Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

ÔN TẬP GIỮA KỲ 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Cao The Cuong
Ngày gửi: 22h:37' 15-11-2022
Dung lượng: 269.0 KB
Số lượt tải: 400
Số lượt thích: 0 người
Tiết: 33

ÔN TẬP GIỮA KỲ I
CHỦ ĐỀ 1
GIÁO VIÊN: CAO THẾ CƯỜNG
Trường THCS Đồng Văn, Tân Kỳ, Nghệ An

Phần I: Nguyên tử và nguyên tố hoá học
Câu 1: Chọn từ thích hợp điển vào chỗ trống "Nguyên tử là hạt......................., vì
số electron có trong nguyên tử bằng đúng số proton trong hạt nhân".
A. vô cùng nhỏ.

B. tạo ra chất.

C. trung hoà về điện.

D. không chia nhỏ được.

Câu 2: Nguyên tử liên kết được với nhau là nhờ
A. electron.

B. proton.

C. neutron.

D. hạt nhân.

Câu 3: Nguyên tử calcium có số proton trong hạt nhân là 20. số electron ở lớp vỏ của calcium là
A.2.

B.8.

C.20.

D.10

Câu 4: Nguyên tử được tạo bởi loại hạt nào?
A. Electron.

B. Proton.

C. Neutron.

D. Electron, proton, neutron.

Câu 5: So sánh nguyên tử Magnesium (Mg = 24) với nguyên tử Carbon (C = 12), ta thấy:
A. Nguyên tử Mg nặng hơn nguyên tửc 2 lần.
B. Nguyên tửMg nhẹ hơn nguyên tửc 2 lần.
C. Nguyên tử Mg nặng hơn nguyên tử c 0,5 lần.
D. Nguyên tử Mg nhẹ hơn nguyên tử c 0,5 lần.
Câu 6: Nguyên tố phổ biến nhất trong vỏ Trái Đất là
A. Carbon.

B. Oxygen.

C. Iron.

D. Silicon.

Câu 7: Hiện nay, các nhà khoa học đã biết được bao nhiêu nguyên tố hoá học?
A. Hơn 110 nguyên tố.
C. 98 nguyên tố.

B. 110 nguyên tố.
D. 100 nguyên tố.

Câu 8: Cho nguyên tố O có nguyên tử khối là 16, Mg là 24. Nguyên tử nào nặng
hơn?
A. Mg nặng hơn O.

B. Mg nhẹ hơn o.

C. O bằng Mg.

D. Không so sánh được.

Câu 9: Nhìn vào mô hình cấu tạo của nguyên tử sodium và điển các thông tin sau:
a) Số proton?
c) Số lớp electron?

b) Số electron?
d) Số electron lớp ngoài cùng?

Câu 10: Cho các từ và cụm từ sau, hãy điền từ thích hợp vào chỗ
trống:
Nguyên tử

nguyên tố

nguyên tử
khối

cùng loại

hạt nhân

khối lượng

proton
neutron

electron
 

Calcium là ...(1)... có trong thành phần của xương.
...(2)... nguyên tử calcium có 20 hạt ...(3)... Nguyên tử calcium trung hoà vể điện nên só hạt ...
(4)... trong nguyên tử cũng bằng 20.
...(5)... nguyên tử calcium tập trung ở hạt nhân

Phấn II: Sơ lược bảng tuấn hoàn các nguyên tố hoá học
Câu 11: Bảng tuần hoàn các nguyên tó hoá học được sắp xếp theo nguyên tắc nào?
A. Theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.
B. Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử.
C. Các nguyên tố có cùng số electron lớp ngoài cùng.
D. Cả 3 câu trên đều đúng.
Câu 12: Số thứ tự chu kì trong bảng tuần hoàn cho biết
A. số lớp electron.

B. số electron nguyên tử.

C. số proton trong hạt nhân.

D. số electron lớp ngoài cùng.

Câu 13: Số thứ tự nhóm nguyên tố trong bảng tuần hoàn cho ta biết
A. số lớp electron ngoài cùng. B. số electron lớp vỏ.
C. số electron ở lớp ngoài cùng. D. số proton trong hạt

Câu 14: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, số chu kì nhỏ và số chu kì lớn là
A. 3 và 3.

B. 4 và 3. c. 4 và 4. D. 3 và 4.

Câu 15: Trong bảng tuần hoàn, chu kì nhỏ là những chu kì nào sau đây?
A. Chu kì 1 và 2. B. Chu kì 2 và 3.
C. Chu kì 1 và 3. D. Chu kì 1,2 và 3.
Câu 16: Nguyên tử các nguyên tố thuộc chu kì 3 có bao nhiêu lớp electron trong nguyên tử?
A. Có 3 lớp electron. B. Có 4 lớp electron.
c. Có 5 lớp electron.

D. Có 6 lớp electron.

Câu 17: Các nguyên tố thuộc nhóm VIIA là
A. kim loại.

B. phi kim.

C. khí hiếm.

D. kim loại kiểm.

Câu 18: Nguyên tố nào sau đây thuộc nhóm khí hiếm (nhóm VIIIA)?
A. K

B.S

C. Ne

D. Fe

Câu 19: Điển kí hiệu hoá học còn thiếu cho nhóm kim loại kiềm - nhóm IA sau: Li, Na, ?, Rb, Cs.
A.K

B.CI

C. Mg

D.O

Câu 20: Dựa vào bảng tuần hoàn, hãy cho biết vị trí, tính chất kim loại, phi kim của các nguyên tố
A, B, C có số hiệu nguyên tử lần lượt là: 7,12,16.
Nguyên tô

Vị trí trong bảng tuần hoàn
Chu kỳ
ô

Tính chất
Nhóm

Kim loại

Phi kim

A

7

?

?

 

 

B

12

?

?

 

 

C

16

?

?

 

 

Câu 1: C

Câu 2:A

Câu 3:C

Câu 4:D

Câu 5:A

Câu 6:B

Câu 7:A

Câu 8:A

Câu 10:
(1) nguyên tố;
a) Số proton là 11. (2) hạt nhân; (3)
proton; (4) electron;
b) Số electron là
(5) khối lượng
11.
 
Câu 9:

c) Số lớp electron
là 3
d) Số electron
lớp ngoài cùng là 1
electron.

Câu 11:D

Câu 12:A

Câu 13:C

Câu 14 :D

Câu 15:D

Câu 16:A

Câu 17:B

Câu 18 :C

Câu 19:A

Câu 20 :

 
 
 

 

20.
Nguyên


 
 

 
VỊ trí trong bảng tuần hoàn


Chu kì

Nhóm

A

7

2

VA

B

12

3

IIA

c

16

3

VIA

 

Tính chất
Kim loại

Phi kim

 

X
X

 

 
X
 
Gửi ý kiến