Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 16. Đặc điểm kinh tế các nước Đông Nam Á

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Trần Lam Thiên
Người gửi: Lê Ngọc Hân
Ngày gửi: 22h:37' 06-02-2023
Dung lượng: 3.4 MB
Số lượt tải: 165
Số lượt thích: 0 người
MÔN ĐỊA LÍ
8

KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 1: Quốc gia nằm ở vị trí vừa là bán đảo, vừa là
hải đảo.
a. Thái Lan
b. Malaixia
c. Inđônêxia
d. Philippin

KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 2: Ngôn ngữ được sử dụng phổ biến ở Đông
Nam Á
a. Tiếng Anh, Hoa, Việt
b. Tiếng Anh, Việt, Thái
c. Tiếng Anh, Hoa, Mã Lai

KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 3: Dân cư ở khu vực Đông Nam Á phân bố tập
trung ở :
a. Trên các cao nguyên và đồng bằng
b. Ở các vùng ven biển
c. Ở đồng bằng và ven biển
Câu 4: Các nước trong khu vực Đông Nam Á có
những nét tương đồng nào sau đây trong đời sống,
sinh hoạt, sản xuất
a. Có chung ngôn ngữ, tập quán
b. Trồng lúa nước, dùng trâu bò làm sức kéo, lúa gạo
là lương thực chính
c. Có chung tín ngưỡng, tôn giáo.

Câu 5: Đông Nam Á dân cư tập trung đông, có thuận lợi
gì cho phát triển kinh tế?
- Nguồn lao động dồi dào
- Thị trường tiêu thụ hàng hóa.

TIẾT 22

BÀI 16
ĐẶC ĐiỂM KINH
TẾ KHU VỰC
ĐÔNG NAM Á

Chú ý: nội dung ghi bài là nội dung có chữ viết màu
đỏ và có kí hiệu 

Bài 16:
ĐẶC ĐIỂM KINH TẾ KHU VỰC ĐÔNG NAM Á
1. Nền kinh tế phát triển khá nhanh, song chưa
vững chắc.
2. Cơ cấu kinh tế đang có sự thay đổi.

Bài 16:
ĐẶC ĐIỂM KINH TẾ KHU VỰC ĐÔNG NAM Á

 1. Nền kinh tế phát triển khá nhanh, song chưa
vững chắc?

Cho Ngày
biết nay
tình Đông
hình Nam
có những
điều kiện
chungÁ của
các nước
nàocòncho sự
Đôngthuận
Nam lợi
Á khi
phátđịa?
triển kinh tế?
là thuộc

Nhân công dồi dào.

Tài nguyên phong phú

Tranh thủ được vốn đầu tư
nước ngoài

Nông sản nhiệt đới phong phú

Khu vực Đông Nam Á cung cấp cho thế giới :
70% sản lượng thiếc, 60% gỗ xẻ, 70% dầu thực
vật, 90% cao su… Vậy em có nhận xét gì về các
ngành sản xuất và xuất khẩu của khu vực?

 1. Nền kinh tế phát triển khá nhanh, song chưa
vững chắc?

- Đông Nam Á có những điều kiện tự nhiên và xã hội
thuận lợi cho sự phát triển kinh tế.
 - Việc sản xuất và xuất khẩu nguyên liệu vẫn giữ vị trí
khá quan trọng

NƯỚC

1990

1994

1996

1998

2000

IN-ĐÔ-NE-XI-A

9,0

7,5

7,8

-13,2

4,8

MA-LAI-XI-A

9,0

9,2

10,0

-7,4

8,3

PHI-LIP-PIN

3,0

4,4

5,8

- 0,6

4,0

THÁI LAN

11,2

9,0

5,9

-10,8

4,4

VIỆT NAM

5,1

8,8

9,3

5,8

6,7

XINGAPO

8,9

11,4

7,6

0,1

9,9

Bảng 16.1 Tình hình tăng trưởng kinh tế một số nước Đông
Nam Á

Thảo luận nhóm
Câu hỏi 1: Giai đoạn 1990-1996
• Những nước nào tăng trưởng đều?
• Những nước nào tăng trưởng không đều?
• Trong phát triển kinh tế nước Đông Nam Á có quan tâm nhiều đến
môi trường không ? Cho ví dụ về vấn đề môi trường ở Việt Nam?
Câu hỏi 2: Giai đoạn 1998
• Những nước nào tăng trưởng âm?
• Những nước nào tăng trưởng giảm?
• Vì sao năm 1998 nền kinh tế các nước lại phát triển chậm và tăng
trưởng âm?
Câu hỏi 3: Giai đoạn 2000
• Những nước nào tăng trưởng dưới 6%; nước nào tăng trưởng
trên 6%?
• Nhận xét so với mức tăng trưởng bình quân thế giới ( là 3%)

NƯỚC

1990

1994

1996

1998

2000

IN-ĐÔ-NE-XI-A

9,0

7,5

7,8

-13,2

4,8

MA-LAI-XI-A

9,0

9,2

10,0

-7,4

8,3

PHI-LIP-PIN

3,0

4,4

5,8

- 0,6

4,0

THÁI LAN

11,2

9,0

5,9

-10,8

4,4

VIỆT NAM

5,1

8,8

9,3

5,8

6,7

XINGAPO

8,9

11,4

7,6

0,1

9,9

Bảng 16.1 Tình hình tăng trưởng kinh tế một số nước Đông
Nam Á

\
• Nước tăng trưởng đều: Malaixia, Philippin,Việt Nam
• Nước tăng tưởng không đều: In-đô-nê-xi-a, Thái Lan,
Xingapo
• Môi trường đang bị ô nhiễm do phát triển kinh tế

Ô nhiễm do khai thác
khoáng sản Bôxit
Ô nhiễm nước
sông Thị Vải

Ô nhiễm không khí

• Nước không tăng trưởng: In-đô-nê-xi-a, Thái
Lan, Malaixia, Philippin.
• Nước tăng trưởng giảm: Việt Nam, Xingapo
• Nguyên nhân do khủng hoảng kinh tế bắt đầu
từ Thái Lan.

Nguyên nhân: do cuộc khủng hoảng tài chính năm 1997 tại
Thái Lan, áp lực nợ nước ngoài quá lớn ( Thái Lan nợ 62 tỉ
USD), các nhà đầu tư rút vốn khỏi khu vực, đồng bath Thái bị
phá giá , và lan ra các nước trong khu vực . Việt Nam mức tăng
trưởng không bị ảnh hưởng nhiều do lúc đó nền kinh tế nước ta
chưa quan hệ rộng với bên ngoài

Nước tăng trưởng dưới 6%: In-đô-nê-xi-a, Thái Lan,
Philippin.
Nước tăng trưởng trên 6%: Malaixia, Việt Nam,
Xingapo.
So với mức tăng trưởng bình quân thế giới : Đông Nam
Á có tốc độ tăng trưởng nhanh hơn

 1. Nền kinh tế phát triển khá nhanh, song chưa
vững chắc?

- Đông Nam Á có những điều kiên tự nhiên và xã hội
thuận lợi cho sự phát triển kinh tế.
 - Việc sản xuất và xuất khẩu nguyên liệu vẫn giữ vị
trí khá quan trọng
 - Khu vực có tốc độ tăng trưởng kinh tế cao nhưng
chưa vững chắc, do dễ bị tác động từ bên ngoài.
- Môi trường chưa được chú ý bảo vệ.

2. Cơ cấu kinh tế đang có sự thay đổi.
Bảng 16.2 Tỉ trọng các ngành trong tổng sản phẩm trong nước
của một số nước Đông Nam Á.(%)
QUỐC GIA
CAMPUCHIA
LÀO
PHILIPPIN
THÁI LAN

NÔNG NGHIỆP
1980
2000
55,6
37,1
61,2
52,9
25,1
16,0
23,2
10,5

CÔNG NGHIỆP
1980
2000
11,2
20,5
14,5
22,8
38,8
31,1
28,7
40,0

DICH VỤ
1980
2000
33,2
42,4
24,3
24,3
36,1
52,9
48,1
49,5

Dựa vào bảng số liệu cho biết tỉ trọng các ngành
trong tổng sản phẩm trong nước của từng quốc gia
tăng giảm như thế nào?

2. Cơ cấu kinh tế đang có sự thay đổi.

Kết quả tăng giảm tỉ trọng các ngành trong tổng sản phẩm trong
nước của từng quốc gia

gia

Quốc

Campuchia

Lào

Philippin

Thái Lan

Tỉ trong ngành
Nông nghiệp

Giảm 18,5%

Giảm 8,3%

Giảm 9,1%

Giảm 12,7%

Công nghiệp

Tăng 9,3%

Tăng 8,3%

Giảm 7,7%

Tăng
11,3%

Dịch vụ

Tăng 9,2%

Không tăng,
giảm

Tăng 16,8%

Tăng 1,4%

Dựa vào số liệu tăng giảm , em có nhận xét gì về sự
chuyển dịch cơ cấu kinh tế của các quốc gia trong
khu vực?

 1. Nền kinh tế phát triển khá nhanh, song chưa

vững chắc?
- Đông Nam Á có những điều kiên tự nhiên và xã hội
thuận lợi cho sự phát triển kinh tế.
- Việc sản xuất và xuất khẩu nguyên liệu vẫn giữ vị
trí khá quan trọng
- Khu vực có tốc độ tăng trưởng kinh tế cao nhưng
chưa vững chắc, do dễ bị tác động từ bên ngoài.
- Môi trường chưa được chú ý bảo vệ.
2. Cơ cấu kinh tế đang có những thay đổi
- Cơ cấu kinh tế đang có sự thay đổi rõ rệt: giảm tỉ
trọng nông nghiệp, tăng tỉ trong công nghiệp và dịch
vụ; phản ánh quá trình công nghiệp hóa của các nước

Nhân xét sự phân bố cây lương thực , cây công nghiệp?
Điều kiện ảnh hưởng đến sự phân bố?

NGÀNH

PHÂN BỐ

ĐIỀU KIỆN PHÁT
TRIỂN

NÔNG
NGHIỆP

- Cây lương thực: chủ yếu là lúa
gạo phân bố ở đồng bằng và ven
biển
- Cây công nghiêp: cao, su, cà
phê, mía…ở các cao nguyên

- Khí hậu nóng ẩm, đủ nguồn
nước
- Đất đai và khí hậu khắc khe
hơn( khí hậu nóng, khô hơn)

CÔNG
NGHIỆP

Nhận xét sự phân bố các ngành công nghiệp luyện kim, cơ
khí, hóa chất, thực phẩm?

NGÀNH

NÔNG NGHIỆP

PHÂN BỐ

- Cây lương thực: lúa gạo phân bố
ở đồng bằng và ven biển
- Cây công nghiêp: cao, su, cà
phê, mía…ở các cao nguyên
- Luyện kim: Việt Nam, Philippin,
Thái Lan…

CÔNG NGHIỆP

- Chế tạo máy: Việt Nam,
Inđônêxia, ở các trung tâm công
nghiệp ven biển
- Hóa chất, lọc dầu: tập trung ở Inđô-nê-xi-a Malaixia, Brunây, Việt
Nam
- Thực phẩm: có hầu hết ở các nước

ĐIỀU KIỆN PHÁT
TRIỂN
- Khí hậu nóng ẩm, đủ nguồn
nước
- Đất đai và khí hậu khắc khe
hơn( khí hậu nóng, khô hơn)

- Các trung tâm công
nghiệp gần biển , có
nguyên liệu hoặc nhập
nguyên liệu
- Gần hải cảng thuân lợi
nhập nguyên liệu, xuất
khẩu sản phẩm.
- Nơi có nhiều mỏ dầu,
khai thác, vận chuyển, xuất
khẩu dễ dàng.
-Gần nguồn nguyên liệu, ven
biển, thuận lợi cho sản xuất và
xuất khẩu

 1. Nền kinh tế phát triển khá nhanh, song chưa
vững chắc?

Đông Nam Á có những điều kiên tự nhiên và xã hội thuận lợi
cho sự phát triển kinh tế.
- Việc sản xuất và xuất khẩu nguyên liệu vẫn giữ vị trí khá quan
trọng
- Khu vực có tốc độ tăng trưởng kinh tế cao nhưng chưa vững
chắc, do dễ bị tác động từ bên ngoài.
- Môi trường chưa được chú ý bảo vệ.
2. Cơ cấu kinh tế đang có những thay đổi
- Cơ cấu kinh tế đang có sự thay đổi rõ rệt: giảm tỉ trọng nông
nghiệp, tăng tỉ trong công nghiệp và dịch vụ; phản ánh quá trình
công nghiệp hóa của các nước
- Các ngành sản xuất chủ yếu tập trung ở đồng bằng và ven biển
-

CỦNG CỐ
Nền kinh tế Đông Nam Á có các đặc điểm cơ
bản:
a. Tốc độ tăng trưởng:

Nhanh nhưng không ổn định

b. Cơ cấu kinh tế:

Giảm tỉ trọng nông nghiệp, tăng
tỉ trọng công nghiệp và dịch vụ

c. Phân bố sản xuất:

Chủ yếu ở ven biển

Cơ cấu kinh tế của phần lớn các nước Đông Nam Á vẫn
thuộc nhóm các nước …………………………, vì tỉ
trọng trong GDP của ngành dịch vụ và công nghiệp còn
thấp

đang phát triển
phát triển
công nghiệp mới

Hãy ghép các câu sau cho phù hợp với đặc điểm của
khu vực Đông Nam Á
1. Ngành công nghiệp
2. Trồng cây công nghiệp dài
ngày

a. Phân bố ở miền núi
b. Phân bố ở đồng bằng và ven biển
c. Phân bố ở cao nguyên

Dặn dò
- Học bài
- Tìm hiểu về tổ chức ASEAN
Tổ 1: Tìm hiểu thời gian gia nhập của các
nước
Tổ 2: Thời gian hình thành và lịch sử phát
triển của tổ chức ASEAN
Tổ 3: Nguyên tắc, mục đích tổ chức
Tổ 4: Thành tựu và khó khăn của Việt Nam
khi gia nhập ASEAN

BÀI HỌC KẾT THÚC
KÍNH CHÀO QUÍ THẦY CÔ
VÀ CÁC EM HỌC SINH
468x90
 
Gửi ý kiến