Tìm kiếm Bài giảng
Bài 14. Đông Nam Á - đất liền và hải đảo

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Lam Thiên
Ngày gửi: 13h:36' 29-01-2023
Dung lượng: 10.8 MB
Số lượt tải: 277
Nguồn:
Người gửi: Trần Lam Thiên
Ngày gửi: 13h:36' 29-01-2023
Dung lượng: 10.8 MB
Số lượt tải: 277
Số lượt thích:
0 người
1.Vị trí và giới hạn của khu vực Đông Nam Á
Nằm ở phía đông nam của châu Á
Nằm ở phía đông
nam của châu Á
Q.sát H1.2 &
H14.1, em hãy
xác định vị trí
địa lí của khu
vực Đông
Nam Á.
1.Vị trí và giới hạn của khu vực Đông Nam Á
- Gồm hai bộ phận:
+ Phần hải đảo: Quần
đảo Mã lai.
- Đông N
am Á
gồm mấy
bộ
phận? Tê
n gọi
của các b
ộ phận
đó?
iền
tl
đấ
ần
Ph
+ Phần đất liền: Bán
đảo Trung Ấn.
P
n
ầ
h
h
ải
o
ả
đ
1.Vị trí và giới hạn của khu vực Đông Nam Á
- Nằm ở phía đông nam của
châu Á
- Gồm hai bộ phận:
920Đ
+ Phần đất liền: Bán đảo Trung
Ấn.
+ Phần hải đảo: Quần đảo Mã
lai.
1420Đ
1.Vị trí và giới hạn của khu vực Đông Nam Á
- Em hãy xác
định và đọc tên
các đảo của
Đông Nam Á.
.X
Đ
u
-m
tơ
a-
- Em hãy xác
định và đọc tên
các biển của khu
vực. Việt Nam
giáp với biển
nào?
g
n
ô Đ.Lu-xôn
Đ Biển
n
ể
Xu-lu
i
B
Biển Xu-la-vê-đi
a
-r
a
C
Đ.
m
li-
a
ta
n
Đ.Xu-la-vê-đi
Biển Gia-va
Đ.Gia-va
Biển Ban-đa
1.Vị trí và giới hạn của khu vực Đông Nam Á
- Nằm ở phía đông nam của
châu Á
Giới hạn
- Gồm hai bộ phận:
920Đ
+ Phần đất liền: Bán đảo Trung
Ấn.
+ Phần hải đảo: Quần đảo Mã
- Giới hạn: Điểm cực Bắc:
lai.0
28 5'B
1005'N
920Đ.
1420Đ.
Giới hạn
2805'
B
Điểm cực Nam:
Điểm cực Tây:
1420Đ
Điểm cực Đông:
1005'N
Giới hạn
Giới hạn
1.Vị trí và giới hạn của khu vực
Đông Nam Á
nhiÖt ®íi
-Ý nghĩa: Là cầu nối giữa châu Á
với châu Đại Dương, Giữa Ấn Độ
Dương với Thái Bình Dương.
920Đ
-Nằm trong vùng kinh tế phát triển
năng động nhất Thế giới.
- Là “cầu nối” giữa hai đại
dương và hai châu lục nào? Ý
nghĩa ra sao?
Thái Bình Dương
2805'
B
-> N»m trong vµnh ®ai xÝch ®¹o vµ
Châu Á
Ấn Đ
ộ
Dươ
n
cầu nối
1420Đ
g
u
Châ
n
Dươ
i
ạ
Đ
1005'N
g
1.Vị trí và giới hạn của khu vực Đông Nam Á
2. Đặc điểm tự nhiên:
-Trình bày đặc điểm địa
hình của bán đảo Trung
Ấn, quần đảo Mã Lai
-Trình bày đặc điểm sông
ngòi bán đảo Trung Ấn,
quần đảo Mã Lai
-Trình bày đặc điểm khí
hậu, bán đảo Trung Ấn,
quần đảo Mã Lai
-Trình bày đặc điểm cảnh
quan vµ kho¸ng s¶n bán đảo
Trung Ấn, quần đảo Mã
Lai
Lược đồ địa hình và hướng gió ở Đông Nam Á
1.Vị trí và giới hạn của khu vực Đông Nam Á
2. Đặc điểm tự nhiên
Tiêu mục
Địa hình
Khí hậu
Sông ngòi
Cảnh quan
Khoáng
sản
Bán đảo Trung Ấn
Quần đảo Mã Lai
2. Đặc điểm tự nhiên
1.Vị trí và giới hạn của khu vực Đông Nam Á
2. Đặc điểm tự nhiên
Tiêu mục
Bán đảo Trung Ấn
-Núi cao hướng B-N hoặc TB- ĐN.
Các cao nguyên thấp….
Địa hình
Khí hậu
Sông ngòi
Cảnh quan
Khoáng
sản
Quần đảo Mã Lai
- Chủ yếu là đồi núi thấp
- Bị chia cắt mạnh
- Núi hướng vòng cung hoặc ĐBTN.Nhiều núi lửa.
- Đồng bằng phù sa màu mỡ
- Đồng bằng nhỏ, hẹp ven biển
2. Đặc điểm tự nhiên
Y
P
Hình 14.3
2. Đặc điểm tự nhiên
Tiêu mục
Địa hình
Khí hậu
Sông ngòi
Cảnh quan
Khoáng
sản
Bán đảo Trung Ấn
-Núi cao hướng B-N hoặc TB- ĐN.
Các cao nguyên thấp….
Quần đảo Mã Lai
- Chủ yếu là đồi núi thấp
- Bị chia cắt mạnh
- Núi hướng vòng cung hoặc ĐBTN.Nhiều núi lửa.
- Đồng bằng phù sa màu mỡ
- Đồng bằng nhỏ, hẹp ven biển
- Nhiệt đới ẩm gió mùa
- Xích đạo & nhiệt đới gió mùa
- Bão vào hè thu
- Nhiều bão
1.Vị trí và giới hạn của khu vực Đông Nam Á
2. Đặc điểm tự nhiên
Sông ngòi
hướng
Sông ngòi
1.Vị trí và giới hạn của khu vực Đông Nam Á
2. Đặc điểm tự nhiên
Tiêu mục
Bán đảo Trung Ấn
-Núi cao hướng B-N hoặc TB- ĐN.
Các cao nguyên thấp….
Địa hình
Khí hậu
Sông ngòi
Khoáng
sản
- Chủ yếu là đồi núi thấp
- Bị chia cắt mạnh
- Núi hướng vòng cung hoặc ĐBTN.Nhiều núi lửa.
- Đồng bằng phù sa màu mỡ
- Đồng bằng nhỏ, hẹp ven biển
- Nhiệt đới ẩm gió mùa
- Xích đạo & nhiệt đới gió mùa
- Bão vào hè thu
- Nhiều bão
- Dày đặc, nhiều sông lớn,
hướng B- N, hoặc TB- ĐN
- Chế độ nước theo mùa
Cảnh quan
Quần đảo Mã Lai
- Sông nhỏ, ngắn, dốc
- Chế độ nước điều hòa
Rừng nhiệt
đới ẩm
1.Vị trí và giới hạn của khu vực Đông Nam Á
2. Đặc điểm tự nhiên
Khoáng sản
1.Vị trí và giới hạn của khu vực Đông Nam Á
2. Đặc điểm tự nhiên
Tiêu mục
Bán đảo Trung Ấn
-Núi cao hướng B-N hoặc TB- ĐN.
Các cao nguyên thấp….
Địa hình
Khí hậu
Sông ngòi
- Bị chia cắt mạnh
- Đồng bằng phù sa màu mỡ
- Đồng bằng nhỏ, hẹp ven biển
- Nhiệt đới ẩm gió mùa
- Xích đạo & nhiệt đới gió mùa
- Bão vào hè thu
- Nhiều bão
- Dày đặc, nhiều sông lớn,
hướng B- N, hoặc TB- ĐN
- Rừng nhiệt đới thường xanh
- Rừng thưa rụng lá, xa van
Khoáng sản
- Chủ yếu là đồi núi thấp
- Núi hướng vòng cung hoặc ĐBTN.Nhiều núi lửa.
- Chế độ nước theo mùa
Cảnh quan
Quần đảo Mã Lai
- Sông nhỏ, ngắn, dốc
- Chế độ nước điều hòa
- Rừng nhiệt đới thường
xanh
Phong phú, đa dạng: Than, sắt, thiếc,đồng, dầu mỏ, khí đốt
Qua bảng kiến thức trên hãy cho biết điều kiện tự nhiên và tài
nguyên thiên nhiên có thuận lợi và khó khăn gì đối với sản xuất
và đời sống?
ThuËn lîi:
+ Tµi nguyªn kho¸ng s¶n giµu cã
+ KhÝ hËu nãng Èm thu©n lîi cho c©y n«ng
nghiÖp nhiÖt ®íi ph¸t triÓn
+ Tµi nguyªn níc dåi dµo
+ Tµi nguyªn rõng, biÓn phong phó...
Khã kh¨n:
+ §éng ®Êt nói löa thêng xuyªn x¶y ra
+ B·o, lò lôt, h¹n h¸n
+ KhÝ hËu nãng Èm, s©u bÖnh...
Đông Nam Á có vị trí địa lí - chính trị rất quan trọng
nhờ những yếu tố:
a- Tiếp giáp với Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương.
b- Cầu nối giữa lục địa Á-Âu với lục địa Ôxtrâylia.
c- Giao thoa giữa các nền văn hoá lớn.
d- Cả a,b,c đúng.
Địa hình ở bán đảo Trung Ấn chủ yếu là:
a- Đồng bằng
b- Núi và cao nguyên
c- Núi và đồng bằng
d- Núi lửa .
Vùng Đông Nam Á có những cảnh quan nào?
a- Rừng rậm nhiệt đới, rừng thưa rụng lá, xa van.
b- Rừng lá cứng, rừng thưa rụng lá, xa van.
c- Rừng rậm nhiệt đới, rừng thưa rụng lá, hoang mạc.
d- Rừng rậm nhiệt đới, rừng lá kim rụng lá, xa van.
Khó khăn lớn nhất về điều kiện tự nhiên của
Đông Nam Á là:
a- Tài nguyên thiên nhiên ngày càng cạn kiệt.
b- Bão, lũ lụt, động đất, núi lửa,.
c- Rừng suy giảm.
d- Cả a,b,c đúng .
- Về nhà các em sưu tầm tranh ảnh, các
thông tin về động đất, sóng thần, bão, lũ
lụt ở khu vực Đông Nam Á
- Học bài cũ và làm bài tập số 3
- Chuẩn bị bài mới về dân cư và xã hội
của khu vực Đông Nam Á
Nằm ở phía đông nam của châu Á
Nằm ở phía đông
nam của châu Á
Q.sát H1.2 &
H14.1, em hãy
xác định vị trí
địa lí của khu
vực Đông
Nam Á.
1.Vị trí và giới hạn của khu vực Đông Nam Á
- Gồm hai bộ phận:
+ Phần hải đảo: Quần
đảo Mã lai.
- Đông N
am Á
gồm mấy
bộ
phận? Tê
n gọi
của các b
ộ phận
đó?
iền
tl
đấ
ần
Ph
+ Phần đất liền: Bán
đảo Trung Ấn.
P
n
ầ
h
h
ải
o
ả
đ
1.Vị trí và giới hạn của khu vực Đông Nam Á
- Nằm ở phía đông nam của
châu Á
- Gồm hai bộ phận:
920Đ
+ Phần đất liền: Bán đảo Trung
Ấn.
+ Phần hải đảo: Quần đảo Mã
lai.
1420Đ
1.Vị trí và giới hạn của khu vực Đông Nam Á
- Em hãy xác
định và đọc tên
các đảo của
Đông Nam Á.
.X
Đ
u
-m
tơ
a-
- Em hãy xác
định và đọc tên
các biển của khu
vực. Việt Nam
giáp với biển
nào?
g
n
ô Đ.Lu-xôn
Đ Biển
n
ể
Xu-lu
i
B
Biển Xu-la-vê-đi
a
-r
a
C
Đ.
m
li-
a
ta
n
Đ.Xu-la-vê-đi
Biển Gia-va
Đ.Gia-va
Biển Ban-đa
1.Vị trí và giới hạn của khu vực Đông Nam Á
- Nằm ở phía đông nam của
châu Á
Giới hạn
- Gồm hai bộ phận:
920Đ
+ Phần đất liền: Bán đảo Trung
Ấn.
+ Phần hải đảo: Quần đảo Mã
- Giới hạn: Điểm cực Bắc:
lai.0
28 5'B
1005'N
920Đ.
1420Đ.
Giới hạn
2805'
B
Điểm cực Nam:
Điểm cực Tây:
1420Đ
Điểm cực Đông:
1005'N
Giới hạn
Giới hạn
1.Vị trí và giới hạn của khu vực
Đông Nam Á
nhiÖt ®íi
-Ý nghĩa: Là cầu nối giữa châu Á
với châu Đại Dương, Giữa Ấn Độ
Dương với Thái Bình Dương.
920Đ
-Nằm trong vùng kinh tế phát triển
năng động nhất Thế giới.
- Là “cầu nối” giữa hai đại
dương và hai châu lục nào? Ý
nghĩa ra sao?
Thái Bình Dương
2805'
B
-> N»m trong vµnh ®ai xÝch ®¹o vµ
Châu Á
Ấn Đ
ộ
Dươ
n
cầu nối
1420Đ
g
u
Châ
n
Dươ
i
ạ
Đ
1005'N
g
1.Vị trí và giới hạn của khu vực Đông Nam Á
2. Đặc điểm tự nhiên:
-Trình bày đặc điểm địa
hình của bán đảo Trung
Ấn, quần đảo Mã Lai
-Trình bày đặc điểm sông
ngòi bán đảo Trung Ấn,
quần đảo Mã Lai
-Trình bày đặc điểm khí
hậu, bán đảo Trung Ấn,
quần đảo Mã Lai
-Trình bày đặc điểm cảnh
quan vµ kho¸ng s¶n bán đảo
Trung Ấn, quần đảo Mã
Lai
Lược đồ địa hình và hướng gió ở Đông Nam Á
1.Vị trí và giới hạn của khu vực Đông Nam Á
2. Đặc điểm tự nhiên
Tiêu mục
Địa hình
Khí hậu
Sông ngòi
Cảnh quan
Khoáng
sản
Bán đảo Trung Ấn
Quần đảo Mã Lai
2. Đặc điểm tự nhiên
1.Vị trí và giới hạn của khu vực Đông Nam Á
2. Đặc điểm tự nhiên
Tiêu mục
Bán đảo Trung Ấn
-Núi cao hướng B-N hoặc TB- ĐN.
Các cao nguyên thấp….
Địa hình
Khí hậu
Sông ngòi
Cảnh quan
Khoáng
sản
Quần đảo Mã Lai
- Chủ yếu là đồi núi thấp
- Bị chia cắt mạnh
- Núi hướng vòng cung hoặc ĐBTN.Nhiều núi lửa.
- Đồng bằng phù sa màu mỡ
- Đồng bằng nhỏ, hẹp ven biển
2. Đặc điểm tự nhiên
Y
P
Hình 14.3
2. Đặc điểm tự nhiên
Tiêu mục
Địa hình
Khí hậu
Sông ngòi
Cảnh quan
Khoáng
sản
Bán đảo Trung Ấn
-Núi cao hướng B-N hoặc TB- ĐN.
Các cao nguyên thấp….
Quần đảo Mã Lai
- Chủ yếu là đồi núi thấp
- Bị chia cắt mạnh
- Núi hướng vòng cung hoặc ĐBTN.Nhiều núi lửa.
- Đồng bằng phù sa màu mỡ
- Đồng bằng nhỏ, hẹp ven biển
- Nhiệt đới ẩm gió mùa
- Xích đạo & nhiệt đới gió mùa
- Bão vào hè thu
- Nhiều bão
1.Vị trí và giới hạn của khu vực Đông Nam Á
2. Đặc điểm tự nhiên
Sông ngòi
hướng
Sông ngòi
1.Vị trí và giới hạn của khu vực Đông Nam Á
2. Đặc điểm tự nhiên
Tiêu mục
Bán đảo Trung Ấn
-Núi cao hướng B-N hoặc TB- ĐN.
Các cao nguyên thấp….
Địa hình
Khí hậu
Sông ngòi
Khoáng
sản
- Chủ yếu là đồi núi thấp
- Bị chia cắt mạnh
- Núi hướng vòng cung hoặc ĐBTN.Nhiều núi lửa.
- Đồng bằng phù sa màu mỡ
- Đồng bằng nhỏ, hẹp ven biển
- Nhiệt đới ẩm gió mùa
- Xích đạo & nhiệt đới gió mùa
- Bão vào hè thu
- Nhiều bão
- Dày đặc, nhiều sông lớn,
hướng B- N, hoặc TB- ĐN
- Chế độ nước theo mùa
Cảnh quan
Quần đảo Mã Lai
- Sông nhỏ, ngắn, dốc
- Chế độ nước điều hòa
Rừng nhiệt
đới ẩm
1.Vị trí và giới hạn của khu vực Đông Nam Á
2. Đặc điểm tự nhiên
Khoáng sản
1.Vị trí và giới hạn của khu vực Đông Nam Á
2. Đặc điểm tự nhiên
Tiêu mục
Bán đảo Trung Ấn
-Núi cao hướng B-N hoặc TB- ĐN.
Các cao nguyên thấp….
Địa hình
Khí hậu
Sông ngòi
- Bị chia cắt mạnh
- Đồng bằng phù sa màu mỡ
- Đồng bằng nhỏ, hẹp ven biển
- Nhiệt đới ẩm gió mùa
- Xích đạo & nhiệt đới gió mùa
- Bão vào hè thu
- Nhiều bão
- Dày đặc, nhiều sông lớn,
hướng B- N, hoặc TB- ĐN
- Rừng nhiệt đới thường xanh
- Rừng thưa rụng lá, xa van
Khoáng sản
- Chủ yếu là đồi núi thấp
- Núi hướng vòng cung hoặc ĐBTN.Nhiều núi lửa.
- Chế độ nước theo mùa
Cảnh quan
Quần đảo Mã Lai
- Sông nhỏ, ngắn, dốc
- Chế độ nước điều hòa
- Rừng nhiệt đới thường
xanh
Phong phú, đa dạng: Than, sắt, thiếc,đồng, dầu mỏ, khí đốt
Qua bảng kiến thức trên hãy cho biết điều kiện tự nhiên và tài
nguyên thiên nhiên có thuận lợi và khó khăn gì đối với sản xuất
và đời sống?
ThuËn lîi:
+ Tµi nguyªn kho¸ng s¶n giµu cã
+ KhÝ hËu nãng Èm thu©n lîi cho c©y n«ng
nghiÖp nhiÖt ®íi ph¸t triÓn
+ Tµi nguyªn níc dåi dµo
+ Tµi nguyªn rõng, biÓn phong phó...
Khã kh¨n:
+ §éng ®Êt nói löa thêng xuyªn x¶y ra
+ B·o, lò lôt, h¹n h¸n
+ KhÝ hËu nãng Èm, s©u bÖnh...
Đông Nam Á có vị trí địa lí - chính trị rất quan trọng
nhờ những yếu tố:
a- Tiếp giáp với Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương.
b- Cầu nối giữa lục địa Á-Âu với lục địa Ôxtrâylia.
c- Giao thoa giữa các nền văn hoá lớn.
d- Cả a,b,c đúng.
Địa hình ở bán đảo Trung Ấn chủ yếu là:
a- Đồng bằng
b- Núi và cao nguyên
c- Núi và đồng bằng
d- Núi lửa .
Vùng Đông Nam Á có những cảnh quan nào?
a- Rừng rậm nhiệt đới, rừng thưa rụng lá, xa van.
b- Rừng lá cứng, rừng thưa rụng lá, xa van.
c- Rừng rậm nhiệt đới, rừng thưa rụng lá, hoang mạc.
d- Rừng rậm nhiệt đới, rừng lá kim rụng lá, xa van.
Khó khăn lớn nhất về điều kiện tự nhiên của
Đông Nam Á là:
a- Tài nguyên thiên nhiên ngày càng cạn kiệt.
b- Bão, lũ lụt, động đất, núi lửa,.
c- Rừng suy giảm.
d- Cả a,b,c đúng .
- Về nhà các em sưu tầm tranh ảnh, các
thông tin về động đất, sóng thần, bão, lũ
lụt ở khu vực Đông Nam Á
- Học bài cũ và làm bài tập số 3
- Chuẩn bị bài mới về dân cư và xã hội
của khu vực Đông Nam Á
 








Các ý kiến mới nhất