Dấu hiệu chia hết cho 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Nhàn
Ngày gửi: 10h:17' 26-12-2022
Dung lượng: 14.3 MB
Số lượt tải: 22
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Nhàn
Ngày gửi: 10h:17' 26-12-2022
Dung lượng: 14.3 MB
Số lượt tải: 22
Số lượt thích:
0 người
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức, kĩ năng
- Biết dấu hiệu chia hết cho 2, số chẵn, số lẻ
- Rèn học sinh kĩ năng nhận biết dấu hiệu chia hết cho 2, nhận biết số chẵn, số lẻ
- Vận dụng giải bài toán có lời văn.
2. Năng lực:
- Năng lực tự học, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL tư duy - lập luận logic.
* BT cần làm: Bài 1, bài 2
3. Phẩm chất:
- Tích cực, tự giác học bài, trình bày bài sạch sẽ, khoa học
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1. Đồ dùng
- GV: Giáo án điện tử
- HS: SGk, bút
2. Phương pháp, kĩ thuật
- PP: Quan sát, hỏi - đáp, thảo luận nhóm.
- KT: đặt câu hỏi, trình bày 1 phút, động não, tia chớp, chia sẻ nhóm đôi.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Thứ tư ngày 28 tháng 12 năm 2022
Toán - tiết 83:
1.Trò chơi “Ai nhanh hơn?”
28
29
15
34
Số nào chia hết cho 2?
1.Trò chơi “Ai nhanh hơn?”
28
29
15
34
Số chia hết cho 2 là: 12; 28; 34; 4660
Thứ tư ngày 28 tháng 12 năm 2022
Toán - tiết 83:
DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2
Hình thành kiến thức mới
Thực hiện các phép tính sau:
10 : 2 = 5
32 : 2 = 16
14 : 2 = 7
36 : 2 = 18
28 : 2 = 14
11 : 2 = 5 (dư 1)
33 : 2 = 16 (dư 1)
15 : 2 = 7 (dư 1)
37 : 2 = 18 (dư 1)
29 : 2 = 14 (dư 1)
Thực hiện các phép tính sau:
10 : 2 = 5
32 : 2 = 16
14 : 2 = 7
36 : 2 = 18
28 : 2 = 14
11 : 2 = 5 (dư 1)
33 : 2 = 16 (dư 1)
15 : 2 = 7 (dư 1)
37 : 2 = 18 (dư 1)
29 : 2 = 14 (dư 1)
10 : 2 = 5
32 : 2 = 16
14 : 2 = 7
36 : 2 = 18
28 : 2 = 14
Các số có chữ số tận cùng là 0; 2; 4; 6; 8
thì chia hết cho 2.
11 : 2 = 5 (dư 1)
33 : 2 = 16 (dư 1)
15 : 2 = 7 (dư 1)
37 : 2 = 18 (dư 1)
29 : 2 = 14 (dư 1)
Các số có chữ số tận cùng là 1; 3; 5; 7; 9
thì không chia hết cho 2.
10 : 2 = 5
32 : 2 = 16
14 : 2 = 7
36 : 2 = 18
28 : 2 = 14
Số chia hết cho 2 là số chẵn
Ví dụ: 0; 2; 4; 6; 8;…; 156; 158; 160; ... là các số chẵn.
11 : 2 = 5 (dư 1)
33 : 2 = 16 (dư 1)
15 : 2 = 7 (dư 1)
37 : 2 = 18 (dư 1)
29 : 2 = 14 (dư 1)
Số không chia hết cho 2 là số lẻ.
Ví dụ: 1; 3; 5; 7; 9;…; 567; 569; 571;...là các số lẻ.
Luyện tập thực hành
Bài 1 : Trong các số 35; 89; 98; 1000; 744; 867;
7536; 84 683; 5782; 8401:
a) Số nào chia hết cho 2 ?
b) Số nào không chia hết cho 2 ?
b
a
35
89
867
7536
98
84683
1000
744
5782
8401
Bài 2 :
a) Viết bốn số có hai chữ số, mỗi số đều
chia hết cho 2 .
b)Viết hai số có ba chữ số, mỗi số đều
không chia hết cho 2.
Ghi nhớ
• Dấu hiệu chia hết cho 2:
Các số có chữ số tận cùng là 0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8
thì chia hết cho 2.
Lưu ý: Các số có chữ số tận cùng là 1 ; 3 ; 5 ; 7 ; 9 thì
không chia hết cho 2.
• Số chẵn, số lẻ:
* Số chia hết cho 2 là số chẵn.
* Số không chia hết cho 2 là số lẻ.
Vận dụng
4. Trong các số : 35; 89; 326; 1000; 767; 7536; 8401;
84683
a. Các số chia hết cho 2: 326; 1000; 7536;
b. Các số không chia hết cho 2: 35; 89; 767; 8401; 84683
Điều chỉnh nội dung dạy học nếu có:
1. Kiến thức, kĩ năng
- Biết dấu hiệu chia hết cho 2, số chẵn, số lẻ
- Rèn học sinh kĩ năng nhận biết dấu hiệu chia hết cho 2, nhận biết số chẵn, số lẻ
- Vận dụng giải bài toán có lời văn.
2. Năng lực:
- Năng lực tự học, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL tư duy - lập luận logic.
* BT cần làm: Bài 1, bài 2
3. Phẩm chất:
- Tích cực, tự giác học bài, trình bày bài sạch sẽ, khoa học
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1. Đồ dùng
- GV: Giáo án điện tử
- HS: SGk, bút
2. Phương pháp, kĩ thuật
- PP: Quan sát, hỏi - đáp, thảo luận nhóm.
- KT: đặt câu hỏi, trình bày 1 phút, động não, tia chớp, chia sẻ nhóm đôi.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Thứ tư ngày 28 tháng 12 năm 2022
Toán - tiết 83:
1.Trò chơi “Ai nhanh hơn?”
28
29
15
34
Số nào chia hết cho 2?
1.Trò chơi “Ai nhanh hơn?”
28
29
15
34
Số chia hết cho 2 là: 12; 28; 34; 4660
Thứ tư ngày 28 tháng 12 năm 2022
Toán - tiết 83:
DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2
Hình thành kiến thức mới
Thực hiện các phép tính sau:
10 : 2 = 5
32 : 2 = 16
14 : 2 = 7
36 : 2 = 18
28 : 2 = 14
11 : 2 = 5 (dư 1)
33 : 2 = 16 (dư 1)
15 : 2 = 7 (dư 1)
37 : 2 = 18 (dư 1)
29 : 2 = 14 (dư 1)
Thực hiện các phép tính sau:
10 : 2 = 5
32 : 2 = 16
14 : 2 = 7
36 : 2 = 18
28 : 2 = 14
11 : 2 = 5 (dư 1)
33 : 2 = 16 (dư 1)
15 : 2 = 7 (dư 1)
37 : 2 = 18 (dư 1)
29 : 2 = 14 (dư 1)
10 : 2 = 5
32 : 2 = 16
14 : 2 = 7
36 : 2 = 18
28 : 2 = 14
Các số có chữ số tận cùng là 0; 2; 4; 6; 8
thì chia hết cho 2.
11 : 2 = 5 (dư 1)
33 : 2 = 16 (dư 1)
15 : 2 = 7 (dư 1)
37 : 2 = 18 (dư 1)
29 : 2 = 14 (dư 1)
Các số có chữ số tận cùng là 1; 3; 5; 7; 9
thì không chia hết cho 2.
10 : 2 = 5
32 : 2 = 16
14 : 2 = 7
36 : 2 = 18
28 : 2 = 14
Số chia hết cho 2 là số chẵn
Ví dụ: 0; 2; 4; 6; 8;…; 156; 158; 160; ... là các số chẵn.
11 : 2 = 5 (dư 1)
33 : 2 = 16 (dư 1)
15 : 2 = 7 (dư 1)
37 : 2 = 18 (dư 1)
29 : 2 = 14 (dư 1)
Số không chia hết cho 2 là số lẻ.
Ví dụ: 1; 3; 5; 7; 9;…; 567; 569; 571;...là các số lẻ.
Luyện tập thực hành
Bài 1 : Trong các số 35; 89; 98; 1000; 744; 867;
7536; 84 683; 5782; 8401:
a) Số nào chia hết cho 2 ?
b) Số nào không chia hết cho 2 ?
b
a
35
89
867
7536
98
84683
1000
744
5782
8401
Bài 2 :
a) Viết bốn số có hai chữ số, mỗi số đều
chia hết cho 2 .
b)Viết hai số có ba chữ số, mỗi số đều
không chia hết cho 2.
Ghi nhớ
• Dấu hiệu chia hết cho 2:
Các số có chữ số tận cùng là 0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8
thì chia hết cho 2.
Lưu ý: Các số có chữ số tận cùng là 1 ; 3 ; 5 ; 7 ; 9 thì
không chia hết cho 2.
• Số chẵn, số lẻ:
* Số chia hết cho 2 là số chẵn.
* Số không chia hết cho 2 là số lẻ.
Vận dụng
4. Trong các số : 35; 89; 326; 1000; 767; 7536; 8401;
84683
a. Các số chia hết cho 2: 326; 1000; 7536;
b. Các số không chia hết cho 2: 35; 89; 767; 8401; 84683
Điều chỉnh nội dung dạy học nếu có:
 







Các ý kiến mới nhất