Tuần 18. Ôn tập Cuối Học kì I

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: phạm thị duyên
Ngày gửi: 06h:55' 14-11-2022
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: phạm thị duyên
Ngày gửi: 06h:55' 14-11-2022
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
Thứ năm ngày 10 tháng 11 năm 2022
Toán
KHỞI ĐỘNG:
* Đặt tính rồi tính:
214325 x 4
214325
x
4
857300
* Tính:
609 x 9 – 4845
=
5481 – 4845
=
636
Thứ năm ngày 10 tháng 11 năm 2022
Toán
Tính chất giao hoán của phép nhân
a. Tính và so sánh giá trị của hai biểu thức
7 x 5 và 5 x 7
Ta có: 7 x 5 = 35
5 x 7 = 35
Vậy: 7 x 5 = 5 x 7
* Hai phép tính có các thừa số giống nhau; nhưng ở
phép tính thứ hai, các thừa số đã đổi chỗ so với
phép tính thứ nhất.
b. So sánh giá trị của hai biểu thức a x b và b x a
trong bảng sau:
a
b
4
6
5
8
7
4
axb
bxa
4 x 8 = 32
8 x 4 = 32
6 x 7 = 42
5 x 4 = 20
7 x 6 = 42
4 x 5 = 20
* Ta thấy giá trị của a x b và của b x a luôn bằng nhau, ta viết:
axb=bxa
* Khi đổi chỗ các thừa số trong một tích thì tích không thay đổi.
LUYỆN TẬP, THỰC HÀNH:
Bài 1: Viết số thích hợp vào ô trống:
a. 4 x 6 = 6 x 4
207 x 7 = 7 x 207
b. 3 x 5 = 5 x 3
2138 x 9 = 9 x 2138
* Khi đổi chỗ các thừa số trong một tích thì tích không
thay đổi.
Bài 2: Tính:
a. 1357 x 5 = 6785
7 x 853 = 5971
b. 40263 x 7 = 281841
5 x 1326 = 6630
c. 23 109 x 8 = 184872
9 x 1427
= 12843
7 x 853
7 x 853 = 853 x 7
7
x
853
853
x
7
Bài 3: Nối hai biểu thức có giá trị bằng nhau:
a) 4 x 2145
b) (3 + 2) x 10287
c) 3964 x 6
d) (2100 + 45) x 4
e) 10287 x 5
g) (4 + 2) x (3000 + 964)
Bài 3: Nối hai biểu thức có giá trị bằng nhau:
a) 4 x 2145
8580
c) 3964 x 6
23784
e) 10287 x 5
51435
b) (3 + 2) x 10287
51435
d) (2100 + 45) x 4
8580
g) (4 + 2) x (3000 + 964)
23784
Thứ sáu ngày 11 tháng 11 năm 2022
Toán
Tính chất giao hoán của phép nhân
Bài 3: Nối hai biểu thức có giá trị bằng nhau:
a) 4 x 2145
c) 3964 x 6
b) (3 + 2) x 10287
5 x 10287
d) (2100 + 45) x 4
2145 x 4
e) 10287 x 5
g) (4 + 2) x (3000 + 964)
6
x 3964
Bài 4: Số ?
a)
ax 1 =
1 xa = a
* Bất kì số nào nhân với 1 cũng bằng chính nó.
b)
ax 0 =
0 xa = 0
* Bất kì số nào nhân với 0 cũng bằng 0.
Chúc quý thầy cô giáo mạn
khỏe,
các em học sinh chăm ngoa
học giỏi!
Toán
KHỞI ĐỘNG:
* Đặt tính rồi tính:
214325 x 4
214325
x
4
857300
* Tính:
609 x 9 – 4845
=
5481 – 4845
=
636
Thứ năm ngày 10 tháng 11 năm 2022
Toán
Tính chất giao hoán của phép nhân
a. Tính và so sánh giá trị của hai biểu thức
7 x 5 và 5 x 7
Ta có: 7 x 5 = 35
5 x 7 = 35
Vậy: 7 x 5 = 5 x 7
* Hai phép tính có các thừa số giống nhau; nhưng ở
phép tính thứ hai, các thừa số đã đổi chỗ so với
phép tính thứ nhất.
b. So sánh giá trị của hai biểu thức a x b và b x a
trong bảng sau:
a
b
4
6
5
8
7
4
axb
bxa
4 x 8 = 32
8 x 4 = 32
6 x 7 = 42
5 x 4 = 20
7 x 6 = 42
4 x 5 = 20
* Ta thấy giá trị của a x b và của b x a luôn bằng nhau, ta viết:
axb=bxa
* Khi đổi chỗ các thừa số trong một tích thì tích không thay đổi.
LUYỆN TẬP, THỰC HÀNH:
Bài 1: Viết số thích hợp vào ô trống:
a. 4 x 6 = 6 x 4
207 x 7 = 7 x 207
b. 3 x 5 = 5 x 3
2138 x 9 = 9 x 2138
* Khi đổi chỗ các thừa số trong một tích thì tích không
thay đổi.
Bài 2: Tính:
a. 1357 x 5 = 6785
7 x 853 = 5971
b. 40263 x 7 = 281841
5 x 1326 = 6630
c. 23 109 x 8 = 184872
9 x 1427
= 12843
7 x 853
7 x 853 = 853 x 7
7
x
853
853
x
7
Bài 3: Nối hai biểu thức có giá trị bằng nhau:
a) 4 x 2145
b) (3 + 2) x 10287
c) 3964 x 6
d) (2100 + 45) x 4
e) 10287 x 5
g) (4 + 2) x (3000 + 964)
Bài 3: Nối hai biểu thức có giá trị bằng nhau:
a) 4 x 2145
8580
c) 3964 x 6
23784
e) 10287 x 5
51435
b) (3 + 2) x 10287
51435
d) (2100 + 45) x 4
8580
g) (4 + 2) x (3000 + 964)
23784
Thứ sáu ngày 11 tháng 11 năm 2022
Toán
Tính chất giao hoán của phép nhân
Bài 3: Nối hai biểu thức có giá trị bằng nhau:
a) 4 x 2145
c) 3964 x 6
b) (3 + 2) x 10287
5 x 10287
d) (2100 + 45) x 4
2145 x 4
e) 10287 x 5
g) (4 + 2) x (3000 + 964)
6
x 3964
Bài 4: Số ?
a)
ax 1 =
1 xa = a
* Bất kì số nào nhân với 1 cũng bằng chính nó.
b)
ax 0 =
0 xa = 0
* Bất kì số nào nhân với 0 cũng bằng 0.
Chúc quý thầy cô giáo mạn
khỏe,
các em học sinh chăm ngoa
học giỏi!
 








Các ý kiến mới nhất