Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Chương II. §5. Phép cộng các phân thức đại số

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: lê hoài thương
Ngày gửi: 18h:52' 02-12-2022
Dung lượng: 423.0 KB
Số lượt tải: 270
Số lượt thích: 0 người
§5.PHÉP CỘNG CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
1.Cộng hai phân thức cùng mẫu:

Quy tắc cộng hai phân số:
Muốn cộng hai phân số có cùng mẫu số,
ta cộng các tử số với nhau và giữ nguyên
mẫu số.

§5.PHÉP CỘNG CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
1.Cộng hai phân thức cùng mẫu:
Quy tắc:
Muốn cộng hai phân thức có cùng mẫu thức,
ta cộng các tử thức với nhau và giữ nguyên
mẫu thức.
Ví dụ 1: Cộng hai phân thức:
2

x
4x  4

3x  6 3x  6

Ví dụ 1: Cộng hai phân thức:
2

x
4x  4

3x  6
3x  6
2

Giải:

=

x
4x  4

3x  6
3x  6
x + 4x + 4
2

3x + 6

=

(x + 2)2
3(x + 2)

=

x+2
3

?1

Thực hiện phép cộng:

3x  1 2 x  2

2
2
7x y 7x y

2.Cộng hai phân thức có mẫu thức khác nhau:
6
3
?2 Thực hiện phép cộng: 2

x  4x 2 x  8
x2 + 4x = x (x + 4) ; 2x + 8 = 2(x + 4)

MTC: 2x(x + 4)

6
6
3
3

=
+
2
2(x + 4)
x  4x 2 x  8 x(x + 4)
6.2
3x
12 + 3x 3(x + 4) 3
+
=
=
=
=
x(x + 4) 2 2(x + 4)x 2x(x + 4) 2x(x + 4) 2x

Quy tắc:
Muốn cộng hai phân thức có mẫu thức
khác nhau, ta quy đồng mẫu thức rồi
cộng các phân thức có cùng mẫu thức
vừa tìm được.

x 1
 2x
Ví dụ 2: Cộng hai phân thức:
 2
2x  2 x  1
Giải:
2x - 2 = 2 (x - 1) ; x2 - 1 = (x - 1)(x+1)

MTC: 2(x - 1)(x + 1)

x 1
 2x
x 1
 2x

 2

2 x  2 x  1 2( x  1) ( x  1)( x  1)
(x+1)(x+1)

-2x. 2

(x+1)2- 4x
=
=
+
2(x-1)(x+1)
2(x - 1)(x+1) (x-1)(x+1)2
2

2

x  2x 1
( x  1)


2( x  1)( x  1) 2( x  1)( x  1)

x 1

2( x  1)

?3 Thực hiện phép cộng:

y  12
6
 2
6 y  36 y  6 y

Chú ý:
Phép cộng các phân thức cũng có các tính chất
sau:
A C C A
1. Giao hoán:
  
2. Kết hợp:

B

D

D

B

 A C E A C E
       
 B D F B  D F 

?4
Áp dụng các tính chất trên của các phép
cộng các phân thức để làm phép tính sau:

2x
x 1
2 x


2
2
x  4x  4 x  2 x  4x  4

Vận dụng:
Thực hiện phép cộng các phân thức sau:
a)
b)
c)

3x  5 4 x  5

7
7
2
2
2x  x
x 1 2  x


x 1
1 x
x 1
3
x
2
x  x 1 
1 x

Quy tắc:
Muốn cộng hai phân thức có cùng mẫu
thức, ta cộng các tử thức với nhau và giữ
nguyên mẫu thức.

Muốn cộng hai phân thức có mẫu thức
khác nhau, ta quy đồng mẫu thức rồi
cộng các phân thức có cùng mẫu thức
vừa tìm được.

Phép cộng các phân thức cũng có các tính chất
sau:
A C C A
1. Giao hoán:
  
2. Kết hợp:

B

D

D

B

 A C E A C E
       
 B D F B  D F 
468x90
 
Gửi ý kiến