Tìm kiếm Bài giảng
Chương III. §5. Góc có đỉnh ở bên trong đường tròn. Góc có đỉnh ở bên ngoài đường tròn

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dăng Chí Bình
Ngày gửi: 22h:27' 03-02-2023
Dung lượng: 886.9 KB
Số lượt tải: 1069
Nguồn:
Người gửi: Dăng Chí Bình
Ngày gửi: 22h:27' 03-02-2023
Dung lượng: 886.9 KB
Số lượt tải: 1069
Số lượt thích:
1 người
(Trần Thị Thanh Hồng)
LUYỆN TẬP
(Góc có đỉnh ở bên trong đường tròn,
góc có đỉnh ở bên ngoài đường tròn)
LUYỆN TẬP
(Góc có đỉnh ở bên trong đường tròn, góc có đỉnh ở bên ngoài đường tròn)
I) KIẾN THỨC GHI NHỚ
A
1) Góc có đỉnh ở bên trong đường tròn
là góc có đỉnh ở bên trong
D
⏜
⏜
E
đường tròn chắn hai cung 𝐁𝐂 v à 𝐃 𝐀
O
=
B
C
LUYỆN TẬP
(Góc có đỉnh ở bên trong đường tròn, góc có đỉnh ở bên ngoài đường tròn)
2) Góc có đỉnh ở bên ngoài đường tròn
TH1:Hai cạnh của góc là cát tuyến với
đường tròn.
B
A
E
TH2 : Một cạnh của góc là cát tuyến, một
cạnh là tiếp tuyến với đường tròn
E
A
B
TH3 : Hai cạnh của góc là tiếp tuyến với
đường tròn
A
E
n
O
O
O
D
C
C
=
=
C
=
m
LUYỆN TẬP
(Góc có đỉnh ở bên trong đường tròn, góc có đỉnh ở bên ngoài đường tròn)
II) LUYỆN TẬP
Bài 1 . Qua điểm S nằm bên ngoài đường tròn (O), vẽ tiếp tuyến SA và cát tuyến SBC của
đường tròn ( SB < SC ) . Tia phân giác của góc BAC cắt dây BC tại D và cắt (O) tại E
A
a) Chứng minh SA = SD
b) SD2 = SB . SC
O
S
B
D
C
E
Bài 1
a) Chứng minh SA = SD
A
𝜟𝐀𝐒𝐃𝐜â𝐧𝐭ạ𝐢𝐒
O
S
B
D
=
C
E
=
=
=
=
^ =¿
𝐁𝐀𝐄
là góc có đỉnh ở
bên trong đường
là góc tạo bởi tia tiếp tuyến và
dây cung chắn cung
⏜
𝐀𝐁𝐄
tròn
A
Xét (O)
là góc có đỉnh ở bên trong đường tròn
chắn cung AB và cung EC
O
S
B
D
=
C
AE là tia phân giác ( GT)
E
^E
⇒^
𝐁𝐀 E=𝐂𝐀
a) Chứng minh SA = SD
(Các góc nội tiếp bằng nhau
chắn các cung bằng nhau)
Xét (O)
là góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung chắn
⏜
𝐀𝐁𝐄
=
=
(2)
Từ (1) (2) (3)
=
(1)
( DHNB)
SA = SD ( ĐN tam giác cân)
( ĐPCM)
(3)
Cách 2
A
3
2 1
𝜟𝐀𝐒𝐃𝐜â𝐧𝐭ạ𝐢𝐒
O
S
B
a) Chứng minh SA = SD
1
D
=
C
E
^ 𝐀
^+ ^
𝐒𝐀𝐃=
𝐀𝟑
𝟐
( là góc ngoài )
Bài 1
b) SD2 = SB . SC
A
O
S
B
D
SA = SD
C
E
SA2 = SB . SC
𝐒𝐀 𝐒𝐁
=
𝐒𝐂 𝐒𝐀
∆𝐒𝐀𝐁 đồ𝐧𝐠𝐝 ạ𝐧𝐠 ∆𝐒𝐂𝐀
Bài 1
b) SD2 = SB . SC
Xét
A
góc chung
O
S
B
D
C
E
= ( góc nội tiếp và góc tạo bởi tia tiếp
dây cung chắn cung AB)
( g.g )
= ( hai cạnh tương ứng tỉ lệ)
SA2 = SB . SC
Mà SA = SD ( cmt )
SD2 = SB . SC ( đpcm )
tuyến và
LUYỆN TẬP
(Góc có đỉnh ở bên trong đường tròn, góc có đỉnh ở bên ngoài đường tròn)
Bài 2.
Cho điểm A nằm bên ngoài đường tròn (O) vẽ hai cát tuyến ABC và AMN sao cho hai đường
thẳng BN và CM cắt nhau tại một điểm S nằm bên trong đường tròn
Chứng minh:
^
^
^
𝐀+ 𝐁
S𝐌=𝟐. 𝐂𝐌𝐍
C
B
S
A
O
M
N
là góc có đỉnh ở bên trong đường tròn
Bài 2.
C
B
0
= (góc nội tiếp chắn
Xét (O) có :
là góc có đỉnh nằm bên ngoài đường tròn
=
(2)
(3)
N
Chứng minh :
chắn cung
𝐂𝐍 𝐯 à𝐁𝐌
Từ (1) và (2)
+ = =
M
⏜
⏜
=
S
A
chắn cung
⏜
Hay 2. =
⏜
𝐂𝐍 𝐯 à𝐁𝐌
(1)
Từ (3) và (4)
( ĐPCM)
)
⏜
𝐂𝐍
(4)
TIẾT 45
LUYỆN TẬP
(Góc có đỉnhLUYỆN
ở bênTẬP
trong
đường
tròn, góc
có đỉnh
ở bên
ngoàiTRÒN
đường tròn)
: GÓC
CÓ ĐỈNH
Ở BÊN
TRONG
ĐƯỜNG
GÓC CÓ ĐỈNH Ở BÊN NGOÀI ĐƯỜNG TRÒN
Bài 3:
Từ một điểm M nằm bên ngoài đường tròn (O) vẽ hai tiếp tuyến MB và MC. Vẽ đường kính
BOD. Hai đường thẳng CD và MB cắt nhau tại A.
Chứng minh M là trung điểm của AB
B
M
A
0
C
D
Bài 3
Chứng minh: M là trung điểm của AB
B
M
A
MA = MB
m
0
MB = MC
MA = MC
1
C
2
D
𝜟 𝐀𝐌𝐂𝐜 â𝐧 𝐭 ạ𝐢 𝐌
^
^𝟏
𝐀 =𝐂
()
=
=
=
=
MB và MC là
hai tiếp tuyến cắt
nhau tại M
B
Bài 3
M
Xét (O)
là góc có đỉnh ở bên ngoài đường tròn
0
1
A
C
2D
Chứng minh : M là trung điểm của AB
Xét (O) có :
MC và MB là hai tiếp tuyến cắt nhau tại M ( GT)
MC = MB ( Tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau )
^
Xét (O) có : 𝐂
là𝟐góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung chắn cung
CD
mà
=
m
=
⇒
Mà = 1800
= =
⇒
Từ (1) (2)
( DHNB tam giác cân)
MA = MC ( Định nghĩa)
MC = MB ( cmt )
( đối đỉnh )
=
MA = MB ( = MC )
( 1)
M là trung điểm của AB ( ĐPCM)
( 2)
Bài 3.
1
M
A
Cách 2 : M là trung điểm của AB
B
m
0
1
MA = MB
2
C
D
MA = MC
𝜟 𝐀𝐌𝐂𝐜â𝐧 𝐭ạ𝐢 𝐌
^
^
𝐀 =𝐂
𝟏
MB = MC
MB và MC là
hai tiếp tuyến cắt
nhau tại M
^ ^
𝟎 ^
𝟎 𝐁 𝟏=𝐂𝟐
^
^
^
𝐀 + 𝐁 𝟏=𝟗𝟎 𝐂𝟏+ 𝐂𝟐=𝟗𝟎
𝟎
^
𝐀𝐂𝐁=𝟗𝟎
𝟎
^
𝐁𝐂𝐃=𝟗𝟎
cân
MB = MC
Bài 3.
Cách 3: M là trung điểm của AB
B
MO // AD
M
A
0
C
D
OB =OD
TIẾT 45. LUYỆN TẬP
(Góc có đỉnh ở bên trong đường tròn, góc có đỉnh ở bên ngoài đường tròn)
Bài 4.
Cho tam giác ABC nội tiếp (O). Gọi P, Q , R theo thứ tự là các điểm chính giữa của các cung bị chắn BC
A
, CA , AB bởi các góc A , B, C
a) Chứng minh : AP QR
b) AP cắt CR tại I. Chứng minh tam giác CPI là tam giác cân
Q
R
O
c) Chứng minh PQ là đường trung trực của IC
d) Gọi M là giao điểm của PQ và AC. Chứng minh : IM // BC
B
C
P
A
Q
R
⇒
K
O
B
sđ (R là điểm chính giữa cung AB)
C
P
a) Chứng minh : AP QR
Gọi K là giao điểm của AP và QR
Ta có là góc có đỉnh ở bên trong đường tròn
chắn cung AQ và cung RP
=
=
⇒
sđ ( Q là điểm chính giữa cung AC)
(P là điểm chính giữa cung BC )
=
V
ậ 𝑦 :
𝟎
𝟑𝟔𝟎
𝟎
^
𝐀𝐊𝐐=
=𝟗𝟎
𝟒
( đpcm)
A
=
Q
K
R
O
I
C
P
b) Chứng minh tam giác CPI là tam giác cân
Xét (O) có :
Góc CIP là góc có đỉnh ở bên trong đường tròn chắn
cung RA và cung CP
Mà
(gt)
(1)
Xét (O) có :
B
=
=
Góc ICP là góc nội tiếp chắn
=
⏜
𝐑𝐁𝐏
(2)
^
Từ (1) (2) ⇒ ^
𝐂𝐈𝐏=𝐈𝐂𝐏
Vậy : CPI là tam giác cân tại P
( DHNB tam giác cân) ( ĐPCM)
A
Q
R
⏜
K
B
( Các góc nội tiếp chắn các cung bằng nhau)
^
^
𝐀𝐏𝐐=𝐂𝐏𝐐
C
P
⏜
𝐐 𝐀 = 𝐐𝐂 ¿
O
I
c) Chứng minh PQ là đường trung trực của IC
Xét (O) có :
PQ là tia phân giác của hay
Xét CPI cân tại P ( cmt)
Mà PQ là tia phân giác của
( cmt)
PQ là đường trung trực của IC ( TC tam giác cân)
A
d) Chứng minh : IM // BC
Q
R
⏜
K
B
2
P
⏜
𝐑 𝐀 =𝐑 𝑩 ¿
O
1
I
Xét (O) có :
^ =𝐂
^ ( Các góc nội tiếp chắn các cung bằng nhau)
𝐂
𝟏
𝟐
M
1
C
Ta có : PQ là đường trung trực của IC ( cmt )
Mà M thuộc PQ
MI = MC ( TC điểm thuộc đường trung trực của đoạn thẳng)
CMI cân tại M ( DHNB tam giác cân )
( TC tam giác cân)
^ =𝐂
^ (𝐜𝐦𝐭 )
𝐂
𝟏
𝟐
Mà hai góc này ở vị trí so le trong
IM // BC ( DHNB hai đường thẳng song song) ( ĐPCM)
Bài tập về nhà
Bài 43 ( SGK – Trang 83)
Bài 30 , 31 , 32 ( SBT – Trang 78)
(Góc có đỉnh ở bên trong đường tròn,
góc có đỉnh ở bên ngoài đường tròn)
LUYỆN TẬP
(Góc có đỉnh ở bên trong đường tròn, góc có đỉnh ở bên ngoài đường tròn)
I) KIẾN THỨC GHI NHỚ
A
1) Góc có đỉnh ở bên trong đường tròn
là góc có đỉnh ở bên trong
D
⏜
⏜
E
đường tròn chắn hai cung 𝐁𝐂 v à 𝐃 𝐀
O
=
B
C
LUYỆN TẬP
(Góc có đỉnh ở bên trong đường tròn, góc có đỉnh ở bên ngoài đường tròn)
2) Góc có đỉnh ở bên ngoài đường tròn
TH1:Hai cạnh của góc là cát tuyến với
đường tròn.
B
A
E
TH2 : Một cạnh của góc là cát tuyến, một
cạnh là tiếp tuyến với đường tròn
E
A
B
TH3 : Hai cạnh của góc là tiếp tuyến với
đường tròn
A
E
n
O
O
O
D
C
C
=
=
C
=
m
LUYỆN TẬP
(Góc có đỉnh ở bên trong đường tròn, góc có đỉnh ở bên ngoài đường tròn)
II) LUYỆN TẬP
Bài 1 . Qua điểm S nằm bên ngoài đường tròn (O), vẽ tiếp tuyến SA và cát tuyến SBC của
đường tròn ( SB < SC ) . Tia phân giác của góc BAC cắt dây BC tại D và cắt (O) tại E
A
a) Chứng minh SA = SD
b) SD2 = SB . SC
O
S
B
D
C
E
Bài 1
a) Chứng minh SA = SD
A
𝜟𝐀𝐒𝐃𝐜â𝐧𝐭ạ𝐢𝐒
O
S
B
D
=
C
E
=
=
=
=
^ =¿
𝐁𝐀𝐄
là góc có đỉnh ở
bên trong đường
là góc tạo bởi tia tiếp tuyến và
dây cung chắn cung
⏜
𝐀𝐁𝐄
tròn
A
Xét (O)
là góc có đỉnh ở bên trong đường tròn
chắn cung AB và cung EC
O
S
B
D
=
C
AE là tia phân giác ( GT)
E
^E
⇒^
𝐁𝐀 E=𝐂𝐀
a) Chứng minh SA = SD
(Các góc nội tiếp bằng nhau
chắn các cung bằng nhau)
Xét (O)
là góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung chắn
⏜
𝐀𝐁𝐄
=
=
(2)
Từ (1) (2) (3)
=
(1)
( DHNB)
SA = SD ( ĐN tam giác cân)
( ĐPCM)
(3)
Cách 2
A
3
2 1
𝜟𝐀𝐒𝐃𝐜â𝐧𝐭ạ𝐢𝐒
O
S
B
a) Chứng minh SA = SD
1
D
=
C
E
^ 𝐀
^+ ^
𝐒𝐀𝐃=
𝐀𝟑
𝟐
( là góc ngoài )
Bài 1
b) SD2 = SB . SC
A
O
S
B
D
SA = SD
C
E
SA2 = SB . SC
𝐒𝐀 𝐒𝐁
=
𝐒𝐂 𝐒𝐀
∆𝐒𝐀𝐁 đồ𝐧𝐠𝐝 ạ𝐧𝐠 ∆𝐒𝐂𝐀
Bài 1
b) SD2 = SB . SC
Xét
A
góc chung
O
S
B
D
C
E
= ( góc nội tiếp và góc tạo bởi tia tiếp
dây cung chắn cung AB)
( g.g )
= ( hai cạnh tương ứng tỉ lệ)
SA2 = SB . SC
Mà SA = SD ( cmt )
SD2 = SB . SC ( đpcm )
tuyến và
LUYỆN TẬP
(Góc có đỉnh ở bên trong đường tròn, góc có đỉnh ở bên ngoài đường tròn)
Bài 2.
Cho điểm A nằm bên ngoài đường tròn (O) vẽ hai cát tuyến ABC và AMN sao cho hai đường
thẳng BN và CM cắt nhau tại một điểm S nằm bên trong đường tròn
Chứng minh:
^
^
^
𝐀+ 𝐁
S𝐌=𝟐. 𝐂𝐌𝐍
C
B
S
A
O
M
N
là góc có đỉnh ở bên trong đường tròn
Bài 2.
C
B
0
= (góc nội tiếp chắn
Xét (O) có :
là góc có đỉnh nằm bên ngoài đường tròn
=
(2)
(3)
N
Chứng minh :
chắn cung
𝐂𝐍 𝐯 à𝐁𝐌
Từ (1) và (2)
+ = =
M
⏜
⏜
=
S
A
chắn cung
⏜
Hay 2. =
⏜
𝐂𝐍 𝐯 à𝐁𝐌
(1)
Từ (3) và (4)
( ĐPCM)
)
⏜
𝐂𝐍
(4)
TIẾT 45
LUYỆN TẬP
(Góc có đỉnhLUYỆN
ở bênTẬP
trong
đường
tròn, góc
có đỉnh
ở bên
ngoàiTRÒN
đường tròn)
: GÓC
CÓ ĐỈNH
Ở BÊN
TRONG
ĐƯỜNG
GÓC CÓ ĐỈNH Ở BÊN NGOÀI ĐƯỜNG TRÒN
Bài 3:
Từ một điểm M nằm bên ngoài đường tròn (O) vẽ hai tiếp tuyến MB và MC. Vẽ đường kính
BOD. Hai đường thẳng CD và MB cắt nhau tại A.
Chứng minh M là trung điểm của AB
B
M
A
0
C
D
Bài 3
Chứng minh: M là trung điểm của AB
B
M
A
MA = MB
m
0
MB = MC
MA = MC
1
C
2
D
𝜟 𝐀𝐌𝐂𝐜 â𝐧 𝐭 ạ𝐢 𝐌
^
^𝟏
𝐀 =𝐂
()
=
=
=
=
MB và MC là
hai tiếp tuyến cắt
nhau tại M
B
Bài 3
M
Xét (O)
là góc có đỉnh ở bên ngoài đường tròn
0
1
A
C
2D
Chứng minh : M là trung điểm của AB
Xét (O) có :
MC và MB là hai tiếp tuyến cắt nhau tại M ( GT)
MC = MB ( Tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau )
^
Xét (O) có : 𝐂
là𝟐góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung chắn cung
CD
mà
=
m
=
⇒
Mà = 1800
= =
⇒
Từ (1) (2)
( DHNB tam giác cân)
MA = MC ( Định nghĩa)
MC = MB ( cmt )
( đối đỉnh )
=
MA = MB ( = MC )
( 1)
M là trung điểm của AB ( ĐPCM)
( 2)
Bài 3.
1
M
A
Cách 2 : M là trung điểm của AB
B
m
0
1
MA = MB
2
C
D
MA = MC
𝜟 𝐀𝐌𝐂𝐜â𝐧 𝐭ạ𝐢 𝐌
^
^
𝐀 =𝐂
𝟏
MB = MC
MB và MC là
hai tiếp tuyến cắt
nhau tại M
^ ^
𝟎 ^
𝟎 𝐁 𝟏=𝐂𝟐
^
^
^
𝐀 + 𝐁 𝟏=𝟗𝟎 𝐂𝟏+ 𝐂𝟐=𝟗𝟎
𝟎
^
𝐀𝐂𝐁=𝟗𝟎
𝟎
^
𝐁𝐂𝐃=𝟗𝟎
cân
MB = MC
Bài 3.
Cách 3: M là trung điểm của AB
B
MO // AD
M
A
0
C
D
OB =OD
TIẾT 45. LUYỆN TẬP
(Góc có đỉnh ở bên trong đường tròn, góc có đỉnh ở bên ngoài đường tròn)
Bài 4.
Cho tam giác ABC nội tiếp (O). Gọi P, Q , R theo thứ tự là các điểm chính giữa của các cung bị chắn BC
A
, CA , AB bởi các góc A , B, C
a) Chứng minh : AP QR
b) AP cắt CR tại I. Chứng minh tam giác CPI là tam giác cân
Q
R
O
c) Chứng minh PQ là đường trung trực của IC
d) Gọi M là giao điểm của PQ và AC. Chứng minh : IM // BC
B
C
P
A
Q
R
⇒
K
O
B
sđ (R là điểm chính giữa cung AB)
C
P
a) Chứng minh : AP QR
Gọi K là giao điểm của AP và QR
Ta có là góc có đỉnh ở bên trong đường tròn
chắn cung AQ và cung RP
=
=
⇒
sđ ( Q là điểm chính giữa cung AC)
(P là điểm chính giữa cung BC )
=
V
ậ 𝑦 :
𝟎
𝟑𝟔𝟎
𝟎
^
𝐀𝐊𝐐=
=𝟗𝟎
𝟒
( đpcm)
A
=
Q
K
R
O
I
C
P
b) Chứng minh tam giác CPI là tam giác cân
Xét (O) có :
Góc CIP là góc có đỉnh ở bên trong đường tròn chắn
cung RA và cung CP
Mà
(gt)
(1)
Xét (O) có :
B
=
=
Góc ICP là góc nội tiếp chắn
=
⏜
𝐑𝐁𝐏
(2)
^
Từ (1) (2) ⇒ ^
𝐂𝐈𝐏=𝐈𝐂𝐏
Vậy : CPI là tam giác cân tại P
( DHNB tam giác cân) ( ĐPCM)
A
Q
R
⏜
K
B
( Các góc nội tiếp chắn các cung bằng nhau)
^
^
𝐀𝐏𝐐=𝐂𝐏𝐐
C
P
⏜
𝐐 𝐀 = 𝐐𝐂 ¿
O
I
c) Chứng minh PQ là đường trung trực của IC
Xét (O) có :
PQ là tia phân giác của hay
Xét CPI cân tại P ( cmt)
Mà PQ là tia phân giác của
( cmt)
PQ là đường trung trực của IC ( TC tam giác cân)
A
d) Chứng minh : IM // BC
Q
R
⏜
K
B
2
P
⏜
𝐑 𝐀 =𝐑 𝑩 ¿
O
1
I
Xét (O) có :
^ =𝐂
^ ( Các góc nội tiếp chắn các cung bằng nhau)
𝐂
𝟏
𝟐
M
1
C
Ta có : PQ là đường trung trực của IC ( cmt )
Mà M thuộc PQ
MI = MC ( TC điểm thuộc đường trung trực của đoạn thẳng)
CMI cân tại M ( DHNB tam giác cân )
( TC tam giác cân)
^ =𝐂
^ (𝐜𝐦𝐭 )
𝐂
𝟏
𝟐
Mà hai góc này ở vị trí so le trong
IM // BC ( DHNB hai đường thẳng song song) ( ĐPCM)
Bài tập về nhà
Bài 43 ( SGK – Trang 83)
Bài 30 , 31 , 32 ( SBT – Trang 78)
 








Các ý kiến mới nhất