Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 7. Recipes and eating habits. Lesson 3. A closer look 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Hương Thủy
Ngày gửi: 19h:14' 27-01-2023
Dung lượng: 3.0 MB
Số lượt tải: 991
Số lượt thích: 0 người
UNIT 7: RECIPES AND EATING
HABITS
Lesson 3: A Closer look 2

1. New words:
- crisp (n, v) đồ rán, /krips/
- nutritious (adj) có dinh dưỡng /nju:'triʃəs/
- cereal (n) ngũ cốc /'siəriəl/
- stick (n) cọng /stick/
- bunch (n) chùm /bʌntʃ/
- head (n) bó
- clove (n) tép /klouv/
- lean (n) chổ nạc /li:n/
- raw (n) sống, chưa chín /rɔ:/
- undercooked (adj) chưa chín

a
a

a

some

any
an

any
some

some

200 grams
an
teaspoon

tablespoons
teaspoon

some

Preparing and cooking verbs:
- Wash
- Chop/ slice
- Boil
- Peel
- Mix/ combine
- Add

II. Modal verbs in conditional sentences type 1
Eg: I can help you to make chicken salad if you like.
If + S + V(s/es) + O, S + will/can/must/should/may… +V(inf) + O

* Điều kiện loại 1: Là điều kiện diễn tả sự việc, hành động
có thể xẩy ra được ở hiện tại hoặc tương lai.

6. What will you say in these situation? Use suitable modal verbs
with conditional sentences type 1
1. If you want to have good health, you must reduce the amount of salt in your
food.

2. If my brother is hungry, he can eat three bowls of rice.
3. You can take a cooking class if it is at the weekend.
4. If I eat this undercooked pork, I may have a
stomachache.
5. You should whisk the eggs for 10 minutes if you want a
lighter cake.

Homework
- Do exercises 5,6,7 in workbook
- Redo the exercises 3b and 6.
 
Gửi ý kiến