Lớp 2 Môn TV MRVT Đồ vật Tuần 11

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Quang Huy
Ngày gửi: 15h:31' 17-11-2022
Dung lượng: 26.8 MB
Số lượt tải: 5
Nguồn:
Người gửi: Trần Quang Huy
Ngày gửi: 15h:31' 17-11-2022
Dung lượng: 26.8 MB
Số lượt tải: 5
Số lượt thích:
0 người
Thứ năm ngày 2 tháng 12 năm 2021
Tiếng Việt
Bài 4: Cái bàn học của tôi (tiết 3, 4)
Tuần
10
01
Luyện từ
3. Giải ô chữ
sau:
3. Giải ô chữ
sau:
1. Đồ vật có dây hoặc bàn
ĐÀ N
NỒ I
C A
4. Đồ vật để quét nhà, sân, ...
C H Ổ I
5. Đồ vật thường làm bằng vải, lụa, để
NƠ
cài hoặc buộc tóc.
6. Đồ vật thường làm bằng nhựa, khi thổi
C
Ò
I
hoặc ấn vào thì phát ra tiếng để báo hiệu.
phím khi đánh phát ra tiếng
nhạc.
2. Đồ vật có lòng sâu, để nấu
thức ăn.
3. Đồ vật để uống nước, có
quai, thành đứng.
Em hãy đặt câu với các
từ ngữ vừa tìm được.
+ Chổi: Mỗi buổi sáng em đều thức dậy sớm
và đi lấy chổi để quét nhà.
+ Nơ: Bạn Trúc có cái nơ rất xinh.
2. Luyện câu
4. Thực hiện các yêu cầu dưới đây:
a. Đặt câu hỏi cho các từ ngữ in đậm:
• Chiếc nơ đỏ thắm.
• Mặt bàn nhẵn bóng, thơm mùi gỗ mới.
- M:
-- Cái
hộpnơ đỏ
bút xinh
xắn. mùi gỗ mới.
Mặt
bàn nhẵn
bóng,
thơm
Chiếc
thắm.
-> Cái->
gìCái
nhẵn
bóng,
thơm mùi gỗ mới?
gìgì xinh
đỏ
thắm?
->
Cái
xắn?
b. Đặt 1 – 2 câu về đồ dùng học tập (theo mẫu).
Hộp sách
bút
Cặp
nhỏ
nhắn.
đáng
yêu.
GIẢI LAO
Kể chuyện
Con chó nhà hàng xóm
Nội dung câu chuyện nói lên điều gì ?
Nội dung câu chuyện cho thấy
bạn nhỏ rất yêu quý các con vật.
Hoạt động nối tiếp
CHÀO TẠM
BIỆT CÁC
EM
Tiếng Việt
Bài 4: Cái bàn học của tôi (tiết 3, 4)
Tuần
10
01
Luyện từ
3. Giải ô chữ
sau:
3. Giải ô chữ
sau:
1. Đồ vật có dây hoặc bàn
ĐÀ N
NỒ I
C A
4. Đồ vật để quét nhà, sân, ...
C H Ổ I
5. Đồ vật thường làm bằng vải, lụa, để
NƠ
cài hoặc buộc tóc.
6. Đồ vật thường làm bằng nhựa, khi thổi
C
Ò
I
hoặc ấn vào thì phát ra tiếng để báo hiệu.
phím khi đánh phát ra tiếng
nhạc.
2. Đồ vật có lòng sâu, để nấu
thức ăn.
3. Đồ vật để uống nước, có
quai, thành đứng.
Em hãy đặt câu với các
từ ngữ vừa tìm được.
+ Chổi: Mỗi buổi sáng em đều thức dậy sớm
và đi lấy chổi để quét nhà.
+ Nơ: Bạn Trúc có cái nơ rất xinh.
2. Luyện câu
4. Thực hiện các yêu cầu dưới đây:
a. Đặt câu hỏi cho các từ ngữ in đậm:
• Chiếc nơ đỏ thắm.
• Mặt bàn nhẵn bóng, thơm mùi gỗ mới.
- M:
-- Cái
hộpnơ đỏ
bút xinh
xắn. mùi gỗ mới.
Mặt
bàn nhẵn
bóng,
thơm
Chiếc
thắm.
-> Cái->
gìCái
nhẵn
bóng,
thơm mùi gỗ mới?
gìgì xinh
đỏ
thắm?
->
Cái
xắn?
b. Đặt 1 – 2 câu về đồ dùng học tập (theo mẫu).
Hộp sách
bút
Cặp
nhỏ
nhắn.
đáng
yêu.
GIẢI LAO
Kể chuyện
Con chó nhà hàng xóm
Nội dung câu chuyện nói lên điều gì ?
Nội dung câu chuyện cho thấy
bạn nhỏ rất yêu quý các con vật.
Hoạt động nối tiếp
CHÀO TẠM
BIỆT CÁC
EM
 








Các ý kiến mới nhất