Ôn tập: Tính chất cơ bản của phân số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Linh
Ngày gửi: 21h:58' 29-11-2022
Dung lượng: 4.8 MB
Số lượt tải: 391
Nguồn:
Người gửi: Vũ Linh
Ngày gửi: 21h:58' 29-11-2022
Dung lượng: 4.8 MB
Số lượt tải: 391
Số lượt thích:
0 người
Chào mừng cô
và các con tới
với tiết Toán
Khởi
động
Câu 1: Phân số ?
A. Mười hai phần mười ba
B. Mười hai trên mười ba
C. Cả A và B đều đúng
D. Cả A và B đều sai
Câu 2: Viết thương sau dưới dạng phân số 27 : 8
A. 278
B.
C.
D. Tất cả đáp án trên đều sai
Câu 3: Phân số nào bằng 1?
A.
C.
B.
D.
Nội dung bài học
- Tính chất cơ bản của phân số
- Vận dụng tính chất cơ bản của phân số
- Luyện tập - Thực hành
1. Tính chất cơ bản của phân số
* Nếu nhân cả tử số và mẫu số của một phân số với cùng một
số tự nhiên khác 0 thì được một phân số bằng phân số đã5 cho.
Ví dụ:
5x3
15
5
=
=
6x3
18
6
6
15
18
* Nếu chia hết cả tử số và mẫu số của một phân số với một số
tự nhiên khác 0 thì được một phân số bằng phân số đã cho.
Ví dụ:
5
15 15 : 3
=
=
6
18 18 : 3
2. Vận dụng tính
chất cơ bản của
phân số
* Rút gọn phân số:
- Bước 1: Xét tử số và mẫu số của phân số đó có cùng chia hết cho số tự nhiên
nào khác 1
- Bước 2: Chia cả tử số và mẫu số cho số tự nhiên vừa tìm được
90
120
Hoặc
90
120
=
=
90 : 10
120 : 10
90 : 30
120 : 30
=
=
9
12
3
4
=
9:3
12 : 3
=
3
4
Phân số tối giản
Lưu ý: Phân số tối giản là phân số mà cả tử và mẫu số không
cùng chia hết cho số tự nhiên lớn hơn 1.
Phân số tối giản
2. Vận dụng tính
chất cơ bản của
phân số
* Quy đồng mẫu số các phân số:
- Bước 1: Lấy cả tử số và mẫu số của phân số thứ nhất nhân với mẫu
số của phân số thứ hai
- Bước 2: Lấy cả tử số và mẫu số của phân số thứ hai nhân với mẫu số
của phân số thứ nhất
VD1: Quy đồng mẫu số của
2
5
=
2x7
5x7
=
14
35
2
5
và
4
7
4
7
=
:
4x5
7x5
=
20
35
2. Vận dụng tính chất
cơ bản của phân số
* Quy đồng mẫu số các phân số:
9
VD2: Quy đồng mẫu số của 3(2) và
:
(1)
10
5
Nhận xét: 10 : 5 = 2 nên chọn MSC là 10
3
(2) =
5
3x2
5x2
6
=
10
và giữ nguyên
9
10
- Bước 1: Kiểm tra hai mẫu số có chia hết cho nhau không.
- Bước 2: Tìm thương của hai mẫu số.
- Bước 3: Nhân cả tử và mẫu của phân số có mẫu số bé với thương
vừa tìm được và giữ nguyên phân số kia.
3. Bài tập
Bài 1: Rút gọn các phân số:
15
15 : 5
3
=
=
25
25 : 5
5
18 : 9
18
2
=
=
27 : 9
27
3
36 : 4
36
9
=
=
64 : 4
64
16
3. Bài tập
Bài 2: Quy đồng mẫu số các phân số:
a)
b)
c)
2
3
1
4
5
6
d) ;
và
và
và
5
2
8
3
7
1
12
3
4
8
=
=
2x8
3x8
1x3
=
16
5
24
8
3
=
4x3
12
=
Giữ nguyên
5x3
8x3
7
12
=
15
24
DẶN DÒ
- Ôn lại các tính chất của phân số.
- Làm BT3 vào vở.
và các con tới
với tiết Toán
Khởi
động
Câu 1: Phân số ?
A. Mười hai phần mười ba
B. Mười hai trên mười ba
C. Cả A và B đều đúng
D. Cả A và B đều sai
Câu 2: Viết thương sau dưới dạng phân số 27 : 8
A. 278
B.
C.
D. Tất cả đáp án trên đều sai
Câu 3: Phân số nào bằng 1?
A.
C.
B.
D.
Nội dung bài học
- Tính chất cơ bản của phân số
- Vận dụng tính chất cơ bản của phân số
- Luyện tập - Thực hành
1. Tính chất cơ bản của phân số
* Nếu nhân cả tử số và mẫu số của một phân số với cùng một
số tự nhiên khác 0 thì được một phân số bằng phân số đã5 cho.
Ví dụ:
5x3
15
5
=
=
6x3
18
6
6
15
18
* Nếu chia hết cả tử số và mẫu số của một phân số với một số
tự nhiên khác 0 thì được một phân số bằng phân số đã cho.
Ví dụ:
5
15 15 : 3
=
=
6
18 18 : 3
2. Vận dụng tính
chất cơ bản của
phân số
* Rút gọn phân số:
- Bước 1: Xét tử số và mẫu số của phân số đó có cùng chia hết cho số tự nhiên
nào khác 1
- Bước 2: Chia cả tử số và mẫu số cho số tự nhiên vừa tìm được
90
120
Hoặc
90
120
=
=
90 : 10
120 : 10
90 : 30
120 : 30
=
=
9
12
3
4
=
9:3
12 : 3
=
3
4
Phân số tối giản
Lưu ý: Phân số tối giản là phân số mà cả tử và mẫu số không
cùng chia hết cho số tự nhiên lớn hơn 1.
Phân số tối giản
2. Vận dụng tính
chất cơ bản của
phân số
* Quy đồng mẫu số các phân số:
- Bước 1: Lấy cả tử số và mẫu số của phân số thứ nhất nhân với mẫu
số của phân số thứ hai
- Bước 2: Lấy cả tử số và mẫu số của phân số thứ hai nhân với mẫu số
của phân số thứ nhất
VD1: Quy đồng mẫu số của
2
5
=
2x7
5x7
=
14
35
2
5
và
4
7
4
7
=
:
4x5
7x5
=
20
35
2. Vận dụng tính chất
cơ bản của phân số
* Quy đồng mẫu số các phân số:
9
VD2: Quy đồng mẫu số của 3(2) và
:
(1)
10
5
Nhận xét: 10 : 5 = 2 nên chọn MSC là 10
3
(2) =
5
3x2
5x2
6
=
10
và giữ nguyên
9
10
- Bước 1: Kiểm tra hai mẫu số có chia hết cho nhau không.
- Bước 2: Tìm thương của hai mẫu số.
- Bước 3: Nhân cả tử và mẫu của phân số có mẫu số bé với thương
vừa tìm được và giữ nguyên phân số kia.
3. Bài tập
Bài 1: Rút gọn các phân số:
15
15 : 5
3
=
=
25
25 : 5
5
18 : 9
18
2
=
=
27 : 9
27
3
36 : 4
36
9
=
=
64 : 4
64
16
3. Bài tập
Bài 2: Quy đồng mẫu số các phân số:
a)
b)
c)
2
3
1
4
5
6
d) ;
và
và
và
5
2
8
3
7
1
12
3
4
8
=
=
2x8
3x8
1x3
=
16
5
24
8
3
=
4x3
12
=
Giữ nguyên
5x3
8x3
7
12
=
15
24
DẶN DÒ
- Ôn lại các tính chất của phân số.
- Làm BT3 vào vở.
 








Các ý kiến mới nhất