Dấu hiệu chia hết cho 5

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: CAO THI PHAN
Ngày gửi: 09h:31' 08-12-2022
Dung lượng: 9.1 MB
Số lượt tải: 199
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: CAO THI PHAN
Ngày gửi: 09h:31' 08-12-2022
Dung lượng: 9.1 MB
Số lượt tải: 199
Số lượt thích:
0 người
Thứ ngày tháng năm 2022
Toán
DẤU HIỆU CHIA HẾT
CHO 5
KHỞI ĐỘNG
CHINH PHỤC THỬ
THÁCH
KHÁM PHÁ
VỀ ĐÍCH
KHỞI ĐỘNG
1
1
9
3
0
7
2
5
10
4
6
8
Câu hỏi: Các số không chia hết cho 2 có
tận cùng là những chữ số nào?
A. 0 ; 2 ;3 ;8 ;9
B. 0 ; 1 ;3 ;5 ;7 ;9
C. 1 ;3 ;5 ;7 ;9
D. 1 ; 2; 3 ;7 ;9
ĐÁP ÁN
C
A
N
BA
CK
2
1
9
3
0
7
2
5
10
4
6
8
Câu hỏi: Cho các số sau số nào chia hết
cho 2?
40 ; 123 ; 246 ; 467 ; 101 ; 8734
A. 123 ; 101 ; 8743
B. 40 ; 246 ; 8734
C. 467 ; 101 ; 8734
D. 123 ; 246 ; 467 ; 101
ĐÁP ÁN
B
A
N
BA
CK
3
1
9
0
3
7
2
5
10
4
6
8
Câu hỏi: Cho các chữ số 0 ; 5 ; 7. Hãy
viết số chẵn lớn nhất có ba chữ số có đủ
ba chữ số đã cho.
A. 750
B. 570
C. 770
D. 550
ĐÁP ÁN
A
A
N
BA
CK
KHÁM PHÁ
12
28
47
34
4660
29
15
Số nào chia hết cho 5?
Số chia hết cho 5 : 15; 4660
2. Thực hiện các phép tính sau:
41 : 5 = 8 (dư 1)
20 : 5 = 4
32 : 5 = 6 (dư 2)
30 : 5 = 6
53 : 5 = 10 (dư 3)
40 : 5 = 8
44 : 5 = 8 (dư 4)
25 : 5 = 5
46 : 5 = 9 (dư 1)
35 : 5 = 7
37 : 5 = 7 (dư 2)
58 : 5 = 11 (dư 3)
19 : 5 = 3 (dư 4)
2. Thực hiện các phép tính sau:
20 : 5 =
30 : 5 =
40 : 5 =
25 : 5 =
35 : 5 =
4
6
8
5
7
Các số có tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5
2. Thực hiện các phép tính sau:
41 : 5 =
32 : 5 =
53 : 5 =
44 : 5 =
46 : 5 =
37 : 5 =
58 : 5 =
19 : 5 =
8 (dư 1)
6 (dư 2)
10 (dư 3)
8 (dư 4)
9 (dư 1)
7 (dư 2)
11 (dư 3)
3 (dư 4)
Các số không có tận cùng là 0 và 5 thì không chia hết cho 5
Toán
Nêu ví dụ: một số chia hết cho 5 và một
số không chia hết cho 5.
0 0
5
4
3
2
1
0
1 0
9
8
7
6
5
4
3
2
1
Toán
DẤU HIỆU CHIA HẾT
CHO 5
Ghi nhớ: Các số có chữ số tận cùng
là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5.
Chú ý: Các số không có chữ số tận
cùng là 0 hoặc 5 thì không chia hết
cho 5.
CHINH PHỤC THỬ THÁCH
Toán
DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 5
Bài 1: Trong các số 35 ; 8 ; 57 ; 660 ;
4674 ; 3000 ; 945; 5553:
a) Số nào chia hết cho 5 ?
b)Số nào không chia hết cho 5 ?
(Em viết vào vở)
Số không
chia hết
cho 5
Số chia
hết cho
5
35
945
57
3000
660
5553
4674
8
VỀ ĐÍCH
Bài 4:Trong các số sau:
8
35
660
945
57
5553
3000
a. Các số vừa chia hết cho 5 vừa chia hết cho 2: 660; 3000
b. Các số chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 2: 35; 945
- Các số chia hết cho 2 có tận cùng là các chữ
số: 0 ; 2 ; 4 ; 6; 8
- Các số chia hết cho 5 có tận cùng là các
chữ số :0 hoặc 5
Giống nhau: Đều có chữ số tận cùng
là 0
Ghi nhớ: Các số chia hết
cho cả 2 và 5 có tận cùng là
chữ số 0
Chúc các em chăm
ngoan học giỏi
Toán
DẤU HIỆU CHIA HẾT
CHO 5
KHỞI ĐỘNG
CHINH PHỤC THỬ
THÁCH
KHÁM PHÁ
VỀ ĐÍCH
KHỞI ĐỘNG
1
1
9
3
0
7
2
5
10
4
6
8
Câu hỏi: Các số không chia hết cho 2 có
tận cùng là những chữ số nào?
A. 0 ; 2 ;3 ;8 ;9
B. 0 ; 1 ;3 ;5 ;7 ;9
C. 1 ;3 ;5 ;7 ;9
D. 1 ; 2; 3 ;7 ;9
ĐÁP ÁN
C
A
N
BA
CK
2
1
9
3
0
7
2
5
10
4
6
8
Câu hỏi: Cho các số sau số nào chia hết
cho 2?
40 ; 123 ; 246 ; 467 ; 101 ; 8734
A. 123 ; 101 ; 8743
B. 40 ; 246 ; 8734
C. 467 ; 101 ; 8734
D. 123 ; 246 ; 467 ; 101
ĐÁP ÁN
B
A
N
BA
CK
3
1
9
0
3
7
2
5
10
4
6
8
Câu hỏi: Cho các chữ số 0 ; 5 ; 7. Hãy
viết số chẵn lớn nhất có ba chữ số có đủ
ba chữ số đã cho.
A. 750
B. 570
C. 770
D. 550
ĐÁP ÁN
A
A
N
BA
CK
KHÁM PHÁ
12
28
47
34
4660
29
15
Số nào chia hết cho 5?
Số chia hết cho 5 : 15; 4660
2. Thực hiện các phép tính sau:
41 : 5 = 8 (dư 1)
20 : 5 = 4
32 : 5 = 6 (dư 2)
30 : 5 = 6
53 : 5 = 10 (dư 3)
40 : 5 = 8
44 : 5 = 8 (dư 4)
25 : 5 = 5
46 : 5 = 9 (dư 1)
35 : 5 = 7
37 : 5 = 7 (dư 2)
58 : 5 = 11 (dư 3)
19 : 5 = 3 (dư 4)
2. Thực hiện các phép tính sau:
20 : 5 =
30 : 5 =
40 : 5 =
25 : 5 =
35 : 5 =
4
6
8
5
7
Các số có tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5
2. Thực hiện các phép tính sau:
41 : 5 =
32 : 5 =
53 : 5 =
44 : 5 =
46 : 5 =
37 : 5 =
58 : 5 =
19 : 5 =
8 (dư 1)
6 (dư 2)
10 (dư 3)
8 (dư 4)
9 (dư 1)
7 (dư 2)
11 (dư 3)
3 (dư 4)
Các số không có tận cùng là 0 và 5 thì không chia hết cho 5
Toán
Nêu ví dụ: một số chia hết cho 5 và một
số không chia hết cho 5.
0 0
5
4
3
2
1
0
1 0
9
8
7
6
5
4
3
2
1
Toán
DẤU HIỆU CHIA HẾT
CHO 5
Ghi nhớ: Các số có chữ số tận cùng
là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5.
Chú ý: Các số không có chữ số tận
cùng là 0 hoặc 5 thì không chia hết
cho 5.
CHINH PHỤC THỬ THÁCH
Toán
DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 5
Bài 1: Trong các số 35 ; 8 ; 57 ; 660 ;
4674 ; 3000 ; 945; 5553:
a) Số nào chia hết cho 5 ?
b)Số nào không chia hết cho 5 ?
(Em viết vào vở)
Số không
chia hết
cho 5
Số chia
hết cho
5
35
945
57
3000
660
5553
4674
8
VỀ ĐÍCH
Bài 4:Trong các số sau:
8
35
660
945
57
5553
3000
a. Các số vừa chia hết cho 5 vừa chia hết cho 2: 660; 3000
b. Các số chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 2: 35; 945
- Các số chia hết cho 2 có tận cùng là các chữ
số: 0 ; 2 ; 4 ; 6; 8
- Các số chia hết cho 5 có tận cùng là các
chữ số :0 hoặc 5
Giống nhau: Đều có chữ số tận cùng
là 0
Ghi nhớ: Các số chia hết
cho cả 2 và 5 có tận cùng là
chữ số 0
Chúc các em chăm
ngoan học giỏi
 








Các ý kiến mới nhất