Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 25. Sự oxi hoá - Phản ứng hoá hợp - Ứng dụng của oxi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: LÊ trung hiếu
Ngày gửi: 16h:20' 12-02-2023
Dung lượng: 10.4 MB
Số lượt tải: 56
Số lượt thích: 0 người
BÀI 25: SỰ OXI HÓA – PHẢN ỨNG
HÓA HỢP – ỨNG DỤNG CỦA OXI
 

KIỂM TRA BÀI CŨ
Nêu tính chất hóa học của oxi? Viết phương trình
phản ứng minh họa?

Tiết 39:

BÀI 25: SỰ OXI HÓA – PHẢN ỨNG HÓA HỢP – ỨNG DỤNG
CỦA OXI
 
I. SỰ OXI HÓA
II. PHẢN ỨNG HÓA HỢP
III. ỨNG DỤNG CỦA OXI

I. Sự oxi hóa
Ví dụ 1:
t0
S + O2 
t0

4P + 5O2
t

0


CH4 + 2O
2

SO2
2P2O5
CO2 + 2H2O

Hãy cho biết các phản ứng hóa học trên có đặc điểm gì giống
nhau?
Những phản ứng trên đều có O2 tác dụng với một chất
Vậy theo em hiểu sự oxi hóa là gì?

I.Sự oxi hóa
* Định nghĩa: Sự tác dụng của oxi với một chất
là sự oxi hoá.
 

BÀI TẬP VẬN DỤNG

Trong các phản ứng sau những phản ứng nào có
xảy ra sự oxi hóa?
2Al2O3
A. 4Al + 3O2
t
B. CaCO3

CaO + CO2
t

C. 3Fe + 2O2
Fe O
0

t

0
0

3

4

BÀI TẬP VẬN DỤNG

Trong các phản ứng sau những phản ứng nào có
xảy ra sự oxi hóa?
Đáp án: A, C
A. 4Al +
B. CaCO3

0

t
3O  2Al

2

t0


t0


C. 3Fe + 2O2

O3

2

CaO + CO2
Fe3O4

II. Phản ứng hóa hợp
 

* Thảo luận nhóm (3 phút) Hãy nhận xét và ghi số chất phản ứng
và số chất sản phẩm trong các phản ứng hóa học sau?( Bảng 1)
Phản ứng hóa học
(1) 2Na

+

(2) 2Fe

+ 3Cl2

Số chất phản ứng

S  Na2S
t0

0

t


2FeCl3

(3) CaCO3 + CO2 + H2O

0

t


Ca(HCO3)2

Số chất sản phẩm

……..

……..

……..

……..

……..

……..

II. Phản ứng hóa hợp
Bảng 1:
Phản ứng hóa học
(1) 2Na

+

(2) 2Fe

+ 3Cl2

Số chất phản ứng Số chất sản phẩm

0

t
S 
Na2S

0

t


2FeCl3

(3) CaCO3 + CO2 + H2O  Ca(HCO3)2
t0

Vậy phản ứng hóa hợp là gì?

2

1

2

1

3

1

II.Phản ứng hóa hợp
 

* Định nghĩa: Phản ứng hoá hợp là phản ứng hóa học
trong đó chỉ có một chất mới (sản phẩm) được tạo thành
từ hai hay nhiều chất ban đầu.
 
 

Lấy ví dụ về phản ứng hóa hợp mà em biết?
 

III. Ứng dụng của oxi

Em hãy kể tên các
ứng dụng của oxi
mà em biết trong
cuộc sống?

III. Ứng dụng của oxi
1. Sự hô hấp

- Khí oxi cần cho sự hô hấp của con người và động vật.
- Khí oxi phục vụ phi công, thợ lặn, chiến sĩ chữa cháy.

2. Sự đốt nhiên liệu
- Nhiên liệu cháy trong oxi tạo ra nhiệt độ cao hơn trong không khí.
- Sản xuất gang thép.
- Chế tạo mìn phá đá.
- Đốt nhiên liệu trong tên lửa.

Lò luyện gang dùng không khí giàu
oxi

BÀI 25: SỰ OXI HÓA – PHẢN ỨNG HÓA HỢP –
ỨNG DỤNG CỦA OXI
I. SỰ OXI HÓA
* Định nghĩa: Sự tác dụng của oxi với một chất là sự oxi hoá.
II. PHẢN ỨNG HÓA HỢP
* Định nghĩa: Phản ứng hoá hợp là phản ứng hóa học trong đó chỉ có
một chất mới (sản phẩm) được tạo thành từ hai hay nhiều chất ban
đầu.
III. ỨNG DỤNG CỦA OXI
1. Sự hô hấp.
2. Sự đốt nhiên liệu.

BÀI TẬP VẬN DỤNG
Bài tập 1: Hoàn thành các PTPƯ sau và cho biết những phản ứng nào là phản ứng
hóa hợp? ( 1 phút)
t0
a. Mg + ?

MgS.
0
t

b. ? + O2
Al O .
c.

H 2O

d.

CaCO3

e.

? + Cl2

t0


t0

t0


2

3

H2 + O2.
CaO + CO2.
CuCl2.

THỜI GIAN

Bài tập 1:
Đáp án: a, b, e
t0

a.

Mg + S

b.

4Al + 3O2

 
t0
 

c.

2H2O

 

d.

CaCO3

e.

Cu

 
t0
 

+ Cl2

t0
t0

MgS.
2Al2O3.
2H2 + O2.
CaO + CO2.
CuCl2.

Bài tập 2: Lập PTPƯ biểu diễn các phản ứng hoá hợp
sau:
a. Hidro với Oxi.
b. Oxi với magie.
c. Clo với kẽm.
 

Đáp án:
A. 2H2 + O2
B. O2 +2Mg
C. Cl2 + Zn

t0


t0


t0



2H2O
2MgO
ZnCl2

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

- Đọc phần ghi nhớ, học theo bài ghi.
- Bài tập: 1, 2, 3, 4, 5 (Sgk- 87).
- Đọc trước bài Oxit

CHÂN THÀNH CẢM ƠN CÁC THẦY, CÔ GIÁO
468x90
 
Gửi ý kiến