Chia số có ba chữ số cho số có một chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: DUNG
Người gửi: Lê Thị Dung
Ngày gửi: 19h:44' 06-12-2022
Dung lượng: 14.5 MB
Số lượt tải: 128
Nguồn: DUNG
Người gửi: Lê Thị Dung
Ngày gửi: 19h:44' 06-12-2022
Dung lượng: 14.5 MB
Số lượt tải: 128
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC 2 TVT
TOÁN 3 - TUẦN 14
CHIA SỐ CÓ BA CHỮ SỐ
CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ
Tiết 1
Các hoạt động
01
Khởi động
02
Kiến tạo tri thức mới
03
Vận dụng
04
Nối tiếp
01
Khởi động
01 Khởi động
Thực hiện một phép tính chia
số có hai chữ số cho số có
một chữ số bất kì.
Cả lớp đặt tính và tính vào
vở.
1 HS làm bảng lớp.
01 Khởi động
Xếp đều 136 quyển sách vào 4 ngăn tủ.
Muốn biết mỗi ngăn xếp được bao nhiêu
quyển sách, ta tính thế nào?
01 Khởi
động
136 : 4 = ?
02
Kiến tạo tri thức mới
136 : 4 = ?
01
Dùng ĐDDH
minh họa
02
Đặt tính
rồi tính
01 Dùng dồ dùng dạy học minh họa
Số 136
Thay bảng 1 trăm thành 10 thanh chục. Thao
tác chia 13 chục thành 4 phần bằng nhau: 13
chục : 4 = 3 chục (dư 1 chục)
Thay thanh 1 chục thành 10 khối đơn vị. Thao
tác chia 16 đơn vị thành 4 phần bằng nhau: 16 :
4=4
136 : 4 = 34
02 Đặt tính rồi tính
a) 136 : 4 = ?
136
4
12
16
16
0
3 4
•
•
•
•
•
•
•
136 : 4 = 34
13 chia 4 được 3, viết 3.
3 nhân 4 bằng 12;
13 trừ 12 bằng 1.
Hạ 6; được 16
16 chia 4 được 4, viết 4.
4 nhân 4 bằng 16;
16 trừ 16 bằng 0.
02 Đặt tính rồi tính
a) 362 : 3 = ?
362
3
3
12 0
06
6
02
0
2
362 : 3 = 120 (dư 2)
•
•
•
•
•
•
•
•
•
•
•
3 chia 3 được 1, viết 1.
1 nhân 3 bằng 3;
3 trừ 3 bằng 0.
Hạ 6;
6 chia 3 được 2, viết 2.
2 nhân 3 bằng 6;
6 trừ 6 bằng 0.
Hạ 2;
2 chia 3 được 0, viết 0.
0 nhân 3 bằng 0;
2 trừ 0 bằng 2.
03
Vận dụng
1
Đặt
tính rồi
03
Operation
tính
Làm vào
bảng con
a) 632 : 7
b) 840 : 6
407 : 8
720 : 4
1
Đặt
tính rồi
03
Operation
a) 632 7
63 90
02
0
2
tính
407 8
40 50
07
0
7
2 phép chia câu a là các phép chia có dư
Quan sát và nhận xét 2 phép tính trên
1
Đặt
tính rồi
03
Operation
tính
b) 840 6
6
140
24
00
0
720 4
4 180
32
00
0
2 phép
câu bxét
là 2các
phép
chia
hết
Quan
sátchia
và nhận
phép
tính
trên
Tính
(theo mẫu):•
2 03
Operation
312
3
3
104
01
0
12
12
0
•
•
•
•
•
•
•
•
•
•
3 chia 3 được 1, viết 1.
1 nhân 3 bằng 3;
3 trừ 3 bằng 0.
Hạ 1;
1 chia 3 được 0, viết 0.
0 nhân 3 bằng 0;
1 trừ 0 bằng 1.
Hạ 2; được 12.
12 chia 3 được 4, viết 4.
4 nhân 3 bằng 12;
12 trừ 12 bằng 0.
Tính
(theo mẫu):
2 03
Operation
a) 816 : 8
b) 620 : 6
Cọp ơi!
Cậu ở đâu thế ?
816 : 8 = ?
B. 103
A. 102
C. 104
620 : 6 = ?
B. 103
(dư 2)
A. 102
C. 104
04
Nối tiếp
04 Nối tiếp
625 : 3 = ?
Dặn dò
01
Xem lại bài
02
Ôn lại bảng nhân, chia đã học
03
Chuẩn bị: Chia số có ba chữ
số cho số có một chữ số (T2)
THANKS
TOÁN 3 - TUẦN 14
CHIA SỐ CÓ BA CHỮ SỐ
CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ
Tiết 1
Các hoạt động
01
Khởi động
02
Kiến tạo tri thức mới
03
Vận dụng
04
Nối tiếp
01
Khởi động
01 Khởi động
Thực hiện một phép tính chia
số có hai chữ số cho số có
một chữ số bất kì.
Cả lớp đặt tính và tính vào
vở.
1 HS làm bảng lớp.
01 Khởi động
Xếp đều 136 quyển sách vào 4 ngăn tủ.
Muốn biết mỗi ngăn xếp được bao nhiêu
quyển sách, ta tính thế nào?
01 Khởi
động
136 : 4 = ?
02
Kiến tạo tri thức mới
136 : 4 = ?
01
Dùng ĐDDH
minh họa
02
Đặt tính
rồi tính
01 Dùng dồ dùng dạy học minh họa
Số 136
Thay bảng 1 trăm thành 10 thanh chục. Thao
tác chia 13 chục thành 4 phần bằng nhau: 13
chục : 4 = 3 chục (dư 1 chục)
Thay thanh 1 chục thành 10 khối đơn vị. Thao
tác chia 16 đơn vị thành 4 phần bằng nhau: 16 :
4=4
136 : 4 = 34
02 Đặt tính rồi tính
a) 136 : 4 = ?
136
4
12
16
16
0
3 4
•
•
•
•
•
•
•
136 : 4 = 34
13 chia 4 được 3, viết 3.
3 nhân 4 bằng 12;
13 trừ 12 bằng 1.
Hạ 6; được 16
16 chia 4 được 4, viết 4.
4 nhân 4 bằng 16;
16 trừ 16 bằng 0.
02 Đặt tính rồi tính
a) 362 : 3 = ?
362
3
3
12 0
06
6
02
0
2
362 : 3 = 120 (dư 2)
•
•
•
•
•
•
•
•
•
•
•
3 chia 3 được 1, viết 1.
1 nhân 3 bằng 3;
3 trừ 3 bằng 0.
Hạ 6;
6 chia 3 được 2, viết 2.
2 nhân 3 bằng 6;
6 trừ 6 bằng 0.
Hạ 2;
2 chia 3 được 0, viết 0.
0 nhân 3 bằng 0;
2 trừ 0 bằng 2.
03
Vận dụng
1
Đặt
tính rồi
03
Operation
tính
Làm vào
bảng con
a) 632 : 7
b) 840 : 6
407 : 8
720 : 4
1
Đặt
tính rồi
03
Operation
a) 632 7
63 90
02
0
2
tính
407 8
40 50
07
0
7
2 phép chia câu a là các phép chia có dư
Quan sát và nhận xét 2 phép tính trên
1
Đặt
tính rồi
03
Operation
tính
b) 840 6
6
140
24
00
0
720 4
4 180
32
00
0
2 phép
câu bxét
là 2các
phép
chia
hết
Quan
sátchia
và nhận
phép
tính
trên
Tính
(theo mẫu):•
2 03
Operation
312
3
3
104
01
0
12
12
0
•
•
•
•
•
•
•
•
•
•
3 chia 3 được 1, viết 1.
1 nhân 3 bằng 3;
3 trừ 3 bằng 0.
Hạ 1;
1 chia 3 được 0, viết 0.
0 nhân 3 bằng 0;
1 trừ 0 bằng 1.
Hạ 2; được 12.
12 chia 3 được 4, viết 4.
4 nhân 3 bằng 12;
12 trừ 12 bằng 0.
Tính
(theo mẫu):
2 03
Operation
a) 816 : 8
b) 620 : 6
Cọp ơi!
Cậu ở đâu thế ?
816 : 8 = ?
B. 103
A. 102
C. 104
620 : 6 = ?
B. 103
(dư 2)
A. 102
C. 104
04
Nối tiếp
04 Nối tiếp
625 : 3 = ?
Dặn dò
01
Xem lại bài
02
Ôn lại bảng nhân, chia đã học
03
Chuẩn bị: Chia số có ba chữ
số cho số có một chữ số (T2)
THANKS
 








Các ý kiến mới nhất