Tìm kiếm Bài giảng
Chia cho số có hai chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: NGUYỄN THỊ HƯNG
Ngày gửi: 06h:01' 11-12-2022
Dung lượng: 8.6 MB
Số lượt tải: 179
Nguồn:
Người gửi: NGUYỄN THỊ HƯNG
Ngày gửi: 06h:01' 11-12-2022
Dung lượng: 8.6 MB
Số lượt tải: 179
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG
CÁC EM ĐẾN VỚI
LỚP 4B TRƯỜNG
TIỂU HỌC MINH KHAI!
1
TOÁN LỚP 4
BÀI 47. CHIA CHO SỐ
CÓ HAI CHỮ SỐ
(Hướng dẫn học trang 111 tập 1)
Khi thực hiện phép
chia hai số có tận cùng
là các chữ số 0, ta có
thể làm thế nào?
KIẾN THỨC CẦN GHI NHỚ
Khi thực hiện phép chia hai
số có tận cùng là các chữ số 0,
ta có thể cùng xóa một, hai,
ba, ... chữ số 0 ở tận cùng của
số chia và số bị chia, rồi chia
như thường.
6
Tính nhẩm:
45 000 : 9000 = ... .
50
.
5
500
Tính nhẩm:
3600 : 400 = ... .
900
90
9
http://tieuhoc.info – Pham Khac Lap Kien Bai Primary School – 2015
Tính nhẩm:
72 000 : 2000 = ... .
36
360
3600
.
Tính nhẩm:
484 000 : 2000 = ... .
2420
242
24 200
Tính nhẩm:
9500 : 500 = ... .
1900
190
19
.
Thứ Ba, ngày 13 tháng 12 năm 2022
(Hướng dẫn học trang 111 tập 1)
MỤC TIÊU
Em biết:
- Thực hiện phép chia số có ba
chữ số cho số có hai chữ số.
- Vận dụng phép chia cho số
có hai chữ số vào giải toán.
GHÉP THẺ
Ghép thẻ phép tính với kết
quả của phép tính đó:
552 : 24
8
684 : 19
23
128 : 16
36
17
G
N
Ừ
M
C
CHÚ
!
N
Ạ
B
CÁC
2. Đọc kĩ nội dung sau và thực hiện theo từng bước 357: 17=?
2. Đọc kĩ nội dung sau và thực hiện theo từng bước 357 : 17=?
Đặt tính rồi tính: Chia theo thứ tự từ trái sang phải :
* 35 chia cho 17 được 2, viết 2.
3577 17
2 nhân 7 bằng 14, viết 4 nhớ 1;
3 4 21
2 nhân 1 bằng 2, thêm 1 bằng
1
17
3, viết 3;
0
35 trừ 34 bằng 1, viết 1.
* Hạ 7, được 17;
357 : 17 = 21
17 chia 17 được 1, viết 1.
Phép
1 nhân 7 bằng 7, viết 7;
chia
1 nhân 1 bằng 1, viết 1;
hết
* 17 trừ 17 bằng 0, viết 0.
A. HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN
3. Đặt tính rồi tính :
a) 322 : 14 b) 375 : 15
322 14
2 8 23
42
42
0
322 : 14 = 23
375 15
3 0 25
75
75
0
375 : 15 = 25
B. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
1. Đặt tính rồi tính :
a) 425 : 17; b) 646 : 19;
c) 147 : 21; d) 300 : 25;
1. Đặt tính rồi tính:
a) 425 : 17
425 17
3 4 25
85
85
0
c) 147 : 21
147 21
14 7 7
0
b) 646 : 19
646 19
5 7 34
76
76
0
d) 300 : 25
300 25
2 5 12
50
50
0
2. Tính rồi viết (theo mẫu):
921 27
110 18
Phép chia
có dư
578 18
172 24
Số dư < Số
chia
2. Tính rồi viết (theo mẫu):
578 18
921 27
54 3 2
81 34
03 8
11 1
Phép chia
36
10 8
có dư
2
3
578 : 18 = 32 (dư 2)
921 : 27 = 34 (dư 3)
110 18
10 8 6
00 2
172 24
168 7
004
Số dư <
Số chia
171 : 24 = 7 (dư 4)
110 : 18 = 6 (dư 2)
Lưu ý: Trong phép chia có dư, số dư bao
giờ cũng phải bé hơn số chia.
B. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
3. Nối phép tính với kết quả của
phép tính đó:
600 : 200
72 : 12
132 : 12
3
4
5
105 : 15
52 : 13
6
7
11
Ôi!
Tuyệt vời!
PHẦN THƯỞNG CỦA CÁC
BẠN LÀ MỘT TRÀNG VỖ
TAY THẬT LỚN.
Bạn hãy cùng người
thân thực hiện hoạt
động ứng dụng
trang 113.
Vận dụng kiến
thức đã học
vào thực tiễn.
CHÚC CÁC EM:
CHĂM NGOAN, HỌC
TỐT!
CHÀO TẠM BIỆT
CÁC EM!
CÁC EM ĐẾN VỚI
LỚP 4B TRƯỜNG
TIỂU HỌC MINH KHAI!
1
TOÁN LỚP 4
BÀI 47. CHIA CHO SỐ
CÓ HAI CHỮ SỐ
(Hướng dẫn học trang 111 tập 1)
Khi thực hiện phép
chia hai số có tận cùng
là các chữ số 0, ta có
thể làm thế nào?
KIẾN THỨC CẦN GHI NHỚ
Khi thực hiện phép chia hai
số có tận cùng là các chữ số 0,
ta có thể cùng xóa một, hai,
ba, ... chữ số 0 ở tận cùng của
số chia và số bị chia, rồi chia
như thường.
6
Tính nhẩm:
45 000 : 9000 = ... .
50
.
5
500
Tính nhẩm:
3600 : 400 = ... .
900
90
9
http://tieuhoc.info – Pham Khac Lap Kien Bai Primary School – 2015
Tính nhẩm:
72 000 : 2000 = ... .
36
360
3600
.
Tính nhẩm:
484 000 : 2000 = ... .
2420
242
24 200
Tính nhẩm:
9500 : 500 = ... .
1900
190
19
.
Thứ Ba, ngày 13 tháng 12 năm 2022
(Hướng dẫn học trang 111 tập 1)
MỤC TIÊU
Em biết:
- Thực hiện phép chia số có ba
chữ số cho số có hai chữ số.
- Vận dụng phép chia cho số
có hai chữ số vào giải toán.
GHÉP THẺ
Ghép thẻ phép tính với kết
quả của phép tính đó:
552 : 24
8
684 : 19
23
128 : 16
36
17
G
N
Ừ
M
C
CHÚ
!
N
Ạ
B
CÁC
2. Đọc kĩ nội dung sau và thực hiện theo từng bước 357: 17=?
2. Đọc kĩ nội dung sau và thực hiện theo từng bước 357 : 17=?
Đặt tính rồi tính: Chia theo thứ tự từ trái sang phải :
* 35 chia cho 17 được 2, viết 2.
3577 17
2 nhân 7 bằng 14, viết 4 nhớ 1;
3 4 21
2 nhân 1 bằng 2, thêm 1 bằng
1
17
3, viết 3;
0
35 trừ 34 bằng 1, viết 1.
* Hạ 7, được 17;
357 : 17 = 21
17 chia 17 được 1, viết 1.
Phép
1 nhân 7 bằng 7, viết 7;
chia
1 nhân 1 bằng 1, viết 1;
hết
* 17 trừ 17 bằng 0, viết 0.
A. HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN
3. Đặt tính rồi tính :
a) 322 : 14 b) 375 : 15
322 14
2 8 23
42
42
0
322 : 14 = 23
375 15
3 0 25
75
75
0
375 : 15 = 25
B. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
1. Đặt tính rồi tính :
a) 425 : 17; b) 646 : 19;
c) 147 : 21; d) 300 : 25;
1. Đặt tính rồi tính:
a) 425 : 17
425 17
3 4 25
85
85
0
c) 147 : 21
147 21
14 7 7
0
b) 646 : 19
646 19
5 7 34
76
76
0
d) 300 : 25
300 25
2 5 12
50
50
0
2. Tính rồi viết (theo mẫu):
921 27
110 18
Phép chia
có dư
578 18
172 24
Số dư < Số
chia
2. Tính rồi viết (theo mẫu):
578 18
921 27
54 3 2
81 34
03 8
11 1
Phép chia
36
10 8
có dư
2
3
578 : 18 = 32 (dư 2)
921 : 27 = 34 (dư 3)
110 18
10 8 6
00 2
172 24
168 7
004
Số dư <
Số chia
171 : 24 = 7 (dư 4)
110 : 18 = 6 (dư 2)
Lưu ý: Trong phép chia có dư, số dư bao
giờ cũng phải bé hơn số chia.
B. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
3. Nối phép tính với kết quả của
phép tính đó:
600 : 200
72 : 12
132 : 12
3
4
5
105 : 15
52 : 13
6
7
11
Ôi!
Tuyệt vời!
PHẦN THƯỞNG CỦA CÁC
BẠN LÀ MỘT TRÀNG VỖ
TAY THẬT LỚN.
Bạn hãy cùng người
thân thực hiện hoạt
động ứng dụng
trang 113.
Vận dụng kiến
thức đã học
vào thực tiễn.
CHÚC CÁC EM:
CHĂM NGOAN, HỌC
TỐT!
CHÀO TẠM BIỆT
CÁC EM!
 








Các ý kiến mới nhất