Luyện từ và câu 4. Tuần 25-26. MRVT: Dũng cảm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Thanh Duyên
Ngày gửi: 21h:37' 06-02-2023
Dung lượng: 9.3 MB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Thanh Duyên
Ngày gửi: 21h:37' 06-02-2023
Dung lượng: 9.3 MB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC BÌNH NHÂM
Giáo viên: Đoàn Thị Quỳnh Châu
KHỞI ĐỘNG
Karaoke Ð?m sao Beat Âm nh?c l?p 3.mp4
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 1: Từ nào dưới đây cùng nghĩa với từ dũng cảm?
A. Nhút nhác
B. Can đảm
C. Chăm chỉ
D. Hiếu thảo
Câu 2: Gan góc là gì?
A. Không sợ hiểm nguy
B. Gan đến mức trơ ra, không
còn biết sợ là gì
C. Có quyết tâm dũng khí dám đương
đầu với nguy hiểm
D. Chống chọi kiên cường,
không lùi bước
Thứ 5 ngày 16 tháng 3 năm 2023
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
MỤC TIÊU
• Mở rộng được một số từ ngữ thuộc chủ
điểm Dũng cảm qua việc tìm từ cùng nghĩa,
từ trái nghĩa.
• Biết dùng từ theo chủ điểm để đặt câu hay
kết hợp với từ ngữ thích hợp.
• Biết được một số thành ngữ nói về lòng dũng
cảm và đặt được một câu với thành ngữ theo
chủ điểm.
Bài 1: Tìm những từ cùng nghĩa và những từ
trái nghĩa với từ dũng cảm
Từ cùng nghĩa với từ dũng
cảm
Từ trái nghĩa với từ
dũng cảm
- Can đảm, gan góc,
- Nhút nhác, hèn
gan dạ, can trường,
nhác, nhác gan, yếu
bạo gan, quả cảm,
hèn, nhu nhược,...
anh dũng, anh hùng,...
Thảo luận nhóm 6 tìm các từ cùng ngh
ĩa và các từ trái nghĩa với từ dũng cả
m + Nhóm 1,3,5: Tìm các từ cùng nghĩa với từ
dũng cảm
+ Nhóm 2,4,6: Tìm các từ trái nghĩa với từ
dũng cảm
Bài 2: Hãy đặt một câu với từ vừa tìm được
Chị Võ Thị Sáu là người nữ anh hùng của đất nước Việt Nam.
Anh Phan Đình Giót đã dũng cảm lấy thân mình lấp lỗ châu mai.
Kim Đồng là một cậu bé gan dạ.
Bài 3: Chọn từ thích hợp
trong các từ sau để điền
vào chỗ trống: anh dũng,
dũng cảm, dũng mãnh.
-
Dũng cảmbênh vực lẽ phải.
- Khí thế
dũng mãnh
- Hi sinh
anh dũng
.
Bài 4: Trong các thành ngữ sau, thành
ngữ nào nói về lòng dũng cảm.
Ba chìm bảy nổi
Cày sâu cuốc bẫm
Vào sinh ra tử
Nhường cơm sẻ áo
Chân lấm tay bùn
Gan vàng dạ sắt
Ba chìm bảy nổi
Sống phiêu bạc long đong,
chịu nhiều khổ sở, vất vả.
Vào sinh ra tử
Trải qua nhiều trận mạc, đầy
nguy hiểm, kề bên cái chết.
Cày sâu cuốc bẫm
Làm ăn cần cù chăm chỉ.
Gan vàng, dạ sắt
Gan dạ, dũng cảm,
không nao núng trước
khó khăn nguy hiểm.
Nhường cơm sẻ áo
Đùm bọc, giúp đỡ, nhường
nhịn, san sẻ cho nhau
những khó khăn, hoạn
nạn.
Chân lấm tay bùn
Chỉ sự lao động, vất vả,
cực nhọc.
Bài 5 : Đặt câu với một
trong các thành ngữ vừa
tìm được ở bài tập 4
CỦNG CỐ
G A N
A N H D
G A
DD
ŨŨ
N
G
G A N V À N G
Ạ
N G
L Ì
D Ạ S Ắ T
G A N G Ó CC
Q U Ả C Ả M
C A N Đ Ả M
CÂU
4Đây
: Đây
làtính
một
câu
thành
ngữ
ý dũng
nói
CÂU
6
:
là
một
từ
nói
lên
sự
quyết
tâm,
CÂU
CÂU
CÂU
5
1
2
:
:
Từ
Từ
:
Từ
này
này
này
nói
là
là
một
lên
một
tính
sự
tính
chống
từ,
từ
nó
thể
chọi
có
CÂU
3
Từ
này
là
một
tính
từ,
gan
đến
khí,
đầu với
khó khăn
nguynao
hiểmnúng
để làm
sựdám
ganđương
dạ, dũng
cảm,
không
mứcnhững
trơ
ra,
là? gì ??
nghĩa
hiện
kiên
sự
cường,
là dũng
không
không
cảm
sợ
nguy
quên
lùisợ
bước
hiểm.
mình.
việckhông
thấy
cầnbiết
phải
làm
CÂU 8 : Có sức mạnh tinh thần
không
sợ khó
nguy
hiểm,
trước
khăn
nguyđau
hiểmkhổ
? ?
–Học thuộc lòng các câu thành ngữ.
–Chuẩn bị bài mới : Câu khiến
Giáo viên: Đoàn Thị Quỳnh Châu
KHỞI ĐỘNG
Karaoke Ð?m sao Beat Âm nh?c l?p 3.mp4
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 1: Từ nào dưới đây cùng nghĩa với từ dũng cảm?
A. Nhút nhác
B. Can đảm
C. Chăm chỉ
D. Hiếu thảo
Câu 2: Gan góc là gì?
A. Không sợ hiểm nguy
B. Gan đến mức trơ ra, không
còn biết sợ là gì
C. Có quyết tâm dũng khí dám đương
đầu với nguy hiểm
D. Chống chọi kiên cường,
không lùi bước
Thứ 5 ngày 16 tháng 3 năm 2023
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
MỤC TIÊU
• Mở rộng được một số từ ngữ thuộc chủ
điểm Dũng cảm qua việc tìm từ cùng nghĩa,
từ trái nghĩa.
• Biết dùng từ theo chủ điểm để đặt câu hay
kết hợp với từ ngữ thích hợp.
• Biết được một số thành ngữ nói về lòng dũng
cảm và đặt được một câu với thành ngữ theo
chủ điểm.
Bài 1: Tìm những từ cùng nghĩa và những từ
trái nghĩa với từ dũng cảm
Từ cùng nghĩa với từ dũng
cảm
Từ trái nghĩa với từ
dũng cảm
- Can đảm, gan góc,
- Nhút nhác, hèn
gan dạ, can trường,
nhác, nhác gan, yếu
bạo gan, quả cảm,
hèn, nhu nhược,...
anh dũng, anh hùng,...
Thảo luận nhóm 6 tìm các từ cùng ngh
ĩa và các từ trái nghĩa với từ dũng cả
m + Nhóm 1,3,5: Tìm các từ cùng nghĩa với từ
dũng cảm
+ Nhóm 2,4,6: Tìm các từ trái nghĩa với từ
dũng cảm
Bài 2: Hãy đặt một câu với từ vừa tìm được
Chị Võ Thị Sáu là người nữ anh hùng của đất nước Việt Nam.
Anh Phan Đình Giót đã dũng cảm lấy thân mình lấp lỗ châu mai.
Kim Đồng là một cậu bé gan dạ.
Bài 3: Chọn từ thích hợp
trong các từ sau để điền
vào chỗ trống: anh dũng,
dũng cảm, dũng mãnh.
-
Dũng cảmbênh vực lẽ phải.
- Khí thế
dũng mãnh
- Hi sinh
anh dũng
.
Bài 4: Trong các thành ngữ sau, thành
ngữ nào nói về lòng dũng cảm.
Ba chìm bảy nổi
Cày sâu cuốc bẫm
Vào sinh ra tử
Nhường cơm sẻ áo
Chân lấm tay bùn
Gan vàng dạ sắt
Ba chìm bảy nổi
Sống phiêu bạc long đong,
chịu nhiều khổ sở, vất vả.
Vào sinh ra tử
Trải qua nhiều trận mạc, đầy
nguy hiểm, kề bên cái chết.
Cày sâu cuốc bẫm
Làm ăn cần cù chăm chỉ.
Gan vàng, dạ sắt
Gan dạ, dũng cảm,
không nao núng trước
khó khăn nguy hiểm.
Nhường cơm sẻ áo
Đùm bọc, giúp đỡ, nhường
nhịn, san sẻ cho nhau
những khó khăn, hoạn
nạn.
Chân lấm tay bùn
Chỉ sự lao động, vất vả,
cực nhọc.
Bài 5 : Đặt câu với một
trong các thành ngữ vừa
tìm được ở bài tập 4
CỦNG CỐ
G A N
A N H D
G A
DD
ŨŨ
N
G
G A N V À N G
Ạ
N G
L Ì
D Ạ S Ắ T
G A N G Ó CC
Q U Ả C Ả M
C A N Đ Ả M
CÂU
4Đây
: Đây
làtính
một
câu
thành
ngữ
ý dũng
nói
CÂU
6
:
là
một
từ
nói
lên
sự
quyết
tâm,
CÂU
CÂU
CÂU
5
1
2
:
:
Từ
Từ
:
Từ
này
này
này
nói
là
là
một
lên
một
tính
sự
tính
chống
từ,
từ
nó
thể
chọi
có
CÂU
3
Từ
này
là
một
tính
từ,
gan
đến
khí,
đầu với
khó khăn
nguynao
hiểmnúng
để làm
sựdám
ganđương
dạ, dũng
cảm,
không
mứcnhững
trơ
ra,
là? gì ??
nghĩa
hiện
kiên
sự
cường,
là dũng
không
không
cảm
sợ
nguy
quên
lùisợ
bước
hiểm.
mình.
việckhông
thấy
cầnbiết
phải
làm
CÂU 8 : Có sức mạnh tinh thần
không
sợ khó
nguy
hiểm,
trước
khăn
nguyđau
hiểmkhổ
? ?
–Học thuộc lòng các câu thành ngữ.
–Chuẩn bị bài mới : Câu khiến
 







Các ý kiến mới nhất