Tìm kiếm Bài giảng
Đường thẳng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Công Khang
Ngày gửi: 07h:17' 30-11-2022
Dung lượng: 467.7 KB
Số lượt tải: 40
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Công Khang
Ngày gửi: 07h:17' 30-11-2022
Dung lượng: 467.7 KB
Số lượt tải: 40
Số lượt thích:
0 người
Thứ Ba , ngày 20 tháng 09 năm 2022
Toán
Điểm – đoạn thẳng
Khởi động
1. Giới thiệu điểm và đoạn
thẳng:
• Để đi từ lều này đến lều
kia, người ta phải đi theo
dấu chấm tròn.
• Các chấm này cho ta
hình ảnh các điểm.
• Sợi dây nối hai chấm
tròn trước mỗi cái lều
cho ta hình đoạn thẳng.
2. Giới thiệu cách đọc tên
điểm và đoạn thẳng:
• Điểm: để phân biệt
điểm này với điểm ta
dùng các chữ A; B;
C; D; ... để gọi tên
điểm
A
B
Điểm A
Điểm B
• Đoạn thẳng: nối hai
điểm A và điểm B ta
được đoạn thẳng AB.
A
B
Đoạn thẳng AB
THỰC HÀNH
Bài 1. Đọc tên điểm và các đoạn thẳng:
Điểm A, điểm B, đoạn thẳng AB.
M.
.N
Điểm C, điểm D, điểm P, đoạn
thẳng CDP.
.D
C.
K.
. P
T.
.
H
Điểm K, điểm H, điểm T, đoạn
thẳng KH.
Bài 2. Đúng ( đ ) hay sai ( s )?
a) Đoạn thẳng DE dài 4 cm. ? S
b) Đoạn thẳng DE dài 3 cm. ? Đ
CỦNG CỐ-DẶN DÒ
*Học sinh về nhà chuẩn bị cho bài học
tiếp theo “Điểm – Đoạn thẳng” (tiết 2).
* Nhận xét tiết học.
Toán
Điểm – đoạn thẳng
Khởi động
1. Giới thiệu điểm và đoạn
thẳng:
• Để đi từ lều này đến lều
kia, người ta phải đi theo
dấu chấm tròn.
• Các chấm này cho ta
hình ảnh các điểm.
• Sợi dây nối hai chấm
tròn trước mỗi cái lều
cho ta hình đoạn thẳng.
2. Giới thiệu cách đọc tên
điểm và đoạn thẳng:
• Điểm: để phân biệt
điểm này với điểm ta
dùng các chữ A; B;
C; D; ... để gọi tên
điểm
A
B
Điểm A
Điểm B
• Đoạn thẳng: nối hai
điểm A và điểm B ta
được đoạn thẳng AB.
A
B
Đoạn thẳng AB
THỰC HÀNH
Bài 1. Đọc tên điểm và các đoạn thẳng:
Điểm A, điểm B, đoạn thẳng AB.
M.
.N
Điểm C, điểm D, điểm P, đoạn
thẳng CDP.
.D
C.
K.
. P
T.
.
H
Điểm K, điểm H, điểm T, đoạn
thẳng KH.
Bài 2. Đúng ( đ ) hay sai ( s )?
a) Đoạn thẳng DE dài 4 cm. ? S
b) Đoạn thẳng DE dài 3 cm. ? Đ
CỦNG CỐ-DẶN DÒ
*Học sinh về nhà chuẩn bị cho bài học
tiếp theo “Điểm – Đoạn thẳng” (tiết 2).
* Nhận xét tiết học.
 








Các ý kiến mới nhất