Chương II. §6. Phép trừ các phân thức đại số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Ngọc Đính (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:13' 21-12-2022
Dung lượng: 742.5 KB
Số lượt tải: 58
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Ngọc Đính (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:13' 21-12-2022
Dung lượng: 742.5 KB
Số lượt tải: 58
Số lượt thích:
0 người
KIỂM TRA BÀI CŨ:
Làm tính cộng.
x
1
3
x
3
x
a)
b)
x 1 1 x
x 1 x 1
x 1 x 1
x 1 1 x x 1 x 1
x ( 1) x 1
1
x 1
x 1
Tiết 31 PHÉP TRỪ CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
1.Phân thức đối
3x 3x 3x ( 3x) 0
x 1 x 1 x 1
Bài 25c: (SGK trang 47)
3x 5
25 x
2
x 5x 25 5x
x 2 5x = x(x - 5)
25 5x = 5(5 - x) = -5(x - 5)
MTC : 5x(x - 5)
3x 5 -(25 x)
x x 5 5 x 5
53 x 5 xx 25
3x 5 x 25
5 xx 5
xx 5 5x - 5
2
2
15x 25 x 25x x 10x 25
5xx 5
5xx 5
x 10x 25 x 5
x 5
5xx 5
5xx 5 5x
2
2
PHÉP TRỪ CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
1.Phân thức đối
Hai phân thức gọi là đối nhau nếu tổng của
chúng bằng 0
A A
0
B B
Phân thức đối của phân thức
A
B
Phân thức đối của phân thức
A
B
là
A
B
là
A
B
PHÉP TRỪ CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
1.Phân thức đối
Hai phân thức gọi là đối nhau nếu tổng của
chúng bằng 0
A A
0
B
B
Chú ý:
A A A A
;
B
B
B
B
?2
Giải
Tìm phân thức đối của:
1 x
x
x
1
(1
x
)
phân thức đối của 1 x là:
x
x
x
PHÉP TRỪ CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
Muốn trừ hai
phân số, em phải
làm như thế nào?
* Muốn trừ một phân số cho một phân số, ta
cộng số bị trừ với số đối của số trừ.
PHÉP TRỪ CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
2. Phép trừ
Quy tắc:
Muốn trừ phân thức
C
cho phân thức
D
A
C
ta cộng
với phân thức đối của
D
B
A
B
A C A C
B D B
D
Ví dụ: Trừ hai phân thức:
Giải:
1
1
y(x y) x(x y)
1
1
y ( x y ) x( x y )
x
y
xy ( x y ) xy ( x y )
1
x y
xy
xy ( x y )
1
1
y(x y) x(x y)
xy ( x y )
Thay phép trừ
MTC:
bởi phép cộng
Thực hiện phép
cộng theo qui tắc
x 3
x 1
?3 Làm tính trừ phân thức: 2 2
x 1 x x
Giải
x 3
x 1
2
2
x 1 x x
x 3
( x 1)( x 1)
( x 1)
x( x 1)
MTC : x(x-1)(x+1)
x( x 3)
( x 1).( x 1)
x( x 1).( x 1) x( x 1).( x 1)
x( x 3) ( x 1) 2
x( x 1).( x 1)
x 1
x( x 1).( x 1)
2
2
x 3x x 2 x 1
x( x 1).( x 1)
1
x( x 1)
x 2 x 9 x 9
x 1 1 x 1 x
?4 Thực hiện phép tính:
Giải:
x 2 x 9 x 9
x 1 1 x 1 x
x 2 x 9 x 9
x1 x1 x1
x 2x 9x 9
x1
3 x 16
x1
BÀI TẬP
Thực hiện phép tính
a)
4x 5 5 9x
2x 1 2x 1
4 x 5 (5 9 x ) 4 x 5 5 9 x
2x 1
2x 1
2x 1
13 x
2x 1
b)
11x
x 18
2x 3 3 2x
11x
x 18 11x x 18
2x 3 2x 3
2x 3
12 x 18 6(2 x 3)
6
2x 3
2x 3
TIẾT 31:
Trừ
phân
thức
PHÉP TRỪ CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
Hai phân
thức đối
nhau
A A
0
B
B
A C
A C
B D B D
Quy tắc đổi
dấu
A A
A
B
B B
Hướng dẫn về nhà
* Bài tập về nhà:
+ Sách giáo khoa: 28, 29b, d; 30; 31; trang 50
* Bài sắp học:
Luyện tập
phân thức đối của phân thức
2
A.
x 2
x
B.
x 2 là
x
2
C.
2
x 2
x
2
x 2
x
2
D.
x 2
x
Phép tính sau đúng hay sai
1 1
1 1
x 1 1
x x 1
x x 1
x(x 1)
x
x(x 1)
1
x(x 1)
Sai
KÕt
qu¶
2 x
Phân thức
2 bằng với phân thức nào
x 1
sau đây ?
A.
C.
2 x
2
x 1
x 2
2
1 x
x 2
B.
2
1 x
D.
2 x
2
1 x
Kết quả của phép tính :
2x 1
A.
2x 1
2x 7
C.
2x 1
2x 3 4x 2
2x 1 2x 1
B. -1
2x 1
D.
2x 1
Làm tính cộng.
x
1
3
x
3
x
a)
b)
x 1 1 x
x 1 x 1
x 1 x 1
x 1 1 x x 1 x 1
x ( 1) x 1
1
x 1
x 1
Tiết 31 PHÉP TRỪ CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
1.Phân thức đối
3x 3x 3x ( 3x) 0
x 1 x 1 x 1
Bài 25c: (SGK trang 47)
3x 5
25 x
2
x 5x 25 5x
x 2 5x = x(x - 5)
25 5x = 5(5 - x) = -5(x - 5)
MTC : 5x(x - 5)
3x 5 -(25 x)
x x 5 5 x 5
53 x 5 xx 25
3x 5 x 25
5 xx 5
xx 5 5x - 5
2
2
15x 25 x 25x x 10x 25
5xx 5
5xx 5
x 10x 25 x 5
x 5
5xx 5
5xx 5 5x
2
2
PHÉP TRỪ CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
1.Phân thức đối
Hai phân thức gọi là đối nhau nếu tổng của
chúng bằng 0
A A
0
B B
Phân thức đối của phân thức
A
B
Phân thức đối của phân thức
A
B
là
A
B
là
A
B
PHÉP TRỪ CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
1.Phân thức đối
Hai phân thức gọi là đối nhau nếu tổng của
chúng bằng 0
A A
0
B
B
Chú ý:
A A A A
;
B
B
B
B
?2
Giải
Tìm phân thức đối của:
1 x
x
x
1
(1
x
)
phân thức đối của 1 x là:
x
x
x
PHÉP TRỪ CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
Muốn trừ hai
phân số, em phải
làm như thế nào?
* Muốn trừ một phân số cho một phân số, ta
cộng số bị trừ với số đối của số trừ.
PHÉP TRỪ CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
2. Phép trừ
Quy tắc:
Muốn trừ phân thức
C
cho phân thức
D
A
C
ta cộng
với phân thức đối của
D
B
A
B
A C A C
B D B
D
Ví dụ: Trừ hai phân thức:
Giải:
1
1
y(x y) x(x y)
1
1
y ( x y ) x( x y )
x
y
xy ( x y ) xy ( x y )
1
x y
xy
xy ( x y )
1
1
y(x y) x(x y)
xy ( x y )
Thay phép trừ
MTC:
bởi phép cộng
Thực hiện phép
cộng theo qui tắc
x 3
x 1
?3 Làm tính trừ phân thức: 2 2
x 1 x x
Giải
x 3
x 1
2
2
x 1 x x
x 3
( x 1)( x 1)
( x 1)
x( x 1)
MTC : x(x-1)(x+1)
x( x 3)
( x 1).( x 1)
x( x 1).( x 1) x( x 1).( x 1)
x( x 3) ( x 1) 2
x( x 1).( x 1)
x 1
x( x 1).( x 1)
2
2
x 3x x 2 x 1
x( x 1).( x 1)
1
x( x 1)
x 2 x 9 x 9
x 1 1 x 1 x
?4 Thực hiện phép tính:
Giải:
x 2 x 9 x 9
x 1 1 x 1 x
x 2 x 9 x 9
x1 x1 x1
x 2x 9x 9
x1
3 x 16
x1
BÀI TẬP
Thực hiện phép tính
a)
4x 5 5 9x
2x 1 2x 1
4 x 5 (5 9 x ) 4 x 5 5 9 x
2x 1
2x 1
2x 1
13 x
2x 1
b)
11x
x 18
2x 3 3 2x
11x
x 18 11x x 18
2x 3 2x 3
2x 3
12 x 18 6(2 x 3)
6
2x 3
2x 3
TIẾT 31:
Trừ
phân
thức
PHÉP TRỪ CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
Hai phân
thức đối
nhau
A A
0
B
B
A C
A C
B D B D
Quy tắc đổi
dấu
A A
A
B
B B
Hướng dẫn về nhà
* Bài tập về nhà:
+ Sách giáo khoa: 28, 29b, d; 30; 31; trang 50
* Bài sắp học:
Luyện tập
phân thức đối của phân thức
2
A.
x 2
x
B.
x 2 là
x
2
C.
2
x 2
x
2
x 2
x
2
D.
x 2
x
Phép tính sau đúng hay sai
1 1
1 1
x 1 1
x x 1
x x 1
x(x 1)
x
x(x 1)
1
x(x 1)
Sai
KÕt
qu¶
2 x
Phân thức
2 bằng với phân thức nào
x 1
sau đây ?
A.
C.
2 x
2
x 1
x 2
2
1 x
x 2
B.
2
1 x
D.
2 x
2
1 x
Kết quả của phép tính :
2x 1
A.
2x 1
2x 7
C.
2x 1
2x 3 4x 2
2x 1 2x 1
B. -1
2x 1
D.
2x 1
 








Các ý kiến mới nhất