Luyện tập chung Trang 100

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lâm Xuân Hương
Ngày gửi: 04h:38' 03-02-2023
Dung lượng: 731.4 KB
Số lượt tải: 217
Nguồn:
Người gửi: Lâm Xuân Hương
Ngày gửi: 04h:38' 03-02-2023
Dung lượng: 731.4 KB
Số lượt tải: 217
Số lượt thích:
0 người
KHỞI ĐỘNG
1. Nêu công thức tính chu vi và diện tích hình tròn.
C = r 2 3,14
S = r r 3,14
2. Tính chu vi và diện tích hình tròn có bán kính r = 5cm
C = 5 2 3,14 = 31,4 (cm)
S = 5 5 3,14 = 78,5 (cm2)
Bảng con
KHÁM PHÁ
Toán
Trang 100
LUYỆN TẬP
Bài 1. Một sợi dây thép được
uốn như hình bên. Tính độ dài của
CHUNG
sợi dây.
LÀM VỞ
NHÁP
7cm
10 cm
Bài 1. Một sợi dây thép được uốn như hình bên. Tính độ dài của sợi
dây.
Bài giải
Chu vi hình tròn bé là:
7 2 3,14 = 43,96 (cm)
7cm
Chu vi hình tròn lớn là:
10 2 3,14 = 62,8 (cm)
Độ dài sợi dây là:
10 cm
43,96 + 62,8 = 106,76 (cm)
Đáp số: 106,76cm
LÀM VỞ NHÁP
Bài 2. Hai hình tròn có cùng tâm O như hình bên. Chu vi hình tròn lớn dài
hơn chu vi hình tròn bé bao nhiêu xăng-ti-mét ?
LÀM VỞ
15cm
60cm
0
Bài giải
Bán kính của hình tròn lớn là:
60 + 15 = 75 (cm)
Chu vi của hình tròn lớn là:
75 × 2 3,14 = 471 (cm)
Chu vi của hình tròn bé là:
60 2 3,14 = 376,8 (cm)
Chu vi hình tròn lớn hơn chu vi hình tròn bé là:
471 - 376,8 = 94,2 (cm)
Đáp số: 94,2cm
15cm
60cm
0
Bài 3. Hình bên tạo bởi hình chữ nhật và hai nửa hình tròn (xem
hình vẽ). Tính diện tích hình đó.
10cm
7cm
Bài giải
Chiều dài hình chữ nhật là:
7 2 = 14 (cm)
Diện tích hình chữ nhật là:
14 10 = 140 (cm2)
LÀM VỞ NHÁP
10cm
7cm
Diện tích hai nửa hình tròn là:
7 7 3,14 = 153,86 (cm2)
Diện tích hình đó là:
140 + 153,86 = 293,86 (cm2)
Đáp số: 293,86cm2
VỀ NHÀ LÀM
VỞ
Bài 4. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả
lời đúng:
A
Diện tích phần tô màu của hình vuông
ABCD là:
A. 13,76cm2
114,24cm2
B.
C. 50,24cm2
136,96cm2
D.
VỀ NHÀ LÀM VÀO
VỞ
8cm
B
o
D
C
Bài 4. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời A
đúng:
Diện tích phần tô màu của hình vuông
ABCD là:
A. 13,76 cm2
cm2
B. 114,24
8cm
B
o
D
2
C.
50,24
cm
136,96
Diện tích hình vuông là: 8 8D.
= 64
(cm2 )
2
cm
Bán kính hình tròn là: 8 = 4 (cm)
Diện tích hình tròn là: 4 4 3,14 = 50,24 (cm2)
Diện tích phần tô màu là: 64 – 50,24 = 13,76 (cm2)
C
VẬN DỤNG
1) Chu vi hình tròn:
2) Diện tích hình tròn:
3) Diện tích hình chữ nhật:
4) Diện tích hình vuông:
5) Chu vi hình chữ nhật:
a b
(a + b) 2
d 3,14
r r × 3,14
a a
DẶN DÒ
• Hoàn thành các bài tập.
• Ôn lại cách tính chu vi và diện tích hình tròn.
1. Nêu công thức tính chu vi và diện tích hình tròn.
C = r 2 3,14
S = r r 3,14
2. Tính chu vi và diện tích hình tròn có bán kính r = 5cm
C = 5 2 3,14 = 31,4 (cm)
S = 5 5 3,14 = 78,5 (cm2)
Bảng con
KHÁM PHÁ
Toán
Trang 100
LUYỆN TẬP
Bài 1. Một sợi dây thép được
uốn như hình bên. Tính độ dài của
CHUNG
sợi dây.
LÀM VỞ
NHÁP
7cm
10 cm
Bài 1. Một sợi dây thép được uốn như hình bên. Tính độ dài của sợi
dây.
Bài giải
Chu vi hình tròn bé là:
7 2 3,14 = 43,96 (cm)
7cm
Chu vi hình tròn lớn là:
10 2 3,14 = 62,8 (cm)
Độ dài sợi dây là:
10 cm
43,96 + 62,8 = 106,76 (cm)
Đáp số: 106,76cm
LÀM VỞ NHÁP
Bài 2. Hai hình tròn có cùng tâm O như hình bên. Chu vi hình tròn lớn dài
hơn chu vi hình tròn bé bao nhiêu xăng-ti-mét ?
LÀM VỞ
15cm
60cm
0
Bài giải
Bán kính của hình tròn lớn là:
60 + 15 = 75 (cm)
Chu vi của hình tròn lớn là:
75 × 2 3,14 = 471 (cm)
Chu vi của hình tròn bé là:
60 2 3,14 = 376,8 (cm)
Chu vi hình tròn lớn hơn chu vi hình tròn bé là:
471 - 376,8 = 94,2 (cm)
Đáp số: 94,2cm
15cm
60cm
0
Bài 3. Hình bên tạo bởi hình chữ nhật và hai nửa hình tròn (xem
hình vẽ). Tính diện tích hình đó.
10cm
7cm
Bài giải
Chiều dài hình chữ nhật là:
7 2 = 14 (cm)
Diện tích hình chữ nhật là:
14 10 = 140 (cm2)
LÀM VỞ NHÁP
10cm
7cm
Diện tích hai nửa hình tròn là:
7 7 3,14 = 153,86 (cm2)
Diện tích hình đó là:
140 + 153,86 = 293,86 (cm2)
Đáp số: 293,86cm2
VỀ NHÀ LÀM
VỞ
Bài 4. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả
lời đúng:
A
Diện tích phần tô màu của hình vuông
ABCD là:
A. 13,76cm2
114,24cm2
B.
C. 50,24cm2
136,96cm2
D.
VỀ NHÀ LÀM VÀO
VỞ
8cm
B
o
D
C
Bài 4. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời A
đúng:
Diện tích phần tô màu của hình vuông
ABCD là:
A. 13,76 cm2
cm2
B. 114,24
8cm
B
o
D
2
C.
50,24
cm
136,96
Diện tích hình vuông là: 8 8D.
= 64
(cm2 )
2
cm
Bán kính hình tròn là: 8 = 4 (cm)
Diện tích hình tròn là: 4 4 3,14 = 50,24 (cm2)
Diện tích phần tô màu là: 64 – 50,24 = 13,76 (cm2)
C
VẬN DỤNG
1) Chu vi hình tròn:
2) Diện tích hình tròn:
3) Diện tích hình chữ nhật:
4) Diện tích hình vuông:
5) Chu vi hình chữ nhật:
a b
(a + b) 2
d 3,14
r r × 3,14
a a
DẶN DÒ
• Hoàn thành các bài tập.
• Ôn lại cách tính chu vi và diện tích hình tròn.
 







Các ý kiến mới nhất