Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương II. §6. Phép trừ các phân thức đại số

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Ngọc Đính (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:13' 21-12-2022
Dung lượng: 742.5 KB
Số lượt tải: 58
Số lượt thích: 0 người
KIỂM TRA BÀI CŨ:
Làm tính cộng.

x
1
3
x

3
x
a)

b)

x  1 1 x
x 1 x 1
x  1  x  1
x  1 1 x x  1 x  1
x ( 1) x  1


1
x 1

x 1

Tiết 31 PHÉP TRỪ CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

1.Phân thức đối

3x   3x 3x ( 3x) 0
x 1 x 1 x 1

Bài 25c: (SGK trang 47)

3x  5
25  x

2
x  5x 25  5x

x 2  5x = x(x - 5)
25  5x = 5(5 - x) = -5(x - 5)
MTC : 5x(x - 5)

3x  5 -(25  x)


x x  5  5  x  5 

53 x  5 xx  25
3x  5 x  25



5 xx  5
xx  5 5x - 5
2
2
15x  25  x  25x x  10x  25


5xx  5
5xx  5

x  10x  25 x  5
x 5



5xx  5
5xx  5 5x
2

2

PHÉP TRỪ CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

1.Phân thức đối

Hai phân thức gọi là đối nhau nếu tổng của
chúng bằng 0
A A

0
B B

Phân thức đối của phân thức

A
B

Phân thức đối của phân thức

A
B



A
B



A
B

PHÉP TRỪ CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

1.Phân thức đối
Hai phân thức gọi là đối nhau nếu tổng của
chúng bằng 0

A A

0
B
B

Chú ý:
A A A A


;

B
B
B
B

?2

Giải

Tìm phân thức đối của:

1 x
x

x

1

(1

x
)

phân thức đối của 1  x là:
x
x
x

PHÉP TRỪ CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
Muốn trừ hai
phân số, em phải
làm như thế nào?

* Muốn trừ một phân số cho một phân số, ta
cộng số bị trừ với số đối của số trừ.

PHÉP TRỪ CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
2. Phép trừ
Quy tắc:
Muốn trừ phân thức

C
cho phân thức
D
A
C
ta cộng
với phân thức đối của
D
B

A
B

A  C A  C
B D B
D












Ví dụ: Trừ hai phân thức:
Giải:
1 
1
y(x  y) x(x  y)

1
1


y ( x  y ) x( x  y )

x
y


xy ( x  y ) xy ( x  y )
1
x y


xy
xy ( x  y )

1
1

y(x  y) x(x  y)

xy ( x  y )
Thay phép trừ

MTC:

bởi phép cộng
Thực hiện phép
cộng theo qui tắc

x 3
x 1
?3 Làm tính trừ phân thức: 2  2
x 1 x  x

Giải

x 3
x 1
 2
2
x 1 x  x
x 3

( x  1)( x  1)

 ( x  1)

x( x  1)

MTC : x(x-1)(x+1)

x( x  3)
 ( x  1).( x  1)


x( x  1).( x  1) x( x  1).( x  1)
x( x  3)  ( x  1) 2

x( x  1).( x  1)

x 1

x( x  1).( x 1)

2

2

x 3x  x  2 x  1

x( x  1).( x 1)
1

x( x 1)

x 2 x  9 x  9


x  1 1 x 1 x

?4 Thực hiện phép tính:
Giải:

x 2 x  9 x  9


x  1 1 x 1 x



x 2 x  9 x  9


x1 x1 x1

x 2x  9x  9

x1


3 x  16
x1

BÀI TẬP

Thực hiện phép tính
a)

4x  5 5  9x

2x  1 2x  1

4 x  5  (5  9 x ) 4 x  5  5  9 x



2x  1
2x  1
2x  1
13 x

2x  1

b)

11x
x  18

2x  3 3  2x

11x
x  18 11x  x  18



2x  3 2x  3
2x  3
12 x  18 6(2 x  3)


6
2x  3
2x  3

TIẾT 31:

Trừ
phân
thức

PHÉP TRỪ CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
Hai phân
thức đối
nhau

A A

0
B
B

A C
A C

 

B D B  D 
Quy tắc đổi
dấu

A A
A
 

B
B B

Hướng dẫn về nhà

* Bài tập về nhà:
+ Sách giáo khoa: 28, 29b, d; 30; 31; trang 50
* Bài sắp học:

Luyện tập

phân thức đối của phân thức
2

A.

x 2

x

B.

x  2 là
x
2

C.

2

x 2

x

2

x 2
x
2

D.

 x 2
x

Phép tính sau đúng hay sai
1 1
1 1
 x  1 1




x x 1
x x 1
x(x  1)
x

x(x  1)
1

x(x  1)

Sai
KÕt
qu¶

2 x
Phân thức 
2 bằng với phân thức nào
 x  1
sau đây ?

A.

C.

2 x
2
 x  1
x 2
2
1  x 

x 2
B.
2
1  x 

D.

2 x
2
1  x 

Kết quả của phép tính :
 2x  1
A.
2x 1

 2x  7
C.
2x 1

2x  3 4x  2

2x 1 2x 1
B. -1

 2x 1
D.
2x 1
 
Gửi ý kiến