Tìm kiếm Bài giảng
Bài 17. Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Hải Yến
Ngày gửi: 20h:58' 06-11-2022
Dung lượng: 4.1 MB
Số lượt tải: 214
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Hải Yến
Ngày gửi: 20h:58' 06-11-2022
Dung lượng: 4.1 MB
Số lượt tải: 214
Số lượt thích:
1 người
(hoàng thu nguyệt)
ĐỊA LÍ 9
TIẾT 21- BÀI 18:
VÙNG TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI
BẮC BỘ
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 1: Xác định vị trí địa lý của vùng Trung du
và miền núi Bắc Bộ ? Nêu ý nghĩa vị trí địa lý
của vùng?
Câu 2: Hãy cho biết sự khác nhau về đặc điểm tự
nhiên và tài nguyên thiên nhiên giữa tiểu vùng
Đông Bắc và tiểu vùng Tây Bắc của vùng
Trung du và miền núi Bắc Bộ?
TIẾT 21 - BÀI 18: VÙNG TRUNG DU VÀ
MIỀN NÚI BẮC BỘ ( tiếp theo )
TIẾT 21 - BÀI 18: VÙNG TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ ( tiếp theo )
TIẾT 21- BÀI 18: VÙNG TRUNG DU VÀ
MIỀN NÚI BẮC BỘ ( tiếp theo )
IV. Tình hình phát triển kinh
tế
1. Công nghiệp
+ Khai khoáng: than, sắt, thiếc,
đồng, apatit…
Dựa
trên
thếthác
mạnh
về tài sản
Vì sao
khai
khoáng
nguyên
thiên của
nhiên,
hãy
là thế mạnh
tiểuem
vùng
cho
biếtBắc?
thế mạnh về công
Đông
nghiệp của vùng Trung du và
miền núi Bắc Bộ?
Đông Bắc là khu vực giàu
- Phát triển công nghiệp
khoáng sản bậc nhất nước
khai thác khoáng sản và
ta: than ( Quảng Ninh, Thái
năng lượng
Nguyên, Lạng Sơn ), sắt
( Thái Nguyên), thiếc ( Cao
Bằng ), apatit ( Lào Cai )
TIẾT 21- BÀI 18: VÙNG TRUNG DU VÀ
MIỀN NÚI BẮC BỘ ( tiếp theo )
IV. Tình hình phát triển kinh tế
1. Công nghiệp
-Phát triển công nghiệp khai
thác khoáng sản và năng lượng:
+ Khai khoáng: Than, sắt, thiếc,
đồng, apatit…
Tại sao phát triển thủy điện là
thế mạnh của tiểu vùng Tây
Bắc?
Tây Bắc là vùng đầu
nguồn một số hệ thống
sông lớn, địa thế lưu vực
cao đồ sộ nhất nước ta,
lòng sông, các chi lưu rất
dốc, nhiếu thác ghềnh
nguồn thủy năng lớn nhất
Việt Nam
Quan sát lược đồ kinh tế hình 18.1, xác định
các nhà máy thủy điện, nhiệt điện
Thác Bà
Hòa Bình
Uông Bí
TIẾT 21 - BÀI 18: VÙNG TRUNG DU VÀ
MIỀN NÚI BẮC BỘ ( tiếp theo )
IV. Tình hình phát triển kinh tế
1. Công nghiệp
-Phát triển công nghiệp khai
thác khoáng sản và năng
lượng:
+ Khai khoáng: Than, sắt,
thiếc, đồng, apatit…
+ Thủy điện: Hòa Bình,
Thác Bà…
+ Nhiệt điện: Uông Bí
Công trình thủy điện Thác Bà
Công trình thủy điện Hòa Bình
Công trình thủy điện Sơn La
Công trình thủy điện Sơn La
Công trình thủy điện Sơn La
Hãy nêu ý nghĩa của thủy điện Hòa Bình ?
- Sản xuất điện năng,
- Điều tiết lũ,
- Cung cấp nước tưới cho đồng bằng
sông Hồng,
- Khai thác du lịch,
- Nuôi trồng thủy sản
- Điều hòa khí hậu
Quan sát lược đồ hình 18.1, xác định các trung
tâm công nghiệp luyện kim, cơ khí, hóa chất.
Luyện kim cơ
khí Thái
Nguyên
Hóa chất
Việt Trì, Bắc
Giang
TIẾT 21- BÀI 18: VÙNG TRUNG DU VÀ
MIỀN NÚI BẮC BỘ ( tiếp theo )
IV. Tình hình phát triển kinh tế
1. Công nghiệp
- Phát triển công nghiệp khai thác khoáng sản và năng lượng:
+ Khai khoáng: Than, sắt, thiếc, đồng, apatit…
+ Thủy điện: Hòa Bình, Thác Bà…
+ Nhiệt điện: Uông Bí
- Luyện kim, cơ khí (Thái Nguyên), hóa chất (Việt
Trì , Bắc Giang )
- Công nghiệp nhẹ, chế biến thực phẩm, …
TIẾT 21- BÀI 18: VÙNG TRUNG DU VÀ
MIỀN NÚI BẮC BỘ ( tiếp theo )
IV. Tình hình phát triển kinh tế:
1. Công nghiệp:
2. Nông nghiệp:
Hãy cho biết vùng có
những điều kiện tự nhiên
nào thuận lợi cho sự
phát triển nông nghiệp ?
Khí hậu nhiệt đới ẩm có mùa
đông lạnh tạo sự đa dạng về
cơ cấu sản phẩm( nhiệt đới,
cận nhiệt đới, ôn đới )
TIẾT 21 - BÀI 18: VÙNG TRUNG DU VÀ
MIỀN NÚI BẮC BỘ ( tiếp theo )
IV. Tình hình phát triển kinh tế:
1. Công nghiệp
2. Nông nghiệp
a. Trồng trọt
- Dựa vào lược đồ hình 18.1
Hãy cho biết vùng Trung du
và miền núi Bắc Bộ có những
cây công nghiệp nào?
- Cho biết loại cây công
nghiệp nào chiếm tỉ trọng lớn
nhất?
- Cây công nghiệp: Chè, hồi, quế
Nhờ
điềunúi
kiện
gì mà
cây
Trungnhững
du và miền
Bắcthuận
Bộ cólợi
những
điều
kiện chiếm
gì để sản
xuất lương
thực?
chè
tỉ trọng
lớn về
diện tích và số
lượng so với cả nước?
Đất
pheralit
núi và
khí hậu
những
điều
kiện bậc
quan
Nhiều
cánhđồiđồng
giữa
núi làrộng
lớn,
ruộng
trọng nhất để cây chè cho chất lượng thơm ngon, có thị
thang.
trường lớn trong và ngoài nước
- Khí hậu có mùa đông lạnh trồng cây ngô đông.
TIẾT 21 - BÀI 18: VÙNG TRUNG DU VÀ
MIỀN NÚI BẮC BỘ ( tiếp theo )
IV. Tình hình phát triển kinh tế:
1. Công nghiệp:
2. Nông nghiệp
a. Trồng trọt:
- Cây công nghiệp: Chè, hồi, quế…
- Cây lương thực: lúa , ngô.
Hãy kể tên một số cây ăn quả của vùng
Trung du và miền núi Bắc Bộ?
Một số cây ăn quả của vùng Trung du miền núi Bắc Bộ
ĐÀO
VẢI THIỂU
MƠ
HỒNG
TIẾT 21 - BÀI 18: VÙNG TRUNG DU VÀ
MIỀN NÚI BẮC BỘ ( tiếp theo )
IV. Tình hình phát triển kinh tế:
1. Công nghiệp
2. Nông nghiệp
a. Trồng trọt:
- Cây công nghiệp: Chè, hồi, quế…
- Cây lương thực: lúa , ngô.
- Cây ăn quả: vải thiều, đào, mơ, hồng…
ý nghĩa:Khai thác hợp lý hơn diện tích đất rừng , độ che phủ rừng
nghÜa
cña
việcsạt
phát
triển, giải
nghềquyết
rừngviệc
theo
hướng
nôngrỗităngNªu
lên, ýchống
xói
mòn,
lữ đất
làm
lúc nhàn
hợîp?
manglâm
lạikết
nguồn
thu nhập lớn cho người dân .
TIẾT 21 - BÀI 18: VÙNG TRUNG DU VÀ
MIỀN NÚI BẮC BỘ ( tiếp theo )
IV. Tình hình phát triển kinh tế:
1. Công nghiệp
2. Nông nghiệp
a. Trồng trọt:
- Cây công nghiệp: Chè, hồi, quế…
- Cây lương thực: lúa , ngô.
- Cây ăn quả: vải thiều, đào, mơ, hồng…
- Nghề rừng phát triển mạnh theo hướng nông- lâm kết
hợp.
TIẾT 21 - BÀI 18: VÙNG TRUNG DU VÀ
MIỀN NÚI BẮC BỘ ( tiếp theo )
IV. Tình hình phát triển kinh tế
1.
Công nghiệp:
2. Nông nghiệp
a. Trồng trọt
b. Chăn nuôi.
- Đàn trâu chiếm tỉ trọng lớn nhất cả nước ( 57.3 % )
- Lợn chiếm 22% so với cả nước
- Nuôi cá, tôm ở hồ, đầm, vùng ven biển Quảng Ninh.
Trong sản xuất nông nghiệp của vùng còn
có những khó khăn gì?
- Sản xuất còn mang tính tự cung ,tự cấp, lạc hậu.
- Thiên tai: lũ quét, xói mòn đất.
- Thị trường, vốn đầu tư chưa mở rộng.
TIẾT 21 - BÀI 18: VÙNG TRUNG DU VÀ
MIỀN NÚI BẮC BỘ ( tiếp theo )
IV. Tình hình phát triển kinh tế
1. Công nghiệp:
2. Nông nghiệp
3. Dịch vụ
- Vùng có các tuyến
đường thông thương
với vùng ĐBSH và
các nước láng giềng.
Hãyđịnh
cho trên
biết lược
đặc điểm
cáctuyến
tuyếnđường sắt,
Xác
đồ các
đườngôtrên.
đường
tô xuất phát từ Hà Nội đi đến các TP,
TX của các tỉnh biên giới Việt- Trung, Việt- Lào.
Lào Cai
Tây
Trang
Hữu
Nghị
Móng
Cái
Dựa vào lược đồ cho biết Trung du và
miền núi Bắc Bộ trao đổi với Trung Quốc,
Lào bằng những cửa khẩu quốc tế nào?
Cho biết các thế mạnh phát triển du lịch của
vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ.
VỊNH HẠ LONG
ĐỀN HÙNG
SAPA
HỒ BA BỂ
TIẾT 21 - BÀI 18: VÙNG TRUNG DU VÀ
MIỀN NÚI BẮC BỘ ( tiếp theo )
IV. Tình hình phát triển kinh tế
1. Công nghiệp:
2. Nông nghiệp
3. Dịch vụ
- Vùng
có các tuyến đường thông thương
với vùng ĐBSH và các nước láng giềng.
- Du lịch là thế mạnh kinh tế của vùng: Vịnh
Hạ Long, Đền Hùng, Sapa, Tam Đảo…
TIẾT 21 - BÀI 18: VÙNG TRUNG DU VÀ
MIỀN NÚI BẮC BỘ ( tiếp theo )
V. Các trung tâm kinh tế.
Thái Nguyên, Việt
Trì, Lạng Sơn, Hạ
Long.
Nêu các ngành công nghiệp đặc
trưng của mỗi trung tâm.
Củng cố :
Câu 1: Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có
các loại cây nào chiếm tỉ trọng lớn về diện
tích và sản lượng so với cả nước
a) Cà phê
b) Hồi
c) Chè
d) Cao su
Củng cố :
Câu 2: Các cây lương thực chính của vùng Trung du miền
núi Bắc Bộ là
a) Lúa- đậu
b) Ngô- đậu
c) Lúa- ngô
d) Lúa- rau đậu
Củng cố :
Câu 3: Khai thác khoáng sản là thế mạnh của vùng Đông
Bắc vì:
a) Đông Bắc là vùng khai thác khoáng sản
b) Đông Bắc là vùng có tài nguyên khoáng sản
phong phú và giàu có nhất nước
c) Nhiều khoáng sản phát triển công nghiệp
d) Là vùng quan trọng nhất nước ta
Củng cố :
Câu 4: phát triển thuỷ điện là thế mạnh của vùng
Tây Bắc vì
a) Trong vùng có địa hình cao, đồ sộ, bị cắt xẻ
mạnh
b) Sông ngòi trong vùng nhiều thác ghềnh
c) nhờ có nguồn thuỷ năng dồi dào
d) Cả a, b, c đều đúng
Hướng dẫn học tập ở nhà
- Làm BT 3, vẽ biểu đồ hình cột và
nhận xét ( SGK/ 69 )
- Học kĩ bài và tìm hiểu trước bài
19:” Thực hành” theo câu hỏi gợi ý
ở SGK.
TIẾT 21- BÀI 18:
VÙNG TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI
BẮC BỘ
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 1: Xác định vị trí địa lý của vùng Trung du
và miền núi Bắc Bộ ? Nêu ý nghĩa vị trí địa lý
của vùng?
Câu 2: Hãy cho biết sự khác nhau về đặc điểm tự
nhiên và tài nguyên thiên nhiên giữa tiểu vùng
Đông Bắc và tiểu vùng Tây Bắc của vùng
Trung du và miền núi Bắc Bộ?
TIẾT 21 - BÀI 18: VÙNG TRUNG DU VÀ
MIỀN NÚI BẮC BỘ ( tiếp theo )
TIẾT 21 - BÀI 18: VÙNG TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ ( tiếp theo )
TIẾT 21- BÀI 18: VÙNG TRUNG DU VÀ
MIỀN NÚI BẮC BỘ ( tiếp theo )
IV. Tình hình phát triển kinh
tế
1. Công nghiệp
+ Khai khoáng: than, sắt, thiếc,
đồng, apatit…
Dựa
trên
thếthác
mạnh
về tài sản
Vì sao
khai
khoáng
nguyên
thiên của
nhiên,
hãy
là thế mạnh
tiểuem
vùng
cho
biếtBắc?
thế mạnh về công
Đông
nghiệp của vùng Trung du và
miền núi Bắc Bộ?
Đông Bắc là khu vực giàu
- Phát triển công nghiệp
khoáng sản bậc nhất nước
khai thác khoáng sản và
ta: than ( Quảng Ninh, Thái
năng lượng
Nguyên, Lạng Sơn ), sắt
( Thái Nguyên), thiếc ( Cao
Bằng ), apatit ( Lào Cai )
TIẾT 21- BÀI 18: VÙNG TRUNG DU VÀ
MIỀN NÚI BẮC BỘ ( tiếp theo )
IV. Tình hình phát triển kinh tế
1. Công nghiệp
-Phát triển công nghiệp khai
thác khoáng sản và năng lượng:
+ Khai khoáng: Than, sắt, thiếc,
đồng, apatit…
Tại sao phát triển thủy điện là
thế mạnh của tiểu vùng Tây
Bắc?
Tây Bắc là vùng đầu
nguồn một số hệ thống
sông lớn, địa thế lưu vực
cao đồ sộ nhất nước ta,
lòng sông, các chi lưu rất
dốc, nhiếu thác ghềnh
nguồn thủy năng lớn nhất
Việt Nam
Quan sát lược đồ kinh tế hình 18.1, xác định
các nhà máy thủy điện, nhiệt điện
Thác Bà
Hòa Bình
Uông Bí
TIẾT 21 - BÀI 18: VÙNG TRUNG DU VÀ
MIỀN NÚI BẮC BỘ ( tiếp theo )
IV. Tình hình phát triển kinh tế
1. Công nghiệp
-Phát triển công nghiệp khai
thác khoáng sản và năng
lượng:
+ Khai khoáng: Than, sắt,
thiếc, đồng, apatit…
+ Thủy điện: Hòa Bình,
Thác Bà…
+ Nhiệt điện: Uông Bí
Công trình thủy điện Thác Bà
Công trình thủy điện Hòa Bình
Công trình thủy điện Sơn La
Công trình thủy điện Sơn La
Công trình thủy điện Sơn La
Hãy nêu ý nghĩa của thủy điện Hòa Bình ?
- Sản xuất điện năng,
- Điều tiết lũ,
- Cung cấp nước tưới cho đồng bằng
sông Hồng,
- Khai thác du lịch,
- Nuôi trồng thủy sản
- Điều hòa khí hậu
Quan sát lược đồ hình 18.1, xác định các trung
tâm công nghiệp luyện kim, cơ khí, hóa chất.
Luyện kim cơ
khí Thái
Nguyên
Hóa chất
Việt Trì, Bắc
Giang
TIẾT 21- BÀI 18: VÙNG TRUNG DU VÀ
MIỀN NÚI BẮC BỘ ( tiếp theo )
IV. Tình hình phát triển kinh tế
1. Công nghiệp
- Phát triển công nghiệp khai thác khoáng sản và năng lượng:
+ Khai khoáng: Than, sắt, thiếc, đồng, apatit…
+ Thủy điện: Hòa Bình, Thác Bà…
+ Nhiệt điện: Uông Bí
- Luyện kim, cơ khí (Thái Nguyên), hóa chất (Việt
Trì , Bắc Giang )
- Công nghiệp nhẹ, chế biến thực phẩm, …
TIẾT 21- BÀI 18: VÙNG TRUNG DU VÀ
MIỀN NÚI BẮC BỘ ( tiếp theo )
IV. Tình hình phát triển kinh tế:
1. Công nghiệp:
2. Nông nghiệp:
Hãy cho biết vùng có
những điều kiện tự nhiên
nào thuận lợi cho sự
phát triển nông nghiệp ?
Khí hậu nhiệt đới ẩm có mùa
đông lạnh tạo sự đa dạng về
cơ cấu sản phẩm( nhiệt đới,
cận nhiệt đới, ôn đới )
TIẾT 21 - BÀI 18: VÙNG TRUNG DU VÀ
MIỀN NÚI BẮC BỘ ( tiếp theo )
IV. Tình hình phát triển kinh tế:
1. Công nghiệp
2. Nông nghiệp
a. Trồng trọt
- Dựa vào lược đồ hình 18.1
Hãy cho biết vùng Trung du
và miền núi Bắc Bộ có những
cây công nghiệp nào?
- Cho biết loại cây công
nghiệp nào chiếm tỉ trọng lớn
nhất?
- Cây công nghiệp: Chè, hồi, quế
Nhờ
điềunúi
kiện
gì mà
cây
Trungnhững
du và miền
Bắcthuận
Bộ cólợi
những
điều
kiện chiếm
gì để sản
xuất lương
thực?
chè
tỉ trọng
lớn về
diện tích và số
lượng so với cả nước?
Đất
pheralit
núi và
khí hậu
những
điều
kiện bậc
quan
Nhiều
cánhđồiđồng
giữa
núi làrộng
lớn,
ruộng
trọng nhất để cây chè cho chất lượng thơm ngon, có thị
thang.
trường lớn trong và ngoài nước
- Khí hậu có mùa đông lạnh trồng cây ngô đông.
TIẾT 21 - BÀI 18: VÙNG TRUNG DU VÀ
MIỀN NÚI BẮC BỘ ( tiếp theo )
IV. Tình hình phát triển kinh tế:
1. Công nghiệp:
2. Nông nghiệp
a. Trồng trọt:
- Cây công nghiệp: Chè, hồi, quế…
- Cây lương thực: lúa , ngô.
Hãy kể tên một số cây ăn quả của vùng
Trung du và miền núi Bắc Bộ?
Một số cây ăn quả của vùng Trung du miền núi Bắc Bộ
ĐÀO
VẢI THIỂU
MƠ
HỒNG
TIẾT 21 - BÀI 18: VÙNG TRUNG DU VÀ
MIỀN NÚI BẮC BỘ ( tiếp theo )
IV. Tình hình phát triển kinh tế:
1. Công nghiệp
2. Nông nghiệp
a. Trồng trọt:
- Cây công nghiệp: Chè, hồi, quế…
- Cây lương thực: lúa , ngô.
- Cây ăn quả: vải thiều, đào, mơ, hồng…
ý nghĩa:Khai thác hợp lý hơn diện tích đất rừng , độ che phủ rừng
nghÜa
cña
việcsạt
phát
triển, giải
nghềquyết
rừngviệc
theo
hướng
nôngrỗităngNªu
lên, ýchống
xói
mòn,
lữ đất
làm
lúc nhàn
hợîp?
manglâm
lạikết
nguồn
thu nhập lớn cho người dân .
TIẾT 21 - BÀI 18: VÙNG TRUNG DU VÀ
MIỀN NÚI BẮC BỘ ( tiếp theo )
IV. Tình hình phát triển kinh tế:
1. Công nghiệp
2. Nông nghiệp
a. Trồng trọt:
- Cây công nghiệp: Chè, hồi, quế…
- Cây lương thực: lúa , ngô.
- Cây ăn quả: vải thiều, đào, mơ, hồng…
- Nghề rừng phát triển mạnh theo hướng nông- lâm kết
hợp.
TIẾT 21 - BÀI 18: VÙNG TRUNG DU VÀ
MIỀN NÚI BẮC BỘ ( tiếp theo )
IV. Tình hình phát triển kinh tế
1.
Công nghiệp:
2. Nông nghiệp
a. Trồng trọt
b. Chăn nuôi.
- Đàn trâu chiếm tỉ trọng lớn nhất cả nước ( 57.3 % )
- Lợn chiếm 22% so với cả nước
- Nuôi cá, tôm ở hồ, đầm, vùng ven biển Quảng Ninh.
Trong sản xuất nông nghiệp của vùng còn
có những khó khăn gì?
- Sản xuất còn mang tính tự cung ,tự cấp, lạc hậu.
- Thiên tai: lũ quét, xói mòn đất.
- Thị trường, vốn đầu tư chưa mở rộng.
TIẾT 21 - BÀI 18: VÙNG TRUNG DU VÀ
MIỀN NÚI BẮC BỘ ( tiếp theo )
IV. Tình hình phát triển kinh tế
1. Công nghiệp:
2. Nông nghiệp
3. Dịch vụ
- Vùng có các tuyến
đường thông thương
với vùng ĐBSH và
các nước láng giềng.
Hãyđịnh
cho trên
biết lược
đặc điểm
cáctuyến
tuyếnđường sắt,
Xác
đồ các
đườngôtrên.
đường
tô xuất phát từ Hà Nội đi đến các TP,
TX của các tỉnh biên giới Việt- Trung, Việt- Lào.
Lào Cai
Tây
Trang
Hữu
Nghị
Móng
Cái
Dựa vào lược đồ cho biết Trung du và
miền núi Bắc Bộ trao đổi với Trung Quốc,
Lào bằng những cửa khẩu quốc tế nào?
Cho biết các thế mạnh phát triển du lịch của
vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ.
VỊNH HẠ LONG
ĐỀN HÙNG
SAPA
HỒ BA BỂ
TIẾT 21 - BÀI 18: VÙNG TRUNG DU VÀ
MIỀN NÚI BẮC BỘ ( tiếp theo )
IV. Tình hình phát triển kinh tế
1. Công nghiệp:
2. Nông nghiệp
3. Dịch vụ
- Vùng
có các tuyến đường thông thương
với vùng ĐBSH và các nước láng giềng.
- Du lịch là thế mạnh kinh tế của vùng: Vịnh
Hạ Long, Đền Hùng, Sapa, Tam Đảo…
TIẾT 21 - BÀI 18: VÙNG TRUNG DU VÀ
MIỀN NÚI BẮC BỘ ( tiếp theo )
V. Các trung tâm kinh tế.
Thái Nguyên, Việt
Trì, Lạng Sơn, Hạ
Long.
Nêu các ngành công nghiệp đặc
trưng của mỗi trung tâm.
Củng cố :
Câu 1: Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có
các loại cây nào chiếm tỉ trọng lớn về diện
tích và sản lượng so với cả nước
a) Cà phê
b) Hồi
c) Chè
d) Cao su
Củng cố :
Câu 2: Các cây lương thực chính của vùng Trung du miền
núi Bắc Bộ là
a) Lúa- đậu
b) Ngô- đậu
c) Lúa- ngô
d) Lúa- rau đậu
Củng cố :
Câu 3: Khai thác khoáng sản là thế mạnh của vùng Đông
Bắc vì:
a) Đông Bắc là vùng khai thác khoáng sản
b) Đông Bắc là vùng có tài nguyên khoáng sản
phong phú và giàu có nhất nước
c) Nhiều khoáng sản phát triển công nghiệp
d) Là vùng quan trọng nhất nước ta
Củng cố :
Câu 4: phát triển thuỷ điện là thế mạnh của vùng
Tây Bắc vì
a) Trong vùng có địa hình cao, đồ sộ, bị cắt xẻ
mạnh
b) Sông ngòi trong vùng nhiều thác ghềnh
c) nhờ có nguồn thuỷ năng dồi dào
d) Cả a, b, c đều đúng
Hướng dẫn học tập ở nhà
- Làm BT 3, vẽ biểu đồ hình cột và
nhận xét ( SGK/ 69 )
- Học kĩ bài và tìm hiểu trước bài
19:” Thực hành” theo câu hỏi gợi ý
ở SGK.
 








Các ý kiến mới nhất