Hình hộp chữ nhật. Hình lập phương

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: hoàng hằng
Ngày gửi: 08h:14' 10-02-2023
Dung lượng: 64.6 MB
Số lượt tải: 270
Nguồn:
Người gửi: hoàng hằng
Ngày gửi: 08h:14' 10-02-2023
Dung lượng: 64.6 MB
Số lượt tải: 270
Số lượt thích:
0 người
NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG CÁC THẦY, CÔ GIÁO
VỀ DỰ GIỜ THĂM LỚP
MÔN TOÁN 5
BÀI: HÌNH HỘP CHỮ NHẬT
HÌNH LẬP PHƯƠNG
Hãy kể tên các hình mà
em đã được học?
Hình chữ nhật
Hình vuông
Hình tam giác
Hình tròn
Hình thang
Hình thoi
Hình bình hành
MỤC TIÊU BÀI HỌC
Chỉ ra đặc điểm
của hình hộp chữ
nhật và hình lập
phương.
Áp dụng giải
toán
Làm quen với 2
dạng hình hộp chữ
nhật và hình lập
phương.
Nhận biết và phân
biệt hình hộp chữ
nhật và hình lập
phương.
1. Hình hộp chữ nhật
NHIỆM VỤ
Thảo luận nhóm 4
(3 phút)
1. Quan sát đồ vật có dạng hình hộp
chữ nhật đã chuẩn bị, đếm số mặt của
hình hộp chữ nhật.
2. Các mặt của hình hộp chữ nhật có
đặc điểm gì chung?
3. Những mặt nào của hình hộp chữ
nhật bằng nhau?
1. Hình hộp chữ nhật
1
6 mặt
3
6
2
4
5
1. Hình hộp chữ nhật
1
3
4
6
2
6 mặt
5
1. Hình hộp chữ nhật
6 mặt
- Mặt 1 = mặt
2
- Mặt 3 = mặt
5
- Mặt 4 = mặt
6
1
Các mặt đối diện có kích thước và
diện 4tích bằng5 nhau 6
3
2
1. Hình hộp chữ nhật
B
A
D
C
M
Q
8 đỉnh
N
P
Hình hộp chữ nhật ABCD
1. Hình hộp chữ nhật
Hình hộp
chữ
12
nhật có bao
cạnh
nhiêu
cạnh?
B
A
D
C
M
Q
N
P
1. Hình hộp chữ nhật
B
A
C
Chiều cao
M
Q
Ch
iề
u
rộ
n
N
g
D
P
Chiều dài
1. Hình hộp chữ nhật
Chiều cao
Chiều dài
Ch
iề
u
rộ
ng
Chiều cao
Chiều dài
ều
i
Ch
r
g
n
ộ
1. Hình hộp chữ nhật
6
…..mặt
Chiều dài
C
h
iề
u
rộ
ng Chiều cao
8
…..đỉnh
12
…...cạnh
2. Hình lập phương
Sự giống và khác nhau
giữa hình hộp chữ nhật và hình lập phương
2 phút
HÌNH HỘP CHỮ NHẬT
GIỐNG
KHÁC
HÌNH LẬP PHƯƠNG
Có 6 mặt, 8 đỉnh, 12 cạnh
- Các mặt đều là hình chữ - Các mặt đều là hình vuông.
nhật
- Có 3 kích thước: Chiều dài; - Các kích thước bằng nhau.
chiều rộng; chiều cao
Hình hộp chữ
nhật
6
…..mặt
…..
6 mặt
8
…..đỉnh
8
…..đỉnh
…...cạnh
12
…..cạnh
12
rộ
ng Chiều cao
h
iề
u
C
Chiều dài
Hình lập
phương
Các kích thước bằng nhau
BẮT ĐẦU
CÁCH CHƠI
Có 5 câu hỏi trắc nghiệm.
Để trả lời các câu hỏi này, em hãy đưa ra kí hiệu
KÉO - BÚA - BAO tương ứng với đáp án đúng
mà các em tìm được nhé!
CÂU 1
Hình hộp chữ nhật có bao nhiêu
mặt? Bao nhiêu cạnh? Bao nhiêu
đỉnh?
A. 12 mặt, 6 cạnh, 8 đỉnh
B. 6 mặt, 12 cạnh, 8 đỉnh
C. 8 mặt, 12 cạnh, 6 đỉnh
Bắt đầu!
CÂU 2
Hình lập phương có bao nhiêu
mặt? Bao nhiêu cạnh? Bao nhiêu
đỉnh?
A. 6 mặt, 12 cạnh, 8 đỉnh
Bắt đầu!
B. 12 mặt, 6 cạnh, 8 đỉnh
C. 6 mặt, 8 cạnh, 12 đỉnh
CÂU 3
A
Quan sát hình hộp
chữ nhật bên, tìm
những cạnh bằng
với cạnh AB?
A
D
B
C
M
Q
N
P
B
A. AB = CD = NP = MQ
D
Bắt đầu!
C
M
N
B. AB = AM = BN = DQ
Q
P
C. AB = CD = MN = PQ
CÂU 4
A
Quan sát hình hộp
chữ nhật bên, tìm
những cạnh bằng
với cạnh AM?
A
D
C
M
Q
C
M
N
B. AM = BN = CP = MQ
Q
N
P
B
A. AM = AB = CP = DQ
D
B
P
C. AM = BN = CP = DQ
Bắt đầu!
CÂU 5
Quan sát hình hộp D
chữ nhật bên, tìm
những cạnh bằng với
Q
cạnh AD?
A
C
M
A. AD = BC = NP = MQ
A
B
B. ADD= CD = MN C= PQ
M
B
N
C. AMQ= BN = CP P= DQ
N
P
Bắt đầu!
B
A
D
C
M
N
6 cm
3c
m
Q
4 cm
P
Bài 2: b) Biết hình hộp chữ nhật có chiều
dài 6 cm; chiều rộng 3 cm, chiều cao 4 cm.
Tính diện tích mặt đáy MNPQ và các mặt
bên ABNM, BCPN
B
A
C 4 cm
D
M
Q
6 cm
3c
m
N
P
b)
Bài giải
Diện tích mặt đáy MNQP là:
6 x 3 = 18 (cm² )
Diện tích mặt bên ABNM là:
6 x 4 = 24 (cm² )
Diện tích mặt bên BCPN là:
4 x 3 = 12 (cm² )
Đáp số: 18cm²; 24cm² và 12cm².
Bài 3: Trong các hình dưới đây hình nào là hình
hộp chữ nhật, hình nào là hình lập phương ?
8cm
11cm
12cm
8cm
5cm
4cm
10cm
A
Hình hộp chữ nhật.
6cm
6cm
B
8cm
8cm
C
Hình lập phương.
DẶN DÒ
1. Luyện tập:
- Tìm và kể tên các đồ vật có dạng hình
hộp chữ nhật hoặc hình lập phương
xung quanh em.
2. Chuẩn bị:
- Bài: Diện tích xung quanh, diện tích
toàn phần của hình hộp chữ nhật
(Trang 109,110 sách giáo khoa)
Tạm biệt các em!
Hẹn gặp lại ở tiết học sau
Hình hộp chữ nhật
Hình lập phương
Hình hộp chữ
nhật
6
…..mặt
…..
6 mặt
8
…..đỉnh
8
…..đỉnh
…...cạnh
12
…..cạnh
12
rộ
ng Chiều cao
h
iề
u
C
Chiều dài
Hình lập
phương
Các kích thước bằng nhau
2. Hình lập phương
6 mặt
8 đỉnh
12 cạnh
1. Hình hộp chữ nhật
1
6 mặt
3
6
2
4
5
VỀ DỰ GIỜ THĂM LỚP
MÔN TOÁN 5
BÀI: HÌNH HỘP CHỮ NHẬT
HÌNH LẬP PHƯƠNG
Hãy kể tên các hình mà
em đã được học?
Hình chữ nhật
Hình vuông
Hình tam giác
Hình tròn
Hình thang
Hình thoi
Hình bình hành
MỤC TIÊU BÀI HỌC
Chỉ ra đặc điểm
của hình hộp chữ
nhật và hình lập
phương.
Áp dụng giải
toán
Làm quen với 2
dạng hình hộp chữ
nhật và hình lập
phương.
Nhận biết và phân
biệt hình hộp chữ
nhật và hình lập
phương.
1. Hình hộp chữ nhật
NHIỆM VỤ
Thảo luận nhóm 4
(3 phút)
1. Quan sát đồ vật có dạng hình hộp
chữ nhật đã chuẩn bị, đếm số mặt của
hình hộp chữ nhật.
2. Các mặt của hình hộp chữ nhật có
đặc điểm gì chung?
3. Những mặt nào của hình hộp chữ
nhật bằng nhau?
1. Hình hộp chữ nhật
1
6 mặt
3
6
2
4
5
1. Hình hộp chữ nhật
1
3
4
6
2
6 mặt
5
1. Hình hộp chữ nhật
6 mặt
- Mặt 1 = mặt
2
- Mặt 3 = mặt
5
- Mặt 4 = mặt
6
1
Các mặt đối diện có kích thước và
diện 4tích bằng5 nhau 6
3
2
1. Hình hộp chữ nhật
B
A
D
C
M
Q
8 đỉnh
N
P
Hình hộp chữ nhật ABCD
1. Hình hộp chữ nhật
Hình hộp
chữ
12
nhật có bao
cạnh
nhiêu
cạnh?
B
A
D
C
M
Q
N
P
1. Hình hộp chữ nhật
B
A
C
Chiều cao
M
Q
Ch
iề
u
rộ
n
N
g
D
P
Chiều dài
1. Hình hộp chữ nhật
Chiều cao
Chiều dài
Ch
iề
u
rộ
ng
Chiều cao
Chiều dài
ều
i
Ch
r
g
n
ộ
1. Hình hộp chữ nhật
6
…..mặt
Chiều dài
C
h
iề
u
rộ
ng Chiều cao
8
…..đỉnh
12
…...cạnh
2. Hình lập phương
Sự giống và khác nhau
giữa hình hộp chữ nhật và hình lập phương
2 phút
HÌNH HỘP CHỮ NHẬT
GIỐNG
KHÁC
HÌNH LẬP PHƯƠNG
Có 6 mặt, 8 đỉnh, 12 cạnh
- Các mặt đều là hình chữ - Các mặt đều là hình vuông.
nhật
- Có 3 kích thước: Chiều dài; - Các kích thước bằng nhau.
chiều rộng; chiều cao
Hình hộp chữ
nhật
6
…..mặt
…..
6 mặt
8
…..đỉnh
8
…..đỉnh
…...cạnh
12
…..cạnh
12
rộ
ng Chiều cao
h
iề
u
C
Chiều dài
Hình lập
phương
Các kích thước bằng nhau
BẮT ĐẦU
CÁCH CHƠI
Có 5 câu hỏi trắc nghiệm.
Để trả lời các câu hỏi này, em hãy đưa ra kí hiệu
KÉO - BÚA - BAO tương ứng với đáp án đúng
mà các em tìm được nhé!
CÂU 1
Hình hộp chữ nhật có bao nhiêu
mặt? Bao nhiêu cạnh? Bao nhiêu
đỉnh?
A. 12 mặt, 6 cạnh, 8 đỉnh
B. 6 mặt, 12 cạnh, 8 đỉnh
C. 8 mặt, 12 cạnh, 6 đỉnh
Bắt đầu!
CÂU 2
Hình lập phương có bao nhiêu
mặt? Bao nhiêu cạnh? Bao nhiêu
đỉnh?
A. 6 mặt, 12 cạnh, 8 đỉnh
Bắt đầu!
B. 12 mặt, 6 cạnh, 8 đỉnh
C. 6 mặt, 8 cạnh, 12 đỉnh
CÂU 3
A
Quan sát hình hộp
chữ nhật bên, tìm
những cạnh bằng
với cạnh AB?
A
D
B
C
M
Q
N
P
B
A. AB = CD = NP = MQ
D
Bắt đầu!
C
M
N
B. AB = AM = BN = DQ
Q
P
C. AB = CD = MN = PQ
CÂU 4
A
Quan sát hình hộp
chữ nhật bên, tìm
những cạnh bằng
với cạnh AM?
A
D
C
M
Q
C
M
N
B. AM = BN = CP = MQ
Q
N
P
B
A. AM = AB = CP = DQ
D
B
P
C. AM = BN = CP = DQ
Bắt đầu!
CÂU 5
Quan sát hình hộp D
chữ nhật bên, tìm
những cạnh bằng với
Q
cạnh AD?
A
C
M
A. AD = BC = NP = MQ
A
B
B. ADD= CD = MN C= PQ
M
B
N
C. AMQ= BN = CP P= DQ
N
P
Bắt đầu!
B
A
D
C
M
N
6 cm
3c
m
Q
4 cm
P
Bài 2: b) Biết hình hộp chữ nhật có chiều
dài 6 cm; chiều rộng 3 cm, chiều cao 4 cm.
Tính diện tích mặt đáy MNPQ và các mặt
bên ABNM, BCPN
B
A
C 4 cm
D
M
Q
6 cm
3c
m
N
P
b)
Bài giải
Diện tích mặt đáy MNQP là:
6 x 3 = 18 (cm² )
Diện tích mặt bên ABNM là:
6 x 4 = 24 (cm² )
Diện tích mặt bên BCPN là:
4 x 3 = 12 (cm² )
Đáp số: 18cm²; 24cm² và 12cm².
Bài 3: Trong các hình dưới đây hình nào là hình
hộp chữ nhật, hình nào là hình lập phương ?
8cm
11cm
12cm
8cm
5cm
4cm
10cm
A
Hình hộp chữ nhật.
6cm
6cm
B
8cm
8cm
C
Hình lập phương.
DẶN DÒ
1. Luyện tập:
- Tìm và kể tên các đồ vật có dạng hình
hộp chữ nhật hoặc hình lập phương
xung quanh em.
2. Chuẩn bị:
- Bài: Diện tích xung quanh, diện tích
toàn phần của hình hộp chữ nhật
(Trang 109,110 sách giáo khoa)
Tạm biệt các em!
Hẹn gặp lại ở tiết học sau
Hình hộp chữ nhật
Hình lập phương
Hình hộp chữ
nhật
6
…..mặt
…..
6 mặt
8
…..đỉnh
8
…..đỉnh
…...cạnh
12
…..cạnh
12
rộ
ng Chiều cao
h
iề
u
C
Chiều dài
Hình lập
phương
Các kích thước bằng nhau
2. Hình lập phương
6 mặt
8 đỉnh
12 cạnh
1. Hình hộp chữ nhật
1
6 mặt
3
6
2
4
5
 







Các ý kiến mới nhất