Nhân với số có một chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Ngọc Huyền
Ngày gửi: 21h:55' 06-11-2022
Dung lượng: 11.0 MB
Số lượt tải: 438
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Ngọc Huyền
Ngày gửi: 21h:55' 06-11-2022
Dung lượng: 11.0 MB
Số lượt tải: 438
Số lượt thích:
0 người
TOÁN
Nhân với số có một
chữ số
Câu hỏi
Kết quả của phép tính 241324 x 2 = .... là:
1. Nhân với số có một chữ số (không nhớ)
a) 241324 x 2 = ?
241324
x
2
4 8 2 6 48
Nhân theo thứ tự từ phải sang trái:
. 2 nhân 4 bằng 8, viết 8.
. 2 nhân 2 bằng 4, viết 4.
. 2 nhân 3 bằng 6, viết 6.
. 2 nhân 1 bằng 2, viết 2.
. 2 nhân 4 bằng 8, viết 8.
. 2 nhân 2 bằng 4, viết 4.
482648
241 324 x 2 = ……………
2. Nhân với số có một chữ số (có nhớ)
b) 136204 x 4 = ?
•
Nhân theo thứ tự từ phải sang trái:
•
136204
. 4 nhân 4 bằng 16, viết 6 nhớ 1.
x
• . 4 nhân 0 bằng 0, thêm 1 bằng 1, viết 1 .
4
• . 4 nhân 2 bằng 8, viết 8 .
54 4 8 16
• . 4 nhân 6 bằng 24, viết 4 nhớ 2.
544816 •. 4 nhân 3 bằng 12, thêm 2 bằng 14, viết 4 nhớ 1.
214325 x 4 = ……………
• . 4 nhân 1 bằng 4, thêm 1 bằng 5 viết 5
Chú ý: Khi thực hiện các phép nhân có nhớ cần thêm số
nhớ vào kết quả của lần nhân liền sau.
Nhân với số có một chữ số
Đặt tính
Lấy thừa số thứ hai nhân với từng chữ số của
thừa số thứ nhất, theo thứ tự từ phải sang trái.
Bài 3: Tính:
341321 x 2
201417 x 3
241508
×
3
240310
×
2
b) 341321 x 2= ?
•
Nhân theo thứ tự từ phải sang trái:
• . 2 nhân 1 bằng 2, viết 2.
341321
x
• . 2 nhân 2 bằng 4, thêm 4.
2
• . 2 nhân 3 bằng 6, viết 6.
68 2 6 42
• . 2 nhân 1 bằng 2, viết 2.
682642 •. 2 nhân 4 bằng 8, viết 8
341321x 2 = ……………
• . 2 nhân 3 bằng 6, viết 6
b) 201417 x 3= ?
•
Nhân theo thứ tự từ phải sang trái:
• . 3 nhân 7 bằng 21, viết 1 nhớ 2.
201417
x
• . 3 nhân 1 bằng 3, thêm 2 bằng 5, viết 5.
3
• . 3 nhân 4 bằng 12, viết 2 nhớ 1 .
60 4 2 51
• . 3 nhân 1 bằng 3, thêm 1 bằng 4, viết 4.
604251 •. 3 nhân 0 bằng 0, viết 0.
201417 x 3 = ……………
• . 3 nhân 2 bằng 6, viết 6.
LUYỆN TẬP
Bài 1: Đặt tính rồi tính:
341231 × 2
114051
×
5
570255
214325 × 4
31206
×
7
218442
102426 × 5
241306
×
4
965224
Bài 2: Viết giá trị của biểu thức vào ô trống
m
2
3
5
6
141 305 x m
282 610
423 915
706 525
847 830
141305
×
2
282610
141305
×
3
423915
141305
×
5
706525
141305
×
6
847830
Bài 3: Tính.
a. 32 145 + 423 507 × 2
843 275 – 123 568 × 5
b. 1207 x 8 + 24573
609 x 6 - 4845
a. 32 145 + 423 507 × 2
= 32 145 + 847 014
=
879 159
843 275 – 123 568 × 5
= 843 275 - 617 840
=
225 435
b. 1207 x 8 + 24573
= 9656 + 24573
=
34 229
609 x 9 - 4845
=
5481 - 4845
=
636
Bài 5
Một huyện miền núi có 9 xã vùng cao và 8 xã vùng thấp. Mỗi
xã vùng thấp được cấp 830 quyển truyện, mỗi xã vùng cao
được cấp 920 quyển truyện. Hỏi huyện đó được cấp bao nhiêu
quyển truyện?
Tóm tắt
8 xã vùng thấp, mỗi xã : 830 quyển truyện
9 xã vùng cao, mỗi xã : 920 quyển truyện
Huyện đó
: ? quyển truyện
Toán
Nhân với số có một chữ số
Bài 4
Một huyện miền núi có 8 xã vùng thấp và 9 xã vùng cao. Mỗi xã vùng
thấp được cấp 850 quyển truyện, mỗi xã vùng cao được cấp 980
quyển truyện. Hỏi huyện đó được cấp bao nhiêu quyển truyện?
Cách giải :
Ta tìm gì trước ?
Số quyển truyện của 8 xã vùng thấp được cấp.
Tiếp theo tìm gì ?
Số quyển truyện của 9 xã vùng cao được cấp.
Tiếp theo tìm gì ?
Số quyển truyện huyện đó được cấp.
Bài giải :
Số quyển truyện 8 xã vùng thấp được cấp là:
830 x 8 = 6640 (quyển truyện )
Số quyển truyện 9 xã vùng cao được cấp là:
920 x 9 = 8280 (quyển truyện )
Số quyển truyện cả huyện được cấp là:
6640 + 8280 = 14920 (quyển truyện )
Đáp số: 14920 quyển truyện
Cách 2:
Bài giải
Huyện đó được cấp số quyển truyện là:
830 x 8 + 920 x 9 = 14920 (quyển)
Đáp số : 14920 quyển truyện
Câu 1: Tìm đáp án đúng nhất.
Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
343 142 × 2 = .....
A. 686 184
B. 686 284
C. 866 284
Câu 2: 201634 × 4 = ?
B. 806 434
A. 806 526
C. 806 536
Câu 3: Khi nhân với số có một chữ số ta làm
như thế nào?
A. Bước 1: Đặt tính
Bước 2: Tính từ phải sang trái
B. Bước 1: Đặt tính
Bước 2: Tính từ trái sang phải
Câu hỏi 4
Kết quả của phép tính 13724x 3 = .... là:
A: 47 212
B: 41072
C: 41 172
5 giây
Hết
giờ
bắt đầu
CÂU 5
Kết quả của phép tính 28503x 7 = .... là:
A
199215
B
199 512
C
199 521
Đáp án: A
15
14
13
12
11
10
789456123
Hết giờ
?
Đáp án
Thời gian
- Về nhà xem lại bài.
- Chuẩn bị bài: Tính chất giao hoán của
phép nhân.
感谢您下载包图网平台上提供的 PPT 作品,为了您和包图
网以及原创作者的利益,请勿复制、传播、销售,否则将承
担法律责任!包图网将对作品进行维权,按照传播下载次数
进行十倍索取赔偿! Ibaotu.com
Nhân với số có một
chữ số
Câu hỏi
Kết quả của phép tính 241324 x 2 = .... là:
1. Nhân với số có một chữ số (không nhớ)
a) 241324 x 2 = ?
241324
x
2
4 8 2 6 48
Nhân theo thứ tự từ phải sang trái:
. 2 nhân 4 bằng 8, viết 8.
. 2 nhân 2 bằng 4, viết 4.
. 2 nhân 3 bằng 6, viết 6.
. 2 nhân 1 bằng 2, viết 2.
. 2 nhân 4 bằng 8, viết 8.
. 2 nhân 2 bằng 4, viết 4.
482648
241 324 x 2 = ……………
2. Nhân với số có một chữ số (có nhớ)
b) 136204 x 4 = ?
•
Nhân theo thứ tự từ phải sang trái:
•
136204
. 4 nhân 4 bằng 16, viết 6 nhớ 1.
x
• . 4 nhân 0 bằng 0, thêm 1 bằng 1, viết 1 .
4
• . 4 nhân 2 bằng 8, viết 8 .
54 4 8 16
• . 4 nhân 6 bằng 24, viết 4 nhớ 2.
544816 •. 4 nhân 3 bằng 12, thêm 2 bằng 14, viết 4 nhớ 1.
214325 x 4 = ……………
• . 4 nhân 1 bằng 4, thêm 1 bằng 5 viết 5
Chú ý: Khi thực hiện các phép nhân có nhớ cần thêm số
nhớ vào kết quả của lần nhân liền sau.
Nhân với số có một chữ số
Đặt tính
Lấy thừa số thứ hai nhân với từng chữ số của
thừa số thứ nhất, theo thứ tự từ phải sang trái.
Bài 3: Tính:
341321 x 2
201417 x 3
241508
×
3
240310
×
2
b) 341321 x 2= ?
•
Nhân theo thứ tự từ phải sang trái:
• . 2 nhân 1 bằng 2, viết 2.
341321
x
• . 2 nhân 2 bằng 4, thêm 4.
2
• . 2 nhân 3 bằng 6, viết 6.
68 2 6 42
• . 2 nhân 1 bằng 2, viết 2.
682642 •. 2 nhân 4 bằng 8, viết 8
341321x 2 = ……………
• . 2 nhân 3 bằng 6, viết 6
b) 201417 x 3= ?
•
Nhân theo thứ tự từ phải sang trái:
• . 3 nhân 7 bằng 21, viết 1 nhớ 2.
201417
x
• . 3 nhân 1 bằng 3, thêm 2 bằng 5, viết 5.
3
• . 3 nhân 4 bằng 12, viết 2 nhớ 1 .
60 4 2 51
• . 3 nhân 1 bằng 3, thêm 1 bằng 4, viết 4.
604251 •. 3 nhân 0 bằng 0, viết 0.
201417 x 3 = ……………
• . 3 nhân 2 bằng 6, viết 6.
LUYỆN TẬP
Bài 1: Đặt tính rồi tính:
341231 × 2
114051
×
5
570255
214325 × 4
31206
×
7
218442
102426 × 5
241306
×
4
965224
Bài 2: Viết giá trị của biểu thức vào ô trống
m
2
3
5
6
141 305 x m
282 610
423 915
706 525
847 830
141305
×
2
282610
141305
×
3
423915
141305
×
5
706525
141305
×
6
847830
Bài 3: Tính.
a. 32 145 + 423 507 × 2
843 275 – 123 568 × 5
b. 1207 x 8 + 24573
609 x 6 - 4845
a. 32 145 + 423 507 × 2
= 32 145 + 847 014
=
879 159
843 275 – 123 568 × 5
= 843 275 - 617 840
=
225 435
b. 1207 x 8 + 24573
= 9656 + 24573
=
34 229
609 x 9 - 4845
=
5481 - 4845
=
636
Bài 5
Một huyện miền núi có 9 xã vùng cao và 8 xã vùng thấp. Mỗi
xã vùng thấp được cấp 830 quyển truyện, mỗi xã vùng cao
được cấp 920 quyển truyện. Hỏi huyện đó được cấp bao nhiêu
quyển truyện?
Tóm tắt
8 xã vùng thấp, mỗi xã : 830 quyển truyện
9 xã vùng cao, mỗi xã : 920 quyển truyện
Huyện đó
: ? quyển truyện
Toán
Nhân với số có một chữ số
Bài 4
Một huyện miền núi có 8 xã vùng thấp và 9 xã vùng cao. Mỗi xã vùng
thấp được cấp 850 quyển truyện, mỗi xã vùng cao được cấp 980
quyển truyện. Hỏi huyện đó được cấp bao nhiêu quyển truyện?
Cách giải :
Ta tìm gì trước ?
Số quyển truyện của 8 xã vùng thấp được cấp.
Tiếp theo tìm gì ?
Số quyển truyện của 9 xã vùng cao được cấp.
Tiếp theo tìm gì ?
Số quyển truyện huyện đó được cấp.
Bài giải :
Số quyển truyện 8 xã vùng thấp được cấp là:
830 x 8 = 6640 (quyển truyện )
Số quyển truyện 9 xã vùng cao được cấp là:
920 x 9 = 8280 (quyển truyện )
Số quyển truyện cả huyện được cấp là:
6640 + 8280 = 14920 (quyển truyện )
Đáp số: 14920 quyển truyện
Cách 2:
Bài giải
Huyện đó được cấp số quyển truyện là:
830 x 8 + 920 x 9 = 14920 (quyển)
Đáp số : 14920 quyển truyện
Câu 1: Tìm đáp án đúng nhất.
Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
343 142 × 2 = .....
A. 686 184
B. 686 284
C. 866 284
Câu 2: 201634 × 4 = ?
B. 806 434
A. 806 526
C. 806 536
Câu 3: Khi nhân với số có một chữ số ta làm
như thế nào?
A. Bước 1: Đặt tính
Bước 2: Tính từ phải sang trái
B. Bước 1: Đặt tính
Bước 2: Tính từ trái sang phải
Câu hỏi 4
Kết quả của phép tính 13724x 3 = .... là:
A: 47 212
B: 41072
C: 41 172
5 giây
Hết
giờ
bắt đầu
CÂU 5
Kết quả của phép tính 28503x 7 = .... là:
A
199215
B
199 512
C
199 521
Đáp án: A
15
14
13
12
11
10
789456123
Hết giờ
?
Đáp án
Thời gian
- Về nhà xem lại bài.
- Chuẩn bị bài: Tính chất giao hoán của
phép nhân.
感谢您下载包图网平台上提供的 PPT 作品,为了您和包图
网以及原创作者的利益,请勿复制、传播、销售,否则将承
担法律责任!包图网将对作品进行维权,按照传播下载次数
进行十倍索取赔偿! Ibaotu.com
 







Các ý kiến mới nhất