Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 7. Television. Lesson 1. Getting started

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Hương Thủy
Ngày gửi: 19h:34' 11-01-2023
Dung lượng: 7.3 MB
Số lượt tải: 606
Số lượt thích: 1 người (Hoàng Thị Hương Thủy)
UNIT 7: TELEVISION
Lesson 1: Getting started

1. New words:
- talent (adj) tài năng, năng lực /ˈtalənt/
- animated (adj)hoạt hình /ˈaniˌmeitid/
- programme: (n) chương trình /ˈprəuˌɡrem/
- channel (n): kênh /ˈtʃenl/
- cartoon (n): phim hoạt hình /kärˈto͞on/
- cool (adj): dễ thương, mát mẻ /ko͞ol/
- popular (adj) : phổ biến /ˈpäpyələr/
- schedule (n): lịch,thời gian biểu chương trình /ˈskejəl/
- educational (adj): mang tính giáo dục /ˌeđəˈkeis(ə)n(ə)l/
- entertaining (adj): giải trí /ˌen(t)ərˈteiniŋ /
- national (adj): thuộc về quốc gia /ˈnes(ə)n(ə)l/

Listen and read.

What's on today?

What's on today?
Phong: What are you watching, Hung?
Hung: The Voice Kids.
Phong: That music talent show is very interesting.
Hung: It is. What programme do you often watch, Phong?
Phong: Films. I like animated films like The Lion King.
Hung: I love them, too. They're wonderful.
Phong: I often watch them with my little brother, but he prefers cartoons.
Hung: Tom and Jerry?
Phong: Ha ... ha ... Yes, he loves Jerry the mouse.
Hung: Jerry's a clever character. Do you know any English programmes for
children?
Phong: Yes. I watch English in a Minute on VTV7.
This channel has many educational programmes.
Hung: Great. I'll watch it, too.

Choose the correct answer A, B, or C.
1. Phong and Hung are talking about _______.
A. The Voice Kids programme
B. English in a Minute programme
C. different TV programmes
2. Phong likes _______.
B. cartoons
A. animated films

C. talent shows

3. When you're viewing a TV programme, you say: “I'm _______ TV.”
A. watching

B. seeing

C. looking

4. When a programme teaches you something, it's _______.
A. educational

B. funny

C. clever

Read the conversation again and match 1-5 with a-e.

1. The Voice Kids

a. animated film

2. The Lion King

b. channel

3. Tom and Jerry

c. music talent show

4. VTV7

d. educational programme

5. English in a Minute

e. cartoon

Find and write the adjectives in the conversation which describe
the programmes and characters below.

1. The Voice Kids

interesting

2. animated films

wonderful

3. Jerry the mouse

clever

4. programmes on VTV7

educational

Work in groups. Interview your partners about their favourite
TV programmes and report to the class.

Example:
In our group, Mai likes sports programmes on TV. Binh likes ...
- Weather forrecast (n) dự báo thời tiết
- News (n) thời sự
- Documentary film (n) phóng sự
- Games show (n) chương trình trò chơi trên truyền hình
- Story film (n) phim truyện
- Adventure film (n) phim thám tử/
- Thrilling film (n) phim li kì

HOMEWORK:
- Learning by heart new words.
- Doing exercises in workbook.
- Preparing new lesson: Unit 7: Lesson 2: A closer look 1.
468x90
No_avatarf

bài soạn rất hay,có đưa vào phiên âm quốc tế cho mục từ vựng

 
Gửi ý kiến