Bài 7. Chữa lỗi dùng từ (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễnn Thị Hồng Thắm
Ngày gửi: 18h:35' 24-11-2022
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 23
Nguồn:
Người gửi: Nguyễnn Thị Hồng Thắm
Ngày gửi: 18h:35' 24-11-2022
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 23
Số lượt thích:
0 người
CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM
ĐẾN VỚI TIẾT HỌC
KIỂM TRA BÀI CŨ
Cho biết các lỗi dùng từ mà chúng ta thường gặp và cách sửa?
Lỗi lặp từ: bỏ từ lặp, tập cách diễn đạt trôi
chảy.
Lỗi lẫn lộn các từ gần âm: Nhớ chính xác hình
thức ngữ âm của từ.
18
1. Chỉ ra các lỗi dùng từ trong những
câu sau:
a) Mặc dù còn một số yếu điểm, nhưng so với
năm học cũ, lớp 6B đã tiến bộ vượt bậc.
b) Trong cuộc họp lớp, Lan đã được các bạn
nhất trí đề bạt làm lớp trưởng.
c) Nhà thơ Nguyễn Đình Chiểu đã được tận
mắt chứng thực cảnh nhà tan cửa nát của
những người nông dân.
1
a)a)Mặc
điểm,
nhưng
Mặcdù
dùcòn
cònmột
mộtsố
sốnhược
yếu điểm,
nhưng
so với
sonăm
với học
nămcũ,
họclớp
cũ,6B
lớpđã6B
đãbộ
tiến
bộ vượt
tiến
vượt
bậc.
bậc.
b)
Trong cuộc họp lớp, Lan đã được các bạn
Yếutrí
điểm:
Điểm
quan
trọng.
nhất
đề
làm
trưởng.
bầubạt
làm
lớplớp
trưởng.
ĐềNhà
bạt: Cử
giữ
chức vụĐình
cao hơn
c)
thơ
Nguyễn
Chiểu
đãcòn
được
tận
Nhược
điểm
(hoặc
điểm
yếu):
Điểm
yếu,
kém.
c)
Nhà thơ Nguyễn Đình Chiểu đã được tận
Bầu:
Chọn thực
bằng cách
phiếu
mắt chứng
cảnhbỏnhà
tanhoặc
cửabiểu
nát quyết.
của
mắt chứng kiến cảnh nhà tan cửa nát của
những người nông dân.
những người nông dân.
Chứng thực: Xác nhận là đúng sự thật
Chứng kiến: Trông thấy tận mắt sự việc nào đó xảy ra.
2
Tìm từ dùng sai và sửa:
1. Nó rất kiên cố khi nhất định không chịu
thừa nhận cái sai của mình.
A. Kiên cường
B. Kiên quyết
C. Ngoan cố
D. Ngoan cường
2. Truyện Thạch Sanh có rất nhiều chi tiết
tượng tượng
trưng, kì ảo, hoang đường .
tưởng
3
Tìm lỗi sai và sửa
đỡ mẹ những
hỗ trợ
Hằng ngày, Nam phảigiúp
việc vặt trong nhà.
- Hỗ trợ: Giúp đỡ lẫn nhau, giúp đỡ thêm
vào.
4
HẾT THỜI GIAN
55
0
5
50
10
15
45
40
20
35
25
Bài 1:
Gạch một gạch dưới các kết hợp từ đúng:
- bản (tuyên ngôn)
- bảng (tuyên ngôn)
- (tương lai) sáng lạng - (tương lai) xán lạn
- bôn ba (hải ngoại)
- buôn ba (hải ngoại)
- (bức tranh) thủy mặc - (bức tranh) thủy mạc
- (nói năng) tùy tiện
- (nói năng) tự tiện
30
5
Bài 2: Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống.
a) khinh khỉnh, khinh bạc
…………… : tỏ ra kiêu ngạo và lạnh nhạt, ra vẻ
không thèm để ý đến người đang tiếp xúc với
mình.
b) khẩn thiết , khẩn trương
…………. … : nhanh, gấp và có phần căng
thẳng.
c) bâng khuâng, băn khoăn
…………….. : không yên lòng vì có những điều
phải suy nghĩ và lo liệu.
6
Bài tập 3: Chữa lỗi dùng từ trong các câu sau:
a) Hắn quát lên một tiếng rồi tống một cú đá vào bụng
ông Hoạt.
b) Làm sai thì cần thực thà nhận lỗi, không nên bao
biện.
c) Chúng ta có nhiệm vụ giữ gìn những cái tinh tú của
văn hoá dân tộc.
7
Bài 3: Chữa lỗi dùng từ trong các câu sau:
a. Hắn quát lên một tiếng rồi tống một cú đá
vào bụng ông Hoạt.
Nguyên nhân: Kết hợp các từ không đúng nghĩa
Chữa lỗi: Có hai cách
- Cách 1:
đấm
- Cách 2:
tung
8
Bài 3: Chữa lỗi dùng từ trong các câu sau:
a. Hắn quát lên một tiếng rồi tung một cú đá
vào bụng ông Hoạt.
b. Làm sai thì cần thành
khẩn
nhận
thực thà
nhận
lỗi, lỗi,
không
nên ngụy biện.
nênkhông
bao biện.
Nguyên
Dùng
đúng
nghĩa.
c.
ta
có nhiệm
nhiệmtừ
vụkhông
giữgìn
gìn
những
cái
c. Chúng
Chúngnhân:
ta có
vụ
giữ
những
cái
tinh
văntúhóa
dân
tộc.
Chữatúy
lỗi:củatinh
của văn hóa dân tộc.
-Nguyên
Làm sai
thì cần
nhậnnghĩa.
lỗi không
nhân:
Dùng
từ không
thành
khẩnđúng
nên ngụy
. vụ giữ gìn những cái
- Chúng
ta có biện
nhiệm
tinh túy
của văn hóa dân tộc.
9
Phát hiện lỗi sai trong các câu
sau và sửa lại cho đúng.
1. Vườn
Trong nhà
vườn
emnhà
có em
nhiều
có loài
nhiều
hoa:
loạihoa
hoa.
hồng,
Vườn
hoa
nhà cúc,
em có
hoa
hoa
đồng
hồng.
tiền.
Vườn
Tất cả
nhàđều
emtưng
có hoa
bừng
cúc.
khoe
Vườnsắc.
nhà em có hoa đồng tiền. Tất cả đều
tưng bừng khoe sắc.
2. Bài toán này rất hóc
hắc búa.
10
1. Hãy chọn câu đúng :
Có mấy lỗi dùng từ mà em đã được học :
A. Một
B.Hai
B. Ba
C.Bốn
11
2. Hãy chọn câu đúng, sai :
2.1 Những nguyên nhân chính dẫn đến lỗi dùng từ không đúng nghĩa
:
A. Không biết nghĩa.
Đ
B. Không nhớ chính xác ngữ âm của từ mà vẫn dùng.
S
C. Hiểu sai nghĩa.
Đ
D. Hiểu nghĩa không đầy đủ.
Đ
2.2 Một số cách chữa lỗi dùng từ không đúng nghĩa :
A. Không hiểu hoặc chưa hiểu rõ nghĩa thì chưa dùng.
B. Tra từ điển.
Đ
Đ
C. Chưa rõ nghĩa vẫn dùng.
S
D. Đặt từ vào trong văn cảnh cụ thể.
Đ
12
Tìm lỗi sai và sửa
a. Hai th¸ng qua, líp em ®· nç lùc, cè g¾ng rÊt nhiÒu
trong häc tËp.
b. T«i cã nghe phong phanh chuyÖn gia ®×nh b¹n H¶i
chuyÓn nhµ ®i.
c. Em rÊt thÝch ®äc truyÖn d©n d·.
13
a. Hai tháng qua, lớp em đã nỗ lực, cố gắng rất nhiều
trong học tập.
=> Sửa lỗi: Bỏ 1 trong 2 từ nỗ lực hoặc cố gắng:
+ Hai tháng qua, lớp em đã nỗ lực rất nhiều trong học tập.
+ Hai tháng qua, lớp em đã cố gắng rất nhiều trong học
tập.
b) Tôi có nghe phong
phongphanh
thanh chuyện gia đình bạn Hải
chuyển nhà đi.
c) Em rất thích đọc truyện dân
dângian
dã.
14
LỖI
DÙNG
TỪ
15
Lỗi dùng từ
Nguyên nhân
Cách sửa
Lặp từ
- Do vốn từ nghèo nàn
- Dùng từ thiếu cân nhắc
-Trau dồi vốn từ
- Suy nghĩ trước khi
dùng từ
Lẫn lộn từ
gần âm
- Nhớ từ không chính xác
-Tìm hiểu rõ nghĩa
từng từ
- Suy nghĩ trước khi
dùng từ
Dùng từ
không đúng
nghĩa
-Không biết nghĩa
-Hiểu sai nghĩa
- Hiểu không đầy đủ nghĩa
-Tìm hiểu đúng nghĩa
từng từ
- Tra từ điển
16
17
Các lỗi thường gặp và cách sửa:
• Lỗi lặp từ: bỏ từ lặp, tập cách diễn đạt trôi chảy.
• Lỗi lẫn lộn các từ gần âm: Nhớ chính xác hình
thức ngữ âm của từ.
• Lỗi dùng từ không đúng nghĩa: Tra từ điển để biết
chính xác nghĩa của từ. Không hiểu, chưa rõ nghĩa
của từ thì không dùng.
18
ĐẾN VỚI TIẾT HỌC
KIỂM TRA BÀI CŨ
Cho biết các lỗi dùng từ mà chúng ta thường gặp và cách sửa?
Lỗi lặp từ: bỏ từ lặp, tập cách diễn đạt trôi
chảy.
Lỗi lẫn lộn các từ gần âm: Nhớ chính xác hình
thức ngữ âm của từ.
18
1. Chỉ ra các lỗi dùng từ trong những
câu sau:
a) Mặc dù còn một số yếu điểm, nhưng so với
năm học cũ, lớp 6B đã tiến bộ vượt bậc.
b) Trong cuộc họp lớp, Lan đã được các bạn
nhất trí đề bạt làm lớp trưởng.
c) Nhà thơ Nguyễn Đình Chiểu đã được tận
mắt chứng thực cảnh nhà tan cửa nát của
những người nông dân.
1
a)a)Mặc
điểm,
nhưng
Mặcdù
dùcòn
cònmột
mộtsố
sốnhược
yếu điểm,
nhưng
so với
sonăm
với học
nămcũ,
họclớp
cũ,6B
lớpđã6B
đãbộ
tiến
bộ vượt
tiến
vượt
bậc.
bậc.
b)
Trong cuộc họp lớp, Lan đã được các bạn
Yếutrí
điểm:
Điểm
quan
trọng.
nhất
đề
làm
trưởng.
bầubạt
làm
lớplớp
trưởng.
ĐềNhà
bạt: Cử
giữ
chức vụĐình
cao hơn
c)
thơ
Nguyễn
Chiểu
đãcòn
được
tận
Nhược
điểm
(hoặc
điểm
yếu):
Điểm
yếu,
kém.
c)
Nhà thơ Nguyễn Đình Chiểu đã được tận
Bầu:
Chọn thực
bằng cách
phiếu
mắt chứng
cảnhbỏnhà
tanhoặc
cửabiểu
nát quyết.
của
mắt chứng kiến cảnh nhà tan cửa nát của
những người nông dân.
những người nông dân.
Chứng thực: Xác nhận là đúng sự thật
Chứng kiến: Trông thấy tận mắt sự việc nào đó xảy ra.
2
Tìm từ dùng sai và sửa:
1. Nó rất kiên cố khi nhất định không chịu
thừa nhận cái sai của mình.
A. Kiên cường
B. Kiên quyết
C. Ngoan cố
D. Ngoan cường
2. Truyện Thạch Sanh có rất nhiều chi tiết
tượng tượng
trưng, kì ảo, hoang đường .
tưởng
3
Tìm lỗi sai và sửa
đỡ mẹ những
hỗ trợ
Hằng ngày, Nam phảigiúp
việc vặt trong nhà.
- Hỗ trợ: Giúp đỡ lẫn nhau, giúp đỡ thêm
vào.
4
HẾT THỜI GIAN
55
0
5
50
10
15
45
40
20
35
25
Bài 1:
Gạch một gạch dưới các kết hợp từ đúng:
- bản (tuyên ngôn)
- bảng (tuyên ngôn)
- (tương lai) sáng lạng - (tương lai) xán lạn
- bôn ba (hải ngoại)
- buôn ba (hải ngoại)
- (bức tranh) thủy mặc - (bức tranh) thủy mạc
- (nói năng) tùy tiện
- (nói năng) tự tiện
30
5
Bài 2: Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống.
a) khinh khỉnh, khinh bạc
…………… : tỏ ra kiêu ngạo và lạnh nhạt, ra vẻ
không thèm để ý đến người đang tiếp xúc với
mình.
b) khẩn thiết , khẩn trương
…………. … : nhanh, gấp và có phần căng
thẳng.
c) bâng khuâng, băn khoăn
…………….. : không yên lòng vì có những điều
phải suy nghĩ và lo liệu.
6
Bài tập 3: Chữa lỗi dùng từ trong các câu sau:
a) Hắn quát lên một tiếng rồi tống một cú đá vào bụng
ông Hoạt.
b) Làm sai thì cần thực thà nhận lỗi, không nên bao
biện.
c) Chúng ta có nhiệm vụ giữ gìn những cái tinh tú của
văn hoá dân tộc.
7
Bài 3: Chữa lỗi dùng từ trong các câu sau:
a. Hắn quát lên một tiếng rồi tống một cú đá
vào bụng ông Hoạt.
Nguyên nhân: Kết hợp các từ không đúng nghĩa
Chữa lỗi: Có hai cách
- Cách 1:
đấm
- Cách 2:
tung
8
Bài 3: Chữa lỗi dùng từ trong các câu sau:
a. Hắn quát lên một tiếng rồi tung một cú đá
vào bụng ông Hoạt.
b. Làm sai thì cần thành
khẩn
nhận
thực thà
nhận
lỗi, lỗi,
không
nên ngụy biện.
nênkhông
bao biện.
Nguyên
Dùng
đúng
nghĩa.
c.
ta
có nhiệm
nhiệmtừ
vụkhông
giữgìn
gìn
những
cái
c. Chúng
Chúngnhân:
ta có
vụ
giữ
những
cái
tinh
văntúhóa
dân
tộc.
Chữatúy
lỗi:củatinh
của văn hóa dân tộc.
-Nguyên
Làm sai
thì cần
nhậnnghĩa.
lỗi không
nhân:
Dùng
từ không
thành
khẩnđúng
nên ngụy
. vụ giữ gìn những cái
- Chúng
ta có biện
nhiệm
tinh túy
của văn hóa dân tộc.
9
Phát hiện lỗi sai trong các câu
sau và sửa lại cho đúng.
1. Vườn
Trong nhà
vườn
emnhà
có em
nhiều
có loài
nhiều
hoa:
loạihoa
hoa.
hồng,
Vườn
hoa
nhà cúc,
em có
hoa
hoa
đồng
hồng.
tiền.
Vườn
Tất cả
nhàđều
emtưng
có hoa
bừng
cúc.
khoe
Vườnsắc.
nhà em có hoa đồng tiền. Tất cả đều
tưng bừng khoe sắc.
2. Bài toán này rất hóc
hắc búa.
10
1. Hãy chọn câu đúng :
Có mấy lỗi dùng từ mà em đã được học :
A. Một
B.Hai
B. Ba
C.Bốn
11
2. Hãy chọn câu đúng, sai :
2.1 Những nguyên nhân chính dẫn đến lỗi dùng từ không đúng nghĩa
:
A. Không biết nghĩa.
Đ
B. Không nhớ chính xác ngữ âm của từ mà vẫn dùng.
S
C. Hiểu sai nghĩa.
Đ
D. Hiểu nghĩa không đầy đủ.
Đ
2.2 Một số cách chữa lỗi dùng từ không đúng nghĩa :
A. Không hiểu hoặc chưa hiểu rõ nghĩa thì chưa dùng.
B. Tra từ điển.
Đ
Đ
C. Chưa rõ nghĩa vẫn dùng.
S
D. Đặt từ vào trong văn cảnh cụ thể.
Đ
12
Tìm lỗi sai và sửa
a. Hai th¸ng qua, líp em ®· nç lùc, cè g¾ng rÊt nhiÒu
trong häc tËp.
b. T«i cã nghe phong phanh chuyÖn gia ®×nh b¹n H¶i
chuyÓn nhµ ®i.
c. Em rÊt thÝch ®äc truyÖn d©n d·.
13
a. Hai tháng qua, lớp em đã nỗ lực, cố gắng rất nhiều
trong học tập.
=> Sửa lỗi: Bỏ 1 trong 2 từ nỗ lực hoặc cố gắng:
+ Hai tháng qua, lớp em đã nỗ lực rất nhiều trong học tập.
+ Hai tháng qua, lớp em đã cố gắng rất nhiều trong học
tập.
b) Tôi có nghe phong
phongphanh
thanh chuyện gia đình bạn Hải
chuyển nhà đi.
c) Em rất thích đọc truyện dân
dângian
dã.
14
LỖI
DÙNG
TỪ
15
Lỗi dùng từ
Nguyên nhân
Cách sửa
Lặp từ
- Do vốn từ nghèo nàn
- Dùng từ thiếu cân nhắc
-Trau dồi vốn từ
- Suy nghĩ trước khi
dùng từ
Lẫn lộn từ
gần âm
- Nhớ từ không chính xác
-Tìm hiểu rõ nghĩa
từng từ
- Suy nghĩ trước khi
dùng từ
Dùng từ
không đúng
nghĩa
-Không biết nghĩa
-Hiểu sai nghĩa
- Hiểu không đầy đủ nghĩa
-Tìm hiểu đúng nghĩa
từng từ
- Tra từ điển
16
17
Các lỗi thường gặp và cách sửa:
• Lỗi lặp từ: bỏ từ lặp, tập cách diễn đạt trôi chảy.
• Lỗi lẫn lộn các từ gần âm: Nhớ chính xác hình
thức ngữ âm của từ.
• Lỗi dùng từ không đúng nghĩa: Tra từ điển để biết
chính xác nghĩa của từ. Không hiểu, chưa rõ nghĩa
của từ thì không dùng.
18
 








Các ý kiến mới nhất