Luyện tập Trang 64

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Bá Diện
Ngày gửi: 12h:15' 29-11-2022
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 87
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Bá Diện
Ngày gửi: 12h:15' 29-11-2022
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 87
Số lượt thích:
0 người
YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Biết chia số thập phân cho số tự nhiên.
- Rèn kĩ năng chia một số thập phân cho một số tự nhiên.
- HS được bài 1,3 .
- Năng lực:
+ Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải
quyết vấn đề và sáng tạo.
+ Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực mô hình hoá toán
học, năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực giao tiếp toán học,
năng lực sử dụng công cụ và phương tiện toán học.
- Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học và
cẩn thận khi làm bài, yêu thích môn học.
TOÁN:Luyện tập
Bài 1: Đặt tính rồi tính
a) 67,2 : 7
67,2 7
4 2 9,6
0
Toán: Luyện tập.
Bài 1: Đặt tính rồi tính
b) 3,44 : 4
3,44 4
3 4 0,86
24
0
c) 42,7 : 7
42,7 7
0 7 6,1
0
d) 46,827 : 9
46,827 9
1 8 5,203
027
0
Toán:
Bài 2:
a) 22,44 : 18
22,44 18
4 4 1, 2 4
84
12
Luyện tập.
Số bị chia: 22,44
Số chia: 18
Thương:
Số dư:
1,24
0,12
Thử lại: 1,24 x 18 + 0,12 = 22,44
Toán:
Luyện tập.
Bài 2: ( Giảm tải )
b) Tìm số dư của phép chia sau: 43,19 : 21
43,19 21
1 1 9 2, 0 5
14
,
Số dư:
0,14
Toán:
tập.
Luyện
Bài 3: Đặt tính rồi tính
21,3 : 5
21,3 5
13
4, 2 6
30
0
Chú ý: Khi chia số thập phân
cho số tự nhiên mà còn dư,
ta có thể chia tiếp bằng
cách: viết thêm chữ số 0
vào bên phải số dư rồi tiếp
tục chia.
Toán:
tập.
Bài 3: Đặt tính rồi tính
a) 26,5 : 25
26,5
25
1 5 0 1, 0 6
0
Luyện
b) 12,24 : 20
12,24
20
12 2
0,612
0 24
40
0
Chọn cách chia đúng :
a) 0,36 9
36 0,0 4
0
a
b) 0,36
36
0
9
004
Tìm số dư trong các phép chia sau:
a) 355,12 24
19 1 14,79
2 32
16
0,16
Tính :
12,8
5
2 8 2,56
30
0
- Biết chia số thập phân cho số tự nhiên.
- Rèn kĩ năng chia một số thập phân cho một số tự nhiên.
- HS được bài 1,3 .
- Năng lực:
+ Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải
quyết vấn đề và sáng tạo.
+ Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực mô hình hoá toán
học, năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực giao tiếp toán học,
năng lực sử dụng công cụ và phương tiện toán học.
- Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học và
cẩn thận khi làm bài, yêu thích môn học.
TOÁN:Luyện tập
Bài 1: Đặt tính rồi tính
a) 67,2 : 7
67,2 7
4 2 9,6
0
Toán: Luyện tập.
Bài 1: Đặt tính rồi tính
b) 3,44 : 4
3,44 4
3 4 0,86
24
0
c) 42,7 : 7
42,7 7
0 7 6,1
0
d) 46,827 : 9
46,827 9
1 8 5,203
027
0
Toán:
Bài 2:
a) 22,44 : 18
22,44 18
4 4 1, 2 4
84
12
Luyện tập.
Số bị chia: 22,44
Số chia: 18
Thương:
Số dư:
1,24
0,12
Thử lại: 1,24 x 18 + 0,12 = 22,44
Toán:
Luyện tập.
Bài 2: ( Giảm tải )
b) Tìm số dư của phép chia sau: 43,19 : 21
43,19 21
1 1 9 2, 0 5
14
,
Số dư:
0,14
Toán:
tập.
Luyện
Bài 3: Đặt tính rồi tính
21,3 : 5
21,3 5
13
4, 2 6
30
0
Chú ý: Khi chia số thập phân
cho số tự nhiên mà còn dư,
ta có thể chia tiếp bằng
cách: viết thêm chữ số 0
vào bên phải số dư rồi tiếp
tục chia.
Toán:
tập.
Bài 3: Đặt tính rồi tính
a) 26,5 : 25
26,5
25
1 5 0 1, 0 6
0
Luyện
b) 12,24 : 20
12,24
20
12 2
0,612
0 24
40
0
Chọn cách chia đúng :
a) 0,36 9
36 0,0 4
0
a
b) 0,36
36
0
9
004
Tìm số dư trong các phép chia sau:
a) 355,12 24
19 1 14,79
2 32
16
0,16
Tính :
12,8
5
2 8 2,56
30
0
 







Các ý kiến mới nhất