Tìm kiếm Bài giảng
Ôn tập chương 3

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: HS 11B7-2022
Người gửi: Vũ Thị Thu (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:55' 13-12-2022
Dung lượng: 8.7 MB
Số lượt tải: 35
Nguồn: HS 11B7-2022
Người gửi: Vũ Thị Thu (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:55' 13-12-2022
Dung lượng: 8.7 MB
Số lượt tải: 35
Số lượt thích:
0 người
3
2
1
Ready
Go!
Question 1 Khi nói về kim loại câu nào dưới đây là sai?
Kim loại chỉ tồn tại ở
A trạng thái rắn
Kim loại có khả năng
B uốn dẻo
Trong kim loại có nhiều
C electron tự do
Kim loại là chất dẫn
D điện
Question 1 Khi nói về kim loại câu nào dưới đây là sai?
Kim loại chỉ tồn tại ở
A trạng thái rắn
Kim loại có khả năng
B uốn dẻo
Trong kim loại có nhiều
C electron tự do
Kim loại là chất dẫn
D điện
Question 2 Khi nhiệt độ của dây kim loại tăng, điện trở của nó
sẽ…
A Không tăng
B Tăng lên
C Giảm đi
D Giảm sau đó tăng
Question 2 Khi nhiệt độ của dây kim loại tăng, điện trở của nó
sẽ…
A Không tăng
B Tăng lên
C Giảm đi
D Giảm sau đó tăng
Question 3 Nguyên nhân có điện trở suất trong kim loại do?
Các electron tự do
A chuyển động hỗn loạn
C
Các ion ở nút mạng dao động
sinh ra nhiệt làm xuất hiện trở
suất
B
Trong quá trình chuyển động có hướng
dưới tác dụng của điện trường, các
electron va chạm với các ion ở nút mạng
Mật độ electron trong
D kim loại nhỏ
Question 3 Nguyên nhân có điện trở suất trong kim loại do?
Các electron tự do
A chuyển động hỗn loạn
C
Các ion ở nút mạng dao động
sinh ra nhiệt làm xuất hiện trở
suất
B
Trong quá trình chuyển động có hướng
dưới tác dụng của điện trường, các
electron va chạm với các ion ở nút mạng
Mật độ electron trong
D kim loại nhỏ
Question 4 Chọn phát biểu đúng !
A
Khi có điện trường đặt vào hai đầu dây
kim loại, các electron sẽ chuyển dời có
hướng cùng chiều với điện trường
C
Các electron tự do sẽ chuyển dời
có hướng, cùng chiều với chiều
điện trường đặt vào kim loại
B
Kim loại dẫn điện tốt vì trong
kim loại được cấu tạo bởi các
electron tự do
D
Khi nhiệt độ của kim loại càng
cao, điện trở suất của nó càng
tăng
Question 4 Chọn phát biểu đúng !
A
Khi có điện trường đặt vào hai đầu dây
kim loại, các electron sẽ chuyển dời có
hướng cùng chiều với điện trường
C
Các electron tự do sẽ chuyển dời
có hướng, cùng chiều với chiều
điện trường đặt vào kim loại
B
Kim loại dẫn điện tốt vì
trong kim loại được cấu
tạo bởi các electron tự do
D
Khi nhiệt độ của kim loại càng
cao, điện trở suất của nó càng
tăng
Question 5 Tìm câu phát biểu sai khi nói về tính chất dẫn điện
của kim loại !
Kim loại là chất dẫn
A điện tốt
Điện trở xuất của kim
C loại tăng theo nhiệt độ
B
Dòng điện kim loại tuân theo
định luật Ôm ở bất kì nhiệt độ
nào
D
Điện trở suất của kim loại
nhỏ, nhỏ hơn 107Ω.m
Question 5 Tìm câu phát biểu sai khi nói về tính chất dẫn điện
của kim loại !
Kim loại là chất dẫn
A điện tốt
Điện trở suất của kim
C loại tăng theo nhiệt độ
B
Dòng điện trong kim loại tuân
theo định luật Ôm ở bất kì nhiệt
độ nào
D
Điện trở suất của kim loại
nhỏ, nhỏ hơn 107Ω.m
Question 6 Chọn phương án đúng !
A
Mạ điện dựa trên nguyên lí của
hiện tượng dương cực tan
trong quá trình điện phân
C
Tụ điện hóa học có nguyên lí
làm việc dựa trên nguyên lí của
hiện tượng dương cực tan
B
Acquy hoạt động dựa trên
nguyên lí hoạt động của bình
điện phân
D
Pin điện dựa trên nguyên lí
của hiện tượng dương cực tan
Question 6 Chọn phương án đúng !
A
Mạ điện dựa trên nguyên lí của
hiện tượng dương cực tan trong
quá trình điện phân
C
Tụ điện hóa học có nguyên lí
làm việc dựa trên nguyên lí của
hiện tượng dương cực tan
B
Acquy hoạt động dựa trên
nguyên lí hoạt động của bình
điện phân
D
Pin điện dựa trên nguyên lí
của hiện tượng dương cực tan
Question 7 Cho đương lượng điện hóa của Niken là k=3.10-4g/C. Khi cho một điện
lượng 10C chạy qua bình điện phân có anot làm bằng Niken, thì khối lượng Niken
bám vào catot là:
A 0,3.10-4g
B 3.10-3g
C 0,3.10-3g
D 10,3.10-4g
Question 7 Cho đương lượng điện hóa của Niken là k=3.10-4g/C. Khi cho một điện
lượng 10C chạy qua bình điện phân có anot làm bằng Niken, thì khối lượng Niken
bám vào catot là:
A 0,3.10-4g
B 3.10-3g
C 0,3.10-3g
D 10,3.10-4g
Question 8 Đơn vị của đương lượng điện hóa và của hằng số
Farađây lần lượt là:
A N/m, F
B N, N/m
C Kg/C , C/mol
D Kg/C, mol/C
Question 8 Đơn vị của đương lượng điện hóa và của hằng số
Farađây lần lượt là:
A N/m, F
B N, N/m
C Kg/C, C/mol
D Kg/C, mol/C
Question 9 Trong các chất sau, chất không phải là chất điện
phân là:
Nước nguyên chất
A NaCl
B Dung dịch NaCl
C Dung dịch HNO3
D Dung dịch Ca(OH)2
Question 9 Trong các chất sau, chất không phải là chất điện
phân là:
Nước nguyên chất
A dung dịch NaCl
B Dung dịch NaCl
C Dung dịch HNO3
D Dung dịch Ca(OH)2
Question 10 Một bình điện phân chứa dung dịch bạc nitrat (AgNO3) có anot bằng
bạc. Biết bạc (Ag) có khối lượng mol nguyên tử A=108g/mol và hóa trị n=1. Biết sau
16 phút 5 giây có 4,32g bạc bám vào anot thì cường độ dòng điện chạy qua bình là:
A 5A
B 4A
C 6,5A
D 4,5A
Question 10 Một bình điện phân chứa dung dịch bạc nitrat (AgNO3) có anot bằng
bạc. Biết bạc (Ag) có khối lượng mol nguyên tử A=108g/mol và hóa trị n=1. Biết sau
16 phút 5 giây có 4,32g bạc bám vào anot thì cường độ dòng điện chạy qua bình là:
A 5A
B 4A
C 6,5A
D 4,5A
Question 11 Chất khí không dẫn điện ở điều kiện thường vì:
A
Các phân tử chất khí không
thể chuyển động thành dòng
C
Các phân tử chất khí luôn
chuyển động hỗn loạn không
ngừng
B
Các phân tử chất khí không
chứa các hạt mang điện
D
Các phân tử chất khí luôn trung
hòa về điện, trong chất khí
không có hạt tải điện
Question 11 Chất khí không dẫn điện ở điều kiện thường vì:
A
Các phân tử chất khí
không thể chuyển động
thành dòng
C
Các phân tử chất khí luôn
chuyển động hỗn loạn không
ngừng
B
Các phân tử chất khí không
chứa các hạt mang điện
D
Các phân tử chất khí luôn trung
hòa về điện, trong chất khí
không có hạt tải điện
Question 12 Khi bị đốt nóng chất khí dẫn điện vì:
A
Các phân tử chất khí bị
ion hóa thành các hạt
mang điện tự do
Khoảng cách giữa các
C phân tử chất khí tăng
Vận tốc giữa các phân
B tử chất khí tăng
Mật độ các hạt điện tải
D tăng
Question 12 Khi bị đốt nóng chất khí dẫn điện vì:
A
Các phân tử chất khí bị
ion hóa thành các hạt
mang điện tự do
Khoảng cách giữa các
C phân tử chất khí tăng
Vận tốc giữa các phân
B tử chất khí tăng
Mật độ các hạt điện tải
D tăng
Question 13 Chọn những thiết bị áp dụng sự phóng điện trong
không khí:
A Đèn hình Tivi
B Bugi trong động cơ nổ
C Đèn cao áp
D Đèn sợi đốt
Question 13 Chọn những thiết bị áp dụng sự phóng điện trong
không khí:
A Đèn hình Tivi
B Bugi trong động cơ nổ
C Đèn cao áp
D Đèn sợi đốt
Question 14 Hiện tượng hồ quang điện được ứng dụng?
A Trong kĩ thuật hàn điện
B Trong kĩ thuật mạ điện
C Trong điốt bán dẫn
Trong ống phóng điện
D tử
Question 14 Hiện tượng hồ quang điện được ứng dụng?
A Trong kĩ thuật hàn điện
B Trong kĩ thuật mạ điện
C Trong điốt bán dẫn
Trong ống phóng điện
D tử
Question 15 Hạt tải điện trong chất khí là ?
A Electron tự do
B Lỗ trống
C ion dương và ion âm
Ion dương, ion âm và
D electron tự do
Question 15 Hạt tải điện trong chất khí là ?
A Electron tự do
B Lỗ trống
C ion dương và ion âm
Ion dương, ion âm và
D electron tự do
Question 16 Những chất nào dưới đây không phải là chất bán
dẫn?
A Silic (Si)
B Gecmani (Ge)
C Lưu Huỳnh (S)
D Sunfua chì (PbS)
Question 16 Những chất nào dưới đây không phải là chất bán
dẫn?
A Silic (Si)
B Gecmani (Ge)
C Lưu Huỳnh (S)
D Sunfua chì (PbS)
Question 17 Tính chất của điốt bán dẫn là ?
Chỉnh lưu và khuếch
A đại
B Trộn sóng
C Ổn áp và phát quang
D Chỉnh lưu và dao động
Question 17 Tính chất của điốt bán dẫn là ?
Chỉnh lưu và khuếch
A đại
B Trộn sóng
C Ổn áp và phát quang
D Chỉnh lưu và dao động
Question 18 Tranzito là dụng cụ bán dẫn có ba chân, cấu tạo
của nó có số lớp chuyển tiếp là?
A 4 lớp
B 2 lớp
C 3 lớp
D 1 lớp
Question 18 Tranzito là dụng cụ bán dẫn có ba chân, cấu tạo
của nó có số lớp chuyển tiếp là?
A 4 lớp
B 2 lớp
C 1 lớp
D 1 lớp
Question 19 Chọn câu đúng Pin mặt trời là một nguồn điện biến
đổi từ ?
Nhiệt năng thành điện
A năng
Quang năng thành điện
B năng
Cơ năng thành điện
C năng
Hóa năng thành điện
D năng
Question 19 Chọn câu đúng Pin mặt trời là nguồn điện biến đổi
từ ?
Nhiệt năng thành điện
A năng
Quang năng thành điện
B năng
Cơ năng thành điện
C năng
Hóa năng thành điện
D năng
Question 20 Chọn câu đúng !
A
Trong bán dẫn, mật độ electron
luôn luôn bằng mật độ lỗ trống
C
Bán dẫn loại p tích điện dương,
vì mật độ lỗ trống lớn hơn mật
độ electron
Nhiệt độ càng cao, bán
B dẫn dẫn điện càng tốt
D
Bán dẫn có điện trở suất cao hơn kim
loại, vì trong bán dẫn có hai loại hạt tải
điện trái dấu, còn trong kim loại chỉ có một
loại
Question 20 Chọn câu đúng !
A
Trong bán dẫn mật độ
electron luôn luôn bằng
mật độ lỗ trống
C
Bán dẫn loại p tích điện dương,
vì mật độ lỗ trống lớn hơn mật
độ electron
Nhiệt độ càng cao, bán
B dẫn dẫn điện càng tốt
D
Bán dẫn có điện trở suất cao hơn kim
loại, vì trong bán dẫn có hai loại hạt tải
điện trái dấu, còn trong kim loại chỉ có một
loại
END GAME
2
1
Ready
Go!
Question 1 Khi nói về kim loại câu nào dưới đây là sai?
Kim loại chỉ tồn tại ở
A trạng thái rắn
Kim loại có khả năng
B uốn dẻo
Trong kim loại có nhiều
C electron tự do
Kim loại là chất dẫn
D điện
Question 1 Khi nói về kim loại câu nào dưới đây là sai?
Kim loại chỉ tồn tại ở
A trạng thái rắn
Kim loại có khả năng
B uốn dẻo
Trong kim loại có nhiều
C electron tự do
Kim loại là chất dẫn
D điện
Question 2 Khi nhiệt độ của dây kim loại tăng, điện trở của nó
sẽ…
A Không tăng
B Tăng lên
C Giảm đi
D Giảm sau đó tăng
Question 2 Khi nhiệt độ của dây kim loại tăng, điện trở của nó
sẽ…
A Không tăng
B Tăng lên
C Giảm đi
D Giảm sau đó tăng
Question 3 Nguyên nhân có điện trở suất trong kim loại do?
Các electron tự do
A chuyển động hỗn loạn
C
Các ion ở nút mạng dao động
sinh ra nhiệt làm xuất hiện trở
suất
B
Trong quá trình chuyển động có hướng
dưới tác dụng của điện trường, các
electron va chạm với các ion ở nút mạng
Mật độ electron trong
D kim loại nhỏ
Question 3 Nguyên nhân có điện trở suất trong kim loại do?
Các electron tự do
A chuyển động hỗn loạn
C
Các ion ở nút mạng dao động
sinh ra nhiệt làm xuất hiện trở
suất
B
Trong quá trình chuyển động có hướng
dưới tác dụng của điện trường, các
electron va chạm với các ion ở nút mạng
Mật độ electron trong
D kim loại nhỏ
Question 4 Chọn phát biểu đúng !
A
Khi có điện trường đặt vào hai đầu dây
kim loại, các electron sẽ chuyển dời có
hướng cùng chiều với điện trường
C
Các electron tự do sẽ chuyển dời
có hướng, cùng chiều với chiều
điện trường đặt vào kim loại
B
Kim loại dẫn điện tốt vì trong
kim loại được cấu tạo bởi các
electron tự do
D
Khi nhiệt độ của kim loại càng
cao, điện trở suất của nó càng
tăng
Question 4 Chọn phát biểu đúng !
A
Khi có điện trường đặt vào hai đầu dây
kim loại, các electron sẽ chuyển dời có
hướng cùng chiều với điện trường
C
Các electron tự do sẽ chuyển dời
có hướng, cùng chiều với chiều
điện trường đặt vào kim loại
B
Kim loại dẫn điện tốt vì
trong kim loại được cấu
tạo bởi các electron tự do
D
Khi nhiệt độ của kim loại càng
cao, điện trở suất của nó càng
tăng
Question 5 Tìm câu phát biểu sai khi nói về tính chất dẫn điện
của kim loại !
Kim loại là chất dẫn
A điện tốt
Điện trở xuất của kim
C loại tăng theo nhiệt độ
B
Dòng điện kim loại tuân theo
định luật Ôm ở bất kì nhiệt độ
nào
D
Điện trở suất của kim loại
nhỏ, nhỏ hơn 107Ω.m
Question 5 Tìm câu phát biểu sai khi nói về tính chất dẫn điện
của kim loại !
Kim loại là chất dẫn
A điện tốt
Điện trở suất của kim
C loại tăng theo nhiệt độ
B
Dòng điện trong kim loại tuân
theo định luật Ôm ở bất kì nhiệt
độ nào
D
Điện trở suất của kim loại
nhỏ, nhỏ hơn 107Ω.m
Question 6 Chọn phương án đúng !
A
Mạ điện dựa trên nguyên lí của
hiện tượng dương cực tan
trong quá trình điện phân
C
Tụ điện hóa học có nguyên lí
làm việc dựa trên nguyên lí của
hiện tượng dương cực tan
B
Acquy hoạt động dựa trên
nguyên lí hoạt động của bình
điện phân
D
Pin điện dựa trên nguyên lí
của hiện tượng dương cực tan
Question 6 Chọn phương án đúng !
A
Mạ điện dựa trên nguyên lí của
hiện tượng dương cực tan trong
quá trình điện phân
C
Tụ điện hóa học có nguyên lí
làm việc dựa trên nguyên lí của
hiện tượng dương cực tan
B
Acquy hoạt động dựa trên
nguyên lí hoạt động của bình
điện phân
D
Pin điện dựa trên nguyên lí
của hiện tượng dương cực tan
Question 7 Cho đương lượng điện hóa của Niken là k=3.10-4g/C. Khi cho một điện
lượng 10C chạy qua bình điện phân có anot làm bằng Niken, thì khối lượng Niken
bám vào catot là:
A 0,3.10-4g
B 3.10-3g
C 0,3.10-3g
D 10,3.10-4g
Question 7 Cho đương lượng điện hóa của Niken là k=3.10-4g/C. Khi cho một điện
lượng 10C chạy qua bình điện phân có anot làm bằng Niken, thì khối lượng Niken
bám vào catot là:
A 0,3.10-4g
B 3.10-3g
C 0,3.10-3g
D 10,3.10-4g
Question 8 Đơn vị của đương lượng điện hóa và của hằng số
Farađây lần lượt là:
A N/m, F
B N, N/m
C Kg/C , C/mol
D Kg/C, mol/C
Question 8 Đơn vị của đương lượng điện hóa và của hằng số
Farađây lần lượt là:
A N/m, F
B N, N/m
C Kg/C, C/mol
D Kg/C, mol/C
Question 9 Trong các chất sau, chất không phải là chất điện
phân là:
Nước nguyên chất
A NaCl
B Dung dịch NaCl
C Dung dịch HNO3
D Dung dịch Ca(OH)2
Question 9 Trong các chất sau, chất không phải là chất điện
phân là:
Nước nguyên chất
A dung dịch NaCl
B Dung dịch NaCl
C Dung dịch HNO3
D Dung dịch Ca(OH)2
Question 10 Một bình điện phân chứa dung dịch bạc nitrat (AgNO3) có anot bằng
bạc. Biết bạc (Ag) có khối lượng mol nguyên tử A=108g/mol và hóa trị n=1. Biết sau
16 phút 5 giây có 4,32g bạc bám vào anot thì cường độ dòng điện chạy qua bình là:
A 5A
B 4A
C 6,5A
D 4,5A
Question 10 Một bình điện phân chứa dung dịch bạc nitrat (AgNO3) có anot bằng
bạc. Biết bạc (Ag) có khối lượng mol nguyên tử A=108g/mol và hóa trị n=1. Biết sau
16 phút 5 giây có 4,32g bạc bám vào anot thì cường độ dòng điện chạy qua bình là:
A 5A
B 4A
C 6,5A
D 4,5A
Question 11 Chất khí không dẫn điện ở điều kiện thường vì:
A
Các phân tử chất khí không
thể chuyển động thành dòng
C
Các phân tử chất khí luôn
chuyển động hỗn loạn không
ngừng
B
Các phân tử chất khí không
chứa các hạt mang điện
D
Các phân tử chất khí luôn trung
hòa về điện, trong chất khí
không có hạt tải điện
Question 11 Chất khí không dẫn điện ở điều kiện thường vì:
A
Các phân tử chất khí
không thể chuyển động
thành dòng
C
Các phân tử chất khí luôn
chuyển động hỗn loạn không
ngừng
B
Các phân tử chất khí không
chứa các hạt mang điện
D
Các phân tử chất khí luôn trung
hòa về điện, trong chất khí
không có hạt tải điện
Question 12 Khi bị đốt nóng chất khí dẫn điện vì:
A
Các phân tử chất khí bị
ion hóa thành các hạt
mang điện tự do
Khoảng cách giữa các
C phân tử chất khí tăng
Vận tốc giữa các phân
B tử chất khí tăng
Mật độ các hạt điện tải
D tăng
Question 12 Khi bị đốt nóng chất khí dẫn điện vì:
A
Các phân tử chất khí bị
ion hóa thành các hạt
mang điện tự do
Khoảng cách giữa các
C phân tử chất khí tăng
Vận tốc giữa các phân
B tử chất khí tăng
Mật độ các hạt điện tải
D tăng
Question 13 Chọn những thiết bị áp dụng sự phóng điện trong
không khí:
A Đèn hình Tivi
B Bugi trong động cơ nổ
C Đèn cao áp
D Đèn sợi đốt
Question 13 Chọn những thiết bị áp dụng sự phóng điện trong
không khí:
A Đèn hình Tivi
B Bugi trong động cơ nổ
C Đèn cao áp
D Đèn sợi đốt
Question 14 Hiện tượng hồ quang điện được ứng dụng?
A Trong kĩ thuật hàn điện
B Trong kĩ thuật mạ điện
C Trong điốt bán dẫn
Trong ống phóng điện
D tử
Question 14 Hiện tượng hồ quang điện được ứng dụng?
A Trong kĩ thuật hàn điện
B Trong kĩ thuật mạ điện
C Trong điốt bán dẫn
Trong ống phóng điện
D tử
Question 15 Hạt tải điện trong chất khí là ?
A Electron tự do
B Lỗ trống
C ion dương và ion âm
Ion dương, ion âm và
D electron tự do
Question 15 Hạt tải điện trong chất khí là ?
A Electron tự do
B Lỗ trống
C ion dương và ion âm
Ion dương, ion âm và
D electron tự do
Question 16 Những chất nào dưới đây không phải là chất bán
dẫn?
A Silic (Si)
B Gecmani (Ge)
C Lưu Huỳnh (S)
D Sunfua chì (PbS)
Question 16 Những chất nào dưới đây không phải là chất bán
dẫn?
A Silic (Si)
B Gecmani (Ge)
C Lưu Huỳnh (S)
D Sunfua chì (PbS)
Question 17 Tính chất của điốt bán dẫn là ?
Chỉnh lưu và khuếch
A đại
B Trộn sóng
C Ổn áp và phát quang
D Chỉnh lưu và dao động
Question 17 Tính chất của điốt bán dẫn là ?
Chỉnh lưu và khuếch
A đại
B Trộn sóng
C Ổn áp và phát quang
D Chỉnh lưu và dao động
Question 18 Tranzito là dụng cụ bán dẫn có ba chân, cấu tạo
của nó có số lớp chuyển tiếp là?
A 4 lớp
B 2 lớp
C 3 lớp
D 1 lớp
Question 18 Tranzito là dụng cụ bán dẫn có ba chân, cấu tạo
của nó có số lớp chuyển tiếp là?
A 4 lớp
B 2 lớp
C 1 lớp
D 1 lớp
Question 19 Chọn câu đúng Pin mặt trời là một nguồn điện biến
đổi từ ?
Nhiệt năng thành điện
A năng
Quang năng thành điện
B năng
Cơ năng thành điện
C năng
Hóa năng thành điện
D năng
Question 19 Chọn câu đúng Pin mặt trời là nguồn điện biến đổi
từ ?
Nhiệt năng thành điện
A năng
Quang năng thành điện
B năng
Cơ năng thành điện
C năng
Hóa năng thành điện
D năng
Question 20 Chọn câu đúng !
A
Trong bán dẫn, mật độ electron
luôn luôn bằng mật độ lỗ trống
C
Bán dẫn loại p tích điện dương,
vì mật độ lỗ trống lớn hơn mật
độ electron
Nhiệt độ càng cao, bán
B dẫn dẫn điện càng tốt
D
Bán dẫn có điện trở suất cao hơn kim
loại, vì trong bán dẫn có hai loại hạt tải
điện trái dấu, còn trong kim loại chỉ có một
loại
Question 20 Chọn câu đúng !
A
Trong bán dẫn mật độ
electron luôn luôn bằng
mật độ lỗ trống
C
Bán dẫn loại p tích điện dương,
vì mật độ lỗ trống lớn hơn mật
độ electron
Nhiệt độ càng cao, bán
B dẫn dẫn điện càng tốt
D
Bán dẫn có điện trở suất cao hơn kim
loại, vì trong bán dẫn có hai loại hạt tải
điện trái dấu, còn trong kim loại chỉ có một
loại
END GAME
 









Các ý kiến mới nhất