Dấu hiệu chia hết cho 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Phuong Thảo
Ngày gửi: 10h:41' 21-12-2022
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 49
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Phuong Thảo
Ngày gửi: 10h:41' 21-12-2022
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 49
Số lượt thích:
0 người
DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2
DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 5
1.Trò chơi “Ai nhanh hơn?”
28
29
15
34
a) Số nào chia hết cho 2?
b) Số chia hết cho 5?
1.Trò chơi “Ai nhanh hơn?”
28
29
15
34
Số chia hết cho 2 là: 12; 28; 34; 4660
28
29
15
34
Số chia hết cho 5 là: 15; 4660
2. Tính
Các số chia hết cho 2
100 : 2 = 5
322 : 2 = 16
4:2= 7
14
6 : 2 = 18
36
8 : 2 = 14
28
Các số không chia hết cho 2
1 : 2 = 5 (dư 1)
11
3 : 2 = 16 (dư 1)
33
5 : 2 = 7 (dư 1)
15
7 : 2 = 18 (dư 1)
37
9 : 2 = 14 (dư 1)
29
• Dấu hiệu chia hết cho 2:
Các số có chữ số tận cùng là 0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8 thì
chia hết cho 2.
Chú ý: Các số có chữ số tận cùng là 1 ; 3 ; 5 ; 7 ; 9
thì không chia hết cho 2.
• Dấu hiệu chia hết cho 2:
Các số có chữ số tận cùng là 0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8 thì
chia hết cho 2.
Chú ý: Các số có chữ số tận cùng là 1 ; 3 ; 5 ; 7 ; 9
thì không chia hết cho 2.
c) Số chẵn, số lẻ
- Số chia hết cho 2 là số chẵn
Chẳng hạn:
0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8 ; … ; 156 ; 158 ; 160 …
- Số
không
chia hết cho 2 là số lẻ.
là các
số chẵn.
Chẳng hạn: 1 ; 3 ; 5 ; 7 ; 9 ; … ; 567 ; 569 ; 571 …
là các số
3. Thực hiện các phép tính sau:
Các số chia hết cho 5
20
0:5=
30
0:5=
40
0:5=
25
5:5=
35
5:5=
4
6
8
5
7
Các số không chia hết cho 5
41
1:5=
32
2:5=
53
3:5=
44
4:5=
46
6:5=
37
7:5=
58
8:5=
19
9:5=
8 (dư 1)
6 (dư 2)
10 (dư 3)
8 (dư 4)
9 (dư 1)
7 (dư 2)
11 (dư 3)
3 (dư 4)
• Dấu hiệu chia hết cho 5:
Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho
5.
Chú ý: Các số không có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì
• Dấu hiệu chia hết cho 2:
Các số có chữ số tận cùng là 0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8
thì chia hết cho 2.
Chú ý: Các số có chữ số tận cùng là 1 ; 3 ; 5 ; 7
; 9 thì không chia hết cho 2.
• Dấu hiệu chia hết cho 5:
Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia
hết cho 5.
Chú ý: Các số không có chữ số tận cùng là 0
hoặc 5 thì chia hết cho 5.
4. Trong các số : 35; 89; 326; 1000; 767; 7536; 8401;
84683
a. Các số chia hết cho 2: 326; 1000; 7536;
b. Các số không chia hết cho 2: 35; 89; 767; 8401; 84683
5. Trong các số : 35; 8; 660; 3000; 945; 5353.
a. Các số chia hết cho 5:
35; 660; 3000; 945;
b. Các số không chia hết cho 5: 8; 5353.
Trong các số sau :
88
45
560
475
87
6753
a. Các số chia hết cho 2: 88 ; 560; 4000
b. Các số chia hết cho 5 : 45; 475; 560; 4000
c. Các số chia hết cả 2 và 5 : 560 ; 4000
4000
VUI HỌC TOÁN
Đúng ghi Đ sai ghi S.
1. Các số có chữ số tận cùng là 0, 2, 4, 6,8 thì chia hết cho 2. Đ
2. Số 5 677 là số chia hết cho 2. S
3. Số không chia hết cho 2 là số lẻ. Đ
4. Các số có chữ số tận cùng là 1,3,5,7,9 là các số lẻ. Đ
5. Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5
Đ
6. Số chia hết cho 2 là số lẻ . S
7. Các số có chữ số tận cùng là 0, 2, 4, 6, 8 là các số chẵn. Đ
8. Số 13 58`5 là số chia hết cho cả 2và 5 S
Đ
9. Số 3490 là số chia hết cho 2 và 5.
10. Các số có chữ số tận cùng 0 thì chia hết cho cả 2 và 5. Đ
b
a
35
89
98
767
7536
8401
326
1000
5782
84683
DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 5
1.Trò chơi “Ai nhanh hơn?”
28
29
15
34
a) Số nào chia hết cho 2?
b) Số chia hết cho 5?
1.Trò chơi “Ai nhanh hơn?”
28
29
15
34
Số chia hết cho 2 là: 12; 28; 34; 4660
28
29
15
34
Số chia hết cho 5 là: 15; 4660
2. Tính
Các số chia hết cho 2
100 : 2 = 5
322 : 2 = 16
4:2= 7
14
6 : 2 = 18
36
8 : 2 = 14
28
Các số không chia hết cho 2
1 : 2 = 5 (dư 1)
11
3 : 2 = 16 (dư 1)
33
5 : 2 = 7 (dư 1)
15
7 : 2 = 18 (dư 1)
37
9 : 2 = 14 (dư 1)
29
• Dấu hiệu chia hết cho 2:
Các số có chữ số tận cùng là 0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8 thì
chia hết cho 2.
Chú ý: Các số có chữ số tận cùng là 1 ; 3 ; 5 ; 7 ; 9
thì không chia hết cho 2.
• Dấu hiệu chia hết cho 2:
Các số có chữ số tận cùng là 0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8 thì
chia hết cho 2.
Chú ý: Các số có chữ số tận cùng là 1 ; 3 ; 5 ; 7 ; 9
thì không chia hết cho 2.
c) Số chẵn, số lẻ
- Số chia hết cho 2 là số chẵn
Chẳng hạn:
0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8 ; … ; 156 ; 158 ; 160 …
- Số
không
chia hết cho 2 là số lẻ.
là các
số chẵn.
Chẳng hạn: 1 ; 3 ; 5 ; 7 ; 9 ; … ; 567 ; 569 ; 571 …
là các số
3. Thực hiện các phép tính sau:
Các số chia hết cho 5
20
0:5=
30
0:5=
40
0:5=
25
5:5=
35
5:5=
4
6
8
5
7
Các số không chia hết cho 5
41
1:5=
32
2:5=
53
3:5=
44
4:5=
46
6:5=
37
7:5=
58
8:5=
19
9:5=
8 (dư 1)
6 (dư 2)
10 (dư 3)
8 (dư 4)
9 (dư 1)
7 (dư 2)
11 (dư 3)
3 (dư 4)
• Dấu hiệu chia hết cho 5:
Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho
5.
Chú ý: Các số không có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì
• Dấu hiệu chia hết cho 2:
Các số có chữ số tận cùng là 0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8
thì chia hết cho 2.
Chú ý: Các số có chữ số tận cùng là 1 ; 3 ; 5 ; 7
; 9 thì không chia hết cho 2.
• Dấu hiệu chia hết cho 5:
Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia
hết cho 5.
Chú ý: Các số không có chữ số tận cùng là 0
hoặc 5 thì chia hết cho 5.
4. Trong các số : 35; 89; 326; 1000; 767; 7536; 8401;
84683
a. Các số chia hết cho 2: 326; 1000; 7536;
b. Các số không chia hết cho 2: 35; 89; 767; 8401; 84683
5. Trong các số : 35; 8; 660; 3000; 945; 5353.
a. Các số chia hết cho 5:
35; 660; 3000; 945;
b. Các số không chia hết cho 5: 8; 5353.
Trong các số sau :
88
45
560
475
87
6753
a. Các số chia hết cho 2: 88 ; 560; 4000
b. Các số chia hết cho 5 : 45; 475; 560; 4000
c. Các số chia hết cả 2 và 5 : 560 ; 4000
4000
VUI HỌC TOÁN
Đúng ghi Đ sai ghi S.
1. Các số có chữ số tận cùng là 0, 2, 4, 6,8 thì chia hết cho 2. Đ
2. Số 5 677 là số chia hết cho 2. S
3. Số không chia hết cho 2 là số lẻ. Đ
4. Các số có chữ số tận cùng là 1,3,5,7,9 là các số lẻ. Đ
5. Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5
Đ
6. Số chia hết cho 2 là số lẻ . S
7. Các số có chữ số tận cùng là 0, 2, 4, 6, 8 là các số chẵn. Đ
8. Số 13 58`5 là số chia hết cho cả 2và 5 S
Đ
9. Số 3490 là số chia hết cho 2 và 5.
10. Các số có chữ số tận cùng 0 thì chia hết cho cả 2 và 5. Đ
b
a
35
89
98
767
7536
8401
326
1000
5782
84683
 







Các ý kiến mới nhất