Bài 47. Thực vật bảo vệ đất và nguồn nước

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Hiển
Ngày gửi: 00h:10' 06-02-2023
Dung lượng: 44.9 MB
Số lượt tải: 11
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Hiển
Ngày gửi: 00h:10' 06-02-2023
Dung lượng: 44.9 MB
Số lượt tải: 11
Số lượt thích:
0 người
Trường THCS Quảng Minh
TIẾT 70
BÀI 22: ĐA DẠNG ĐỘNG VẬT
KHÔNG XƯƠNG SỐNG
Học xong tiết này chúng ta
nắm được: Nêu được điểm
nhận biết và sự đa dạng của
động vật không xương sống.
Đặc điểm
điểm nhận
nhận biết
biết động
động vật
vật không
không
I. Đặc
xương
sống
xương sống
• Giới động vật được chia thành hai
-nhóm dựa
Động vật vào
không
xương
sống
có
đặc
điểm
đặc điểm có xương sống
chung
là cơ thể
không sống.
có xương sống.
hoặc không
có xương
•- Động
không
xươngnơi
sống
Chúngvậtsống
ở khắp
trênchiếm
Trái 95%
Đất.
các
loài
vật.
Chúng
đa đa
dạng
về hình
Động
vậtđộng
không
xương
sống
dạng,
gồm
dạng, kích thước và lối sống.
nhiêu
ngành:
Ruột
khoang,
các
ngành
• Động vật không xương sống bao gồm
Giun,
Thân
mềm,
Chân
khớp…
nhiều ngành: Ruột khoang, các ngành
Câu 1: Giới động vật được chia thành mấy nhóm?
2
3
4
Câu 2: Giới động vật được chia thành
5
a. động vật sống dưới nước, động vật sống trong đất và
động vật sống trên mặt đất.
b. động vật có xương sống và động vật không xương
sống.
c. động vật kích thước nhỏ và động vật kích thước lớn.
d. động vật nhân sơ và động vật nhân thực.
Câu 3: Điền số thích hợp vào chỗ trống.
Tính đến nay, các nhà khoa học đã thống kê
được rằng: Động vật không xương sống
95 các loài động vật. Chúng đa dạng về
chiếm …%
hình dạng, kích thước và lối sống.
Sử dụng hơp lí thuốc bảo vệ thực vật
Sử dụng thực phẩm
Tích cực tham gia bảo vệ môi trường
an toàn
Hãy làm hàng ngày để
có một hành tinh xanh
tươi
TIẾT 73
BÀI 22: ĐA DẠNG ĐỘNG VẬT
KHÔNG XƯƠNG SỐNG
Học xong tiết này chúng ta nắm được:
Biết được động vật không xương sống ngành
Ruột khoang dựa vào quan sát hình ảnh hình
thái (hoặc mẫu vật, mô hình) của chúng.
- Gọi được tên một số động vật ruột khoang
điển hình
- Nêu được một số ích lợi và tác hại của động
vật ngành Ruột khoang.
II. Sự đa dạng động vật
không xương sống
1. Ngành Ruột khoang
Đặc điểm
cơ thể
Đại diện
Nơi ở
Vai trò
Đặc
điểm - Cơ thể đối xứng tỏa tròn.
cơ thể
Đại
diện
Thủy
tức
Sứa
- Sống ở nước mặn: sứa, hải quỳ, san hô.
Nơi ở - Sống ở nước ngọt: thủy tức.
Lợi ích: - Làm thức ăn cho con người.
- Cung cấp nơi ở cho các động vật khác.
- Tạo cảnh quan thiên nhiên.
Tác hại: - Một số loài chứa độc gây hại cho
Vai trò
động vật khác và con người.
- Sứa gây ngứa cho
người khi tiếp xúc
Sử dụng hơp lí thuốc bảo vệ thực vật
Sử dụng thực phẩm
Tích cực tham gia bảo vệ môi trường
an toàn
Hãy làm hàng ngày để
có một hành tinh xanh
tươi
TIẾT 74
BÀI 22: ĐA DẠNG ĐỘNG VẬT
KHÔNG XƯƠNG SỐNG
Học xong tiết này chúng ta nắm được:
- Nhận biết được các nhóm động vật không
xương sống thuộc các ngành Giun dựa vào quan
sát hình ảnh của chúng. Gọi được tên một số
động vật ngành Giun điển hình.
- Nêu được một số ích lợi và tác hại của các
động vật thuộc các ngành Giun trong thực tiễn.
2. Các ngành Giun
Đặc điểm cơ thể
Đại diện
Nơi ở
Vai trò
Đặc điểm - Giun là động vật không xương sống; cơ thể
cơ thể dài, đối xứng hai bên; phân biệt đầu, thân.
Ngành
Giun Ngành Giun tròn: Ngành Giun đốt:
dẹp: cơ thể mềm cơ thể hình ống, cơ thể dài, phân
và dẹp.
thuôn
hai đầu, đốt, có các đôi
không phân đốt. chi bên.
Đại diện
Sán dây
Giun đũa
Giun đất
- Sống kí sinh trên cơ thể động vật, thực vật,
con người.
Nơi ở - Sống tự do.
Lợi ích: - Làm tơi xốp đất nông nghiệp, lâm
nghiệp. Ví dụ: giun đất,...
- Làm thức ăn cho gia súc, gia cầm.Ví dụ: giun
Vai trò quế,...
- Làm thức ăn cho con người. Ví dụ: rươi.
Tác hại: - Sống kí sinh gây hại cho con người
và động vật. Ví dụ: giun đũa, sán dây,...
Sử dụng hơp lí thuốc bảo vệ thực vật
Sử dụng thực phẩm
Tích cực tham gia bảo vệ môi trường
an toàn
Hãy làm hàng ngày để
có một hành tinh xanh
tươi
TIẾT 77
BÀI 22: ĐA DẠNG ĐỘNG VẬT
KHÔNG XƯƠNG SỐNG
Học xong tiết này chúng ta nắm được:
- Nhận biết được các nhóm động vật không
xương sống ngành Thần mềm dựa vào quan sát
hình ảnh hình thái (hoặc mẫu vật, mẫu ngâm)
của chúng. Gọi được tên một số động vật không
xương sống ngành Thân mềm điển hình.
- Nếu được một số ích lợi và tác hại của động
vật ngành Thần mềm trong thực tiễn.
3. Ngành Thân mềm
Đặc điểm
cơ thể
Đại diện
Nơi ở
Vai trò
- Cơ thể mềm và không phân đốt.
Đặc
- Đa số các loài có vỏ ngoài bảo vệ cơ
điểm
thể.
cơ thể
Mực ống
Trai sông
Ốc sên
Đại
diện
- Môi trường sống đa dạng: nước ngọt,
nước mặn, trong rừng nhiệt đới, ngoài
Nơi ở
đồng ruộng,...
Lợi ích:
- Làm thức ăn cho các động vật khác
hoặc con người. Ví dụ: hầu, mực, ốc,...
Vai trò
- Lọc sạch nước bẩn. Ví dụ: trai sông,...
Tác hại:
- Làm hại mùa màng. Ví dụ: ốc bươu,...
Sử dụng hơp lí thuốc bảo vệ thực vật
Sử dụng thực phẩm
Tích cực tham gia bảo vệ môi trường
an toàn
Hãy làm hàng ngày để
có một hành tinh xanh
tươi
TIẾT 78
BÀI 22: ĐA DẠNG ĐỘNG VẬT
KHÔNG XƯƠNG SỐNG
Học xong tiết này chúng ta nắm được:
- Nhận biết được các nhóm động vật ngành
Chân khớp dựa vào quan sát hình ảnh hình thái
(hoặc mẫu vật ngâm) của chúng. Gọi được tên
một số động vật ngành chân khớp điển hình.
- Nêu được một số ích lợi và tác hại của động
vật ngành Chân khớp trong thực tiễn.
4. Ngành Chân khớp
Đặc
điểm cơ thể
Đại diện
Nơi ở
Vai trò
Đặc - Có bộ xương ngoài bằng chất kitin.
điểm - Các chân phân đốt, có khớp động.
cơ thể
Tôm sông
Nhện
Dế mèn
Đại
diện
- Đa dạng về môi trường sống: dưới nước
Nơi ở (tôm, cua), trên cạn (dế mèn),...
Lợi ích: - Làm thức ăn cho con người.
Ví dụ: tôm, cua,...
- Thụ phấn cho thực vật. Ví dụ: ong,...
Vai trò Tác hại:
- Gây hại cho cây trồng. Ví dụ: châu chấu,...
- Trung gian truyền bệnh cho con người.
Ví dụ: muỗi, ruồi,...
Nhận diện rồi sắp xếp tên của các động vật thuộc
ngành Chân khớp tương ứng với hình ảnh của
chúng
Chuồn chuồn là những
sinh vật bay kì lạ
Chuồn chuồn có khả năng
bay rất nhanh và có thể đạt
tới tốc độ khoảng 30 km/h.
Đặc biệt, chúng có thể bay
theo hướng bất kì nào (bay
ngang, bay lùi, bay lơ lửng
một chỗ) nhờ có hai đôi
cánh với phần cơ ở ngực.
Câu 4: Động vật không xương sống thuộc ngành
nào có bộ xương ngoài bằng chất kitin?
a. Ngành
Giun.
b. Ngành Ruột
c. Ngành
khoang.
Chân khớp.
d. Ngành
Thân mềm..
Câu 5: Đâu là động vật không xương sống sống
ở nước ngọt?
a. Thủy tức. b. Mực.
c. Sứa
d. Hải quỳ.
Câu 6: Động vật nào sau đây không phải động vật
không xương sống?
a. Thủy tức. b. c. Cá mập trắng.
d. Ong.
Mực.
Câu 7: Ngành động vật không xương sống nào mang
đặc điểm: cơ thể dài, đối xứng hai bên; phân biệt
đầu, thân?
a. Ngành Ruột khoang.
b. Ngành Giun.
c. Ngành Chân khớp.
d. Ngành Thân mềm.
TIẾT 70
BÀI 22: ĐA DẠNG ĐỘNG VẬT
KHÔNG XƯƠNG SỐNG
Học xong tiết này chúng ta
nắm được: Nêu được điểm
nhận biết và sự đa dạng của
động vật không xương sống.
Đặc điểm
điểm nhận
nhận biết
biết động
động vật
vật không
không
I. Đặc
xương
sống
xương sống
• Giới động vật được chia thành hai
-nhóm dựa
Động vật vào
không
xương
sống
có
đặc
điểm
đặc điểm có xương sống
chung
là cơ thể
không sống.
có xương sống.
hoặc không
có xương
•- Động
không
xươngnơi
sống
Chúngvậtsống
ở khắp
trênchiếm
Trái 95%
Đất.
các
loài
vật.
Chúng
đa đa
dạng
về hình
Động
vậtđộng
không
xương
sống
dạng,
gồm
dạng, kích thước và lối sống.
nhiêu
ngành:
Ruột
khoang,
các
ngành
• Động vật không xương sống bao gồm
Giun,
Thân
mềm,
Chân
khớp…
nhiều ngành: Ruột khoang, các ngành
Câu 1: Giới động vật được chia thành mấy nhóm?
2
3
4
Câu 2: Giới động vật được chia thành
5
a. động vật sống dưới nước, động vật sống trong đất và
động vật sống trên mặt đất.
b. động vật có xương sống và động vật không xương
sống.
c. động vật kích thước nhỏ và động vật kích thước lớn.
d. động vật nhân sơ và động vật nhân thực.
Câu 3: Điền số thích hợp vào chỗ trống.
Tính đến nay, các nhà khoa học đã thống kê
được rằng: Động vật không xương sống
95 các loài động vật. Chúng đa dạng về
chiếm …%
hình dạng, kích thước và lối sống.
Sử dụng hơp lí thuốc bảo vệ thực vật
Sử dụng thực phẩm
Tích cực tham gia bảo vệ môi trường
an toàn
Hãy làm hàng ngày để
có một hành tinh xanh
tươi
TIẾT 73
BÀI 22: ĐA DẠNG ĐỘNG VẬT
KHÔNG XƯƠNG SỐNG
Học xong tiết này chúng ta nắm được:
Biết được động vật không xương sống ngành
Ruột khoang dựa vào quan sát hình ảnh hình
thái (hoặc mẫu vật, mô hình) của chúng.
- Gọi được tên một số động vật ruột khoang
điển hình
- Nêu được một số ích lợi và tác hại của động
vật ngành Ruột khoang.
II. Sự đa dạng động vật
không xương sống
1. Ngành Ruột khoang
Đặc điểm
cơ thể
Đại diện
Nơi ở
Vai trò
Đặc
điểm - Cơ thể đối xứng tỏa tròn.
cơ thể
Đại
diện
Thủy
tức
Sứa
- Sống ở nước mặn: sứa, hải quỳ, san hô.
Nơi ở - Sống ở nước ngọt: thủy tức.
Lợi ích: - Làm thức ăn cho con người.
- Cung cấp nơi ở cho các động vật khác.
- Tạo cảnh quan thiên nhiên.
Tác hại: - Một số loài chứa độc gây hại cho
Vai trò
động vật khác và con người.
- Sứa gây ngứa cho
người khi tiếp xúc
Sử dụng hơp lí thuốc bảo vệ thực vật
Sử dụng thực phẩm
Tích cực tham gia bảo vệ môi trường
an toàn
Hãy làm hàng ngày để
có một hành tinh xanh
tươi
TIẾT 74
BÀI 22: ĐA DẠNG ĐỘNG VẬT
KHÔNG XƯƠNG SỐNG
Học xong tiết này chúng ta nắm được:
- Nhận biết được các nhóm động vật không
xương sống thuộc các ngành Giun dựa vào quan
sát hình ảnh của chúng. Gọi được tên một số
động vật ngành Giun điển hình.
- Nêu được một số ích lợi và tác hại của các
động vật thuộc các ngành Giun trong thực tiễn.
2. Các ngành Giun
Đặc điểm cơ thể
Đại diện
Nơi ở
Vai trò
Đặc điểm - Giun là động vật không xương sống; cơ thể
cơ thể dài, đối xứng hai bên; phân biệt đầu, thân.
Ngành
Giun Ngành Giun tròn: Ngành Giun đốt:
dẹp: cơ thể mềm cơ thể hình ống, cơ thể dài, phân
và dẹp.
thuôn
hai đầu, đốt, có các đôi
không phân đốt. chi bên.
Đại diện
Sán dây
Giun đũa
Giun đất
- Sống kí sinh trên cơ thể động vật, thực vật,
con người.
Nơi ở - Sống tự do.
Lợi ích: - Làm tơi xốp đất nông nghiệp, lâm
nghiệp. Ví dụ: giun đất,...
- Làm thức ăn cho gia súc, gia cầm.Ví dụ: giun
Vai trò quế,...
- Làm thức ăn cho con người. Ví dụ: rươi.
Tác hại: - Sống kí sinh gây hại cho con người
và động vật. Ví dụ: giun đũa, sán dây,...
Sử dụng hơp lí thuốc bảo vệ thực vật
Sử dụng thực phẩm
Tích cực tham gia bảo vệ môi trường
an toàn
Hãy làm hàng ngày để
có một hành tinh xanh
tươi
TIẾT 77
BÀI 22: ĐA DẠNG ĐỘNG VẬT
KHÔNG XƯƠNG SỐNG
Học xong tiết này chúng ta nắm được:
- Nhận biết được các nhóm động vật không
xương sống ngành Thần mềm dựa vào quan sát
hình ảnh hình thái (hoặc mẫu vật, mẫu ngâm)
của chúng. Gọi được tên một số động vật không
xương sống ngành Thân mềm điển hình.
- Nếu được một số ích lợi và tác hại của động
vật ngành Thần mềm trong thực tiễn.
3. Ngành Thân mềm
Đặc điểm
cơ thể
Đại diện
Nơi ở
Vai trò
- Cơ thể mềm và không phân đốt.
Đặc
- Đa số các loài có vỏ ngoài bảo vệ cơ
điểm
thể.
cơ thể
Mực ống
Trai sông
Ốc sên
Đại
diện
- Môi trường sống đa dạng: nước ngọt,
nước mặn, trong rừng nhiệt đới, ngoài
Nơi ở
đồng ruộng,...
Lợi ích:
- Làm thức ăn cho các động vật khác
hoặc con người. Ví dụ: hầu, mực, ốc,...
Vai trò
- Lọc sạch nước bẩn. Ví dụ: trai sông,...
Tác hại:
- Làm hại mùa màng. Ví dụ: ốc bươu,...
Sử dụng hơp lí thuốc bảo vệ thực vật
Sử dụng thực phẩm
Tích cực tham gia bảo vệ môi trường
an toàn
Hãy làm hàng ngày để
có một hành tinh xanh
tươi
TIẾT 78
BÀI 22: ĐA DẠNG ĐỘNG VẬT
KHÔNG XƯƠNG SỐNG
Học xong tiết này chúng ta nắm được:
- Nhận biết được các nhóm động vật ngành
Chân khớp dựa vào quan sát hình ảnh hình thái
(hoặc mẫu vật ngâm) của chúng. Gọi được tên
một số động vật ngành chân khớp điển hình.
- Nêu được một số ích lợi và tác hại của động
vật ngành Chân khớp trong thực tiễn.
4. Ngành Chân khớp
Đặc
điểm cơ thể
Đại diện
Nơi ở
Vai trò
Đặc - Có bộ xương ngoài bằng chất kitin.
điểm - Các chân phân đốt, có khớp động.
cơ thể
Tôm sông
Nhện
Dế mèn
Đại
diện
- Đa dạng về môi trường sống: dưới nước
Nơi ở (tôm, cua), trên cạn (dế mèn),...
Lợi ích: - Làm thức ăn cho con người.
Ví dụ: tôm, cua,...
- Thụ phấn cho thực vật. Ví dụ: ong,...
Vai trò Tác hại:
- Gây hại cho cây trồng. Ví dụ: châu chấu,...
- Trung gian truyền bệnh cho con người.
Ví dụ: muỗi, ruồi,...
Nhận diện rồi sắp xếp tên của các động vật thuộc
ngành Chân khớp tương ứng với hình ảnh của
chúng
Chuồn chuồn là những
sinh vật bay kì lạ
Chuồn chuồn có khả năng
bay rất nhanh và có thể đạt
tới tốc độ khoảng 30 km/h.
Đặc biệt, chúng có thể bay
theo hướng bất kì nào (bay
ngang, bay lùi, bay lơ lửng
một chỗ) nhờ có hai đôi
cánh với phần cơ ở ngực.
Câu 4: Động vật không xương sống thuộc ngành
nào có bộ xương ngoài bằng chất kitin?
a. Ngành
Giun.
b. Ngành Ruột
c. Ngành
khoang.
Chân khớp.
d. Ngành
Thân mềm..
Câu 5: Đâu là động vật không xương sống sống
ở nước ngọt?
a. Thủy tức. b. Mực.
c. Sứa
d. Hải quỳ.
Câu 6: Động vật nào sau đây không phải động vật
không xương sống?
a. Thủy tức. b. c. Cá mập trắng.
d. Ong.
Mực.
Câu 7: Ngành động vật không xương sống nào mang
đặc điểm: cơ thể dài, đối xứng hai bên; phân biệt
đầu, thân?
a. Ngành Ruột khoang.
b. Ngành Giun.
c. Ngành Chân khớp.
d. Ngành Thân mềm.
 







Các ý kiến mới nhất