm2 = 1000W;
U=220V;
a. Vẽ sơ đồ MĐ; Rtđ=?
b. A=? (jun và kW.h); t= 1h= 3600s
Giải:
a. Vẽ sơ đồ MĐ
I1 R1
X
I
K
U
U2
U 2 220 2
P1
R1
484()
R1
P1
100
- Điện trở của bàn là là:
U2
U2
2202
P2
R2
48, 4()
R2
P2
1000
- Điện trở tương đương của MĐ là:
R
I2 R2
+
- Điện trở của bóng đèn là:
R1.R2
484.48, 4
44()
R1 R2
484 48, 4
b. Điện năng mà ĐM tiêu thụ là:
-
A = P.t = (P1 + P2).t=(100+1000) 3600
= 1,1 (kW.h )
= 396000 (J)
Đáp số: a. R = 44 Ω
b. A = 3960000 J = 1,1 kW.h
- Hệ thống lại các công thức đã học từ bài 1 đến bài 13 bằng bản đồ
tư duy.
- Làm các bài tập trong sách bài tâp.
- Viết báo cáo thực hành bài 15 phần 1 và phần 2 ra giấy, trả lời
các câu hỏi ở phần 1.
Xin chân thành cảm ơn các thầy
cô giáo và các em học sinh!
BÀI 14: BÀI TẬP VỀ CÔNG SUẤT ĐIỆN
VÀ ĐIỆN NĂNG SỬ DỤNG
Tóm tắt: Đèn:Uđm1 =220V; Pđm1=100W
Bàn là:Uđm2 =220V; Pđm2 = 1000W;
U=220V;
a. Vẽ sơ đồ MĐ; Rtđ=?
b. A=? (jun và kW.h); t= 1h= 3600s
Giải:
a. Vẽ sơ đồ MĐ
- Điện trở của bóng đèn là:
P=
- Điện trở của bàn là là:
P
U2
U2
2202
48, 4()
= R RBL
1000
BL
P
- Điện trở tương đương của MĐ là:
R
Bãng ®Òn: 220V-100W
U2
U 2 2202
RD
484()
RD
100
P
RD .RBL
484.48, 4
44()
RD RBL
484 48, 4
b. Điện năng mà ĐM tiêu thụ là:
A = Pt = (100+1000) 3600 = 396000 (J)
= 1,1 (kW.h )
Đáp số: a. R = 44 Ω
Bµn lµ: 220V-1000W
b. A = 3960000 J = 1,1 kW.h
Câu 1: Công của dòng điện là gì? Hãy viết công thức tính công
của dòng điện, giải thích các đại lượng có mặt trong công thức?
-Công của dòng điện sản ra ở một đoạn mạch là số đo lượng điện
năng chuyển hóa thành các dạng năng lượng khác.
Trong đó :
A = P.t
P : Công suất điện (W,kW)
t : thời gian
(s,h)
A : Công dòng điện (J, kWh)
Câu 2: Đo lượng điện năng tiêu thụ bằng dụng cụ gì? Hãy
cho biết 1kWh bằng bao nhiêu J?
- Đo điện năng tiêu thụ bằng công tơ điện.
- 1kWh = 3600000J = 36.105J
Cho mạch điện có sơ đồ như hình 6.6, trong đó các điện
trở R1 = 14Ω ; R2 = 8Ω ; R3 = 24Ω ; dòng điện đi qua
R1 có cường độ là I1 = 0,4A
a) Tính các cường độ dòng điện trên I2 , I3 tương ứng đi
qua các điện trở R2 và R3
b) Tính các hiệu điện thế UAC ; UCB và UAB
Bài 1:
TIẾT 15: BÀI TẬP VỀ CÔNG SUẤT ĐIỆN
VÀ ĐIỆN NĂNG SỬ DỤNG
Tóm tắt: U=220V; I=341mA =0,341A ;
t = 4.30=120h = 432000s .
Khi mắc một bóng
đèn vào hiệu điện thế 220V
a).R = ? ; P = ? b) A=?J; N=? Số
thì dòng điện chạy qua nó
Bài giải:
có cường độ 341mA.
a/ Điện trở của bóng đèn là:
a) Tính điện trở và
U
U
220
645()
công suất của bóng đèn khi I R
R
I 0,341
đó.
Công suất tiêu thụ của bóng đèn là:
b) Bóng đèn này
được sử dụng như trên,
P= U.I =220.0,341 =75(W)
trung bình 4 giờ trong 1 b/ Điện năng của bóng điện tiêu thụ là:
ngày. Tính điện năng mà
A = P.t =75.432000 = 32400000J
bóng đèn tiêu thụ trong 30
ngày theo đơn vị jun và số Số đếm của công tơ điện là:
A
32400000
đếm tương ứng của công tơ
N
9 ( số)
điện.
3600000
3600000
Bài 1:
TIẾT 15: BÀI TẬP VỀ CÔNG SUẤT ĐIỆN
VÀ ĐIỆN NĂNG SỬ DỤNG
Tóm tắt: U=220V; I=341mA =0,341A ;
t = 4.30=120h = 432000s .
Khi mắc một bóng
đèn vào hiệu điện thế 220V
a).R = ? ; P = ? b) A=?J; N=? Số
thì dòng điện chạy qua nó
Bài giải:
có cường độ 341mA.
a) Tính điện trở và b)Số đếm của công tơ điện là:
công suất của bóng đèn khi
A
32400000
N
9 ( số)
đó.
3600000
3600000
b) Bóng đèn này
được sử dụng như trên, ? Nếu 1kWh giá 1700 đồng?Em hãy tính
trung bình 4 giờ trong 1 tiền điện phải trả trong 1 tháng của bóng
ngày. Tính điện năng mà đèn này cùng 10% thuế giá trị gia tăng?
bóng đèn tiêu thụ trong 30 Tiền điện trả trong 1 tháng và 10%
ngày theo đơn vị jun và số thuế là:
đếm tương ứng của công tơ T= 1700.9+ 1700.9.0,1=16 830( đồng)
điện.
TIẾT 15: BÀI TẬP VỀ CÔNG SUẤT ĐIỆN
VÀ ĐIỆN NĂNG SỬ DỤNG
Bài 2: Một đoạn mạch và một
bóng đèn có ghi 6V-4,5W được
mắc nối tiếp với một biến trở và
được đặt vào HĐT không đổi 9V
như hình bên. Điện trở của dây
nối và ampe kế rất nhỏ.
a) Đóng công tắc K, bóng đèn
sáng bình thường . Tính số chỉ
của ampe kế.
b) Tính điện trở và công suất tiêu
thụ của biến trở khi đó .
c) Tính công của dòng điện sản ra
ở biến trở và ở toàn đoạn mạch
trong 10 phút .
I
A
I2
9V
+
I1
Rb
X
R1
TIẾT 15: BÀI TẬP VỀ CÔNG SUẤT ĐIỆN
VÀ ĐIỆN NĂNG SỬ DỤNG
Bài 2:
Tóm tắt: R1 nt Rb
Uđ= 6V; Pđ= 4,5W .
U=9V
a)IA=?A
b)Rb=?
Pb=?
c) t= 10 phút= 600s
Ab=?J
A=?J
I
A
I2
9V
+
I1
Rb
X
R1
TIẾT 15: BÀI TẬP VỀ CÔNG SUẤT ĐIỆN
VÀ ĐIỆN NĂNG SỬ DỤNG
Tóm tắt: Đèn Đ ghi 6V-4,5W U = 9V ;
t=10' = 600s.
a) I = ? b) Rbt =? Pbt =?. c) Abt = ? A = ?
Giải
a) Vì ( R1 nt Rb) nên IA =Iđ = Ib
Số chỉ của ampe kế là: P
4,5
I A I d d
0, 75( A)
Ud
6
I
A
I2
9V
+
I1
Rb
X
R1
b) HĐT của giữa hai đầu của biến trở là:
U –biến
UĐ =trở
9 –khi
6 =đó3(V)
ĐiệnUtrở
là:
bt =của
U
U
3
I bt Rbt bt
4
Rbt
I
0, 75
c) Công của dòng điện sản ra ở biến trở
trong 10 phút là:
Abt = Pb .t = 2,25.600 = 1350(J)
Công của dòng điện sản ra ở toàn mạch
Công suất tiêu thụ của biến trở khi đó là: trong 10 phút là:
Pbt= Ubt I = 3.0,75 = 2,25(W)
A = UIt = 9.0,75.600 = 4050(J)
Đáp số: a) I = 0,75A . b) Rbt = 4 Ω; Pbt = 2,25W . c) Abt = 1350J ; A = 4050J
TIẾT 15: BÀI TẬP VỀ CÔNG SUẤT ĐIỆN
VÀ ĐIỆN NĂNG SỬ DỤNG
Tóm tắt: Đèn Đ ghi 6V-4,5W U = 9V ;
t=10' = 600s.
a) I = ? b) Rbt =? Pbt =?. c) Abt = ? A = ?
Cách giải khác cho câu b và c
b) Điện trở tương đương của đoạn mạch:
U
U
9
I R
12()
R
I 0, 75
Điện trở của bóng đèn:
Ud
UD
6
I
Rd
8
Rd
I
0, 75
Điện trở của biến trở khi đó là:
R = Rđ + Rbt
R = R – R = 12 – 8 = 4(Ω)
bt
đ
Công suất tiêu thụ của biến trở khi đó là:
Pbt = Rbt I = 4.0,75 = 2,25(W)
2
2
I
A
I2
9V
+
I1
Rb
X
R1
c) Công của dòng điện sản ra ở biến trở
trong 10 phút là:
Abt = I2Rbt t = 0,752.4.600 = 1350(J)
Công của dòng điện sản ra ở toàn mạch
trong 10 phút là:
A = I2Rt = 0,752.12 .600 = 4050(J)
Đáp số: a) I = 0,75A . b) Rbt = 4 Ω; Pbt = 2,25W . c) Abt = 1350J ; A = 4050J
TIẾT 15: BÀI TẬP VỀ CÔNG SUẤT ĐIỆN
VÀ ĐIỆN NĂNG SỬ DỤNG
Bài 3: Một bóng đèn dây tóc
có ghi 220V-100W và một bàn
là có ghi 220V-1000W cùng
được mắc vào ổ lấy điện 220V
ở gia đình để cả hai cùng hoạt
động bình thường.
a) Vẽ sơ đồ mạch điện,
trong đó bàn là được ký hiệu
như một điện trở và tính điện
trở tương đương của mạch
điện này.
b) Tính điện năng mà
mạch điện này tiêu thụ trong
1 giờ theo đơn vị jun và đơn vị
kilôoát giờ.
Tóm tắt: Đèn:Uđm1 =220V; Pđm1 =100W
Bàn là:Uđm2 =220V; Pđm2 = 1000W;
U=220V;
a. Vẽ sơ đồ MĐ; Rtđ=?
b. A=? (jun và kW.h); t= 1h= 3600s
Giải
a. Vẽ sơ đồ mạch điện:
Ta thấy Uđm1 = Uđm2 = U= 220V nên để đèn
và bàn là hoạt động bình thường ta phải
mắc chúng song song với nhau
I1 R1
X
I
I2 R2
K
+
U
-
TIẾT 15: BÀI TẬP VỀ CÔNG SUẤT ĐIỆN
VÀ ĐIỆN NĂNG SỬ DỤNG
Tóm tắt: Đèn:Uđm1 =220V; Pđm1=100W
Bàn là:Uđm2 =220V; Pđm2 = 1000W;
U=220V;
a. Vẽ sơ đồ MĐ; Rtđ=?
b. A=? (jun và kW.h); t= 1h= 3600s
Giải:
a. Vẽ sơ đồ MĐ
I1 R1
X
I
K
U
U2
U 2 220 2
P1
R1
484()
R1
P1
100
- Điện trở của bàn là là:
U2
U2
2202
P2
R2
48, 4()
R2
P2
1000
- Điện trở tương đương của MĐ là:
R
I2 R2
+
- Điện trở của bóng đèn là:
R1.R2
484.48, 4
44()
R1 R2
484 48, 4
b. Điện năng mà ĐM tiêu thụ là:
-
A = P.t = (P1 + P2).t=(100+1000) 3600
= 1,1 (kW.h )
= 396000 (J)
Đáp số: a. R = 44 Ω
b. A = 3960000 J = 1,1 kW.h
- Hệ thống lại các công thức đã học từ bài 1 đến bài 13 bằng bản đồ
tư duy.
- Làm các bài tập trong sách bài tâp.
- Viết báo cáo thực hành bài 15 phần 1 và phần 2 ra giấy, trả lời
các câu hỏi ở phần 1.
Xin chân thành cảm ơn các thầy
cô giáo và các em học sinh!
BÀI 14: BÀI TẬP VỀ CÔNG SUẤT ĐIỆN
VÀ ĐIỆN NĂNG SỬ DỤNG
Tóm tắt: Đèn:Uđm1 =220V; Pđm1=100W
Bàn là:Uđm2 =220V; Pđm2 = 1000W;
U=220V;
a. Vẽ sơ đồ MĐ; Rtđ=?
b. A=? (jun và kW.h); t= 1h= 3600s
Giải:
a. Vẽ sơ đồ MĐ
- Điện trở của bóng đèn là:
P=
- Điện trở của bàn là là:
P
U2
U2
2202
48, 4()
= R RBL
1000
BL
P
- Điện trở tương đương của MĐ là:
R
Bãng ®Òn: 220V-100W
U2
U 2 2202
RD
484()
RD
100
P
RD .RBL
484.48, 4
44()
RD RBL
484 48, 4
b. Điện năng mà ĐM tiêu thụ là:
A = Pt = (100+1000) 3600 = 396000 (J)
= 1,1 (kW.h )
Đáp số: a. R = 44 Ω
Bµn lµ: 220V-1000W
b. A = 3960000 J = 1,1 kW.h
 







Các ý kiến mới nhất