Khái niệm số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Kiên
Ngày gửi: 21h:05' 09-02-2023
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 10
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Kiên
Ngày gửi: 21h:05' 09-02-2023
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 10
Số lượt thích:
0 người
TOÁN 5
BÀI 19: KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
Hoạt động cơ bản
Chơi trò chơi “đố bạn”
a. Quan sát các hình ảnh dưới đây:
0,2l
đọc là:
Không
hai kí
lít. hiệu 0,2l;
b. Em
hãy
đọcphẩy
các
0,5kg
đọc
là:
Không
phẩy
năm
ki-lô-gam.
0,5kg; 0,5l.
0,5l đọc là: Không phẩy năm lít.
Thực hiện lần lượt các hoạt động sau:
- Lấy 1 băng giấy đã chia thành 10
phần bằng nhau.
- Tô màu vào 1 phần của băng giấy.
- Viết và đọc phân số chỉ phần đã tô màu của
băng giấy trên.
Đọc kĩ nội dung sau
được viết thành 0,1
0,1 đọc là: không phẩy một
0,1 = .
0,1 gọi là số thập phân.
Thực hiện lần lượt các hoạt động sau:
- Lấy 1 băng giấy đã chia thành 10 phần bằng
nhau.
- Tô màu vào 4 phần của băng giấy.
- Viết và đọc phân số chỉ phần đã tô màu của
băng giấy trên.
Đọc kĩ nội dung sau
được viết thành 0,4
0,4 đọc là: không phẩy bốn
0,4 =
0,4 gọi là số thập phân
3. a,Viết các phân số thập phân chỉ phần đã tô màu
trong các hình vẽ sau
Hình 1
Hình 2
𝟑
𝟏𝟎
Hình 3
𝟔
𝟏𝟎
𝟓
𝟏𝟎
3. b,Viết các phân só thập phân ở phần a thành số
thập phân rồi đọc các phân số đó
Hình 1
= 0,3
Hình 3
Hình 2
= 0,6
= 0,5
HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
1. a. Đọc mỗi số thập phân sau:
0,2; 0,8; 0,5; 0,1; 0,9.
0,2: Không phẩy hai.
0,8: Không phẩy tám.
0,5: Không phẩy năm.
0,1: Không phẩy một.
0,9: Không phẩy chín.
1. b. Viết mỗi số thập phân sau:
-
Không phẩy một: 0,1.
Không phẩy sáu: 0,6.
Không phẩy bảy: 0,7.
Không phẩy ba: 0,3.
2. Viết (theo mẫu):
Mẫu: = 0,8
a. = 0,4
c. = 0,3
b. = 0,9
d. = 0,5
3. Đọc các phân số thập phân và số thập
phân trên các vạch của tia số
Phân số
thập phân
Đọc
Một phân mười
Hai phân mười
Ba phân mười
Bốn phân mười
Số thập
phân
0,1
0,2
0,3
0,4
Đọc
Không phẩy một
Không phẩy hai
Không phẩy ba
Không phẩy bốn
Năm phân mười
Sáu phân mười
Bảy phân mười
Tám phân mười
Chín phân mười
0,5
0,6
0,7
0,8
0,9
Không phẩy năm
Không phẩy sáu
Không phẩy bảy
Không phẩy tám
Không phẩy chín
BÀI 19: KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
Hoạt động cơ bản
Chơi trò chơi “đố bạn”
a. Quan sát các hình ảnh dưới đây:
0,2l
đọc là:
Không
hai kí
lít. hiệu 0,2l;
b. Em
hãy
đọcphẩy
các
0,5kg
đọc
là:
Không
phẩy
năm
ki-lô-gam.
0,5kg; 0,5l.
0,5l đọc là: Không phẩy năm lít.
Thực hiện lần lượt các hoạt động sau:
- Lấy 1 băng giấy đã chia thành 10
phần bằng nhau.
- Tô màu vào 1 phần của băng giấy.
- Viết và đọc phân số chỉ phần đã tô màu của
băng giấy trên.
Đọc kĩ nội dung sau
được viết thành 0,1
0,1 đọc là: không phẩy một
0,1 = .
0,1 gọi là số thập phân.
Thực hiện lần lượt các hoạt động sau:
- Lấy 1 băng giấy đã chia thành 10 phần bằng
nhau.
- Tô màu vào 4 phần của băng giấy.
- Viết và đọc phân số chỉ phần đã tô màu của
băng giấy trên.
Đọc kĩ nội dung sau
được viết thành 0,4
0,4 đọc là: không phẩy bốn
0,4 =
0,4 gọi là số thập phân
3. a,Viết các phân số thập phân chỉ phần đã tô màu
trong các hình vẽ sau
Hình 1
Hình 2
𝟑
𝟏𝟎
Hình 3
𝟔
𝟏𝟎
𝟓
𝟏𝟎
3. b,Viết các phân só thập phân ở phần a thành số
thập phân rồi đọc các phân số đó
Hình 1
= 0,3
Hình 3
Hình 2
= 0,6
= 0,5
HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
1. a. Đọc mỗi số thập phân sau:
0,2; 0,8; 0,5; 0,1; 0,9.
0,2: Không phẩy hai.
0,8: Không phẩy tám.
0,5: Không phẩy năm.
0,1: Không phẩy một.
0,9: Không phẩy chín.
1. b. Viết mỗi số thập phân sau:
-
Không phẩy một: 0,1.
Không phẩy sáu: 0,6.
Không phẩy bảy: 0,7.
Không phẩy ba: 0,3.
2. Viết (theo mẫu):
Mẫu: = 0,8
a. = 0,4
c. = 0,3
b. = 0,9
d. = 0,5
3. Đọc các phân số thập phân và số thập
phân trên các vạch của tia số
Phân số
thập phân
Đọc
Một phân mười
Hai phân mười
Ba phân mười
Bốn phân mười
Số thập
phân
0,1
0,2
0,3
0,4
Đọc
Không phẩy một
Không phẩy hai
Không phẩy ba
Không phẩy bốn
Năm phân mười
Sáu phân mười
Bảy phân mười
Tám phân mười
Chín phân mười
0,5
0,6
0,7
0,8
0,9
Không phẩy năm
Không phẩy sáu
Không phẩy bảy
Không phẩy tám
Không phẩy chín
 







Các ý kiến mới nhất